Đề Xuất 12/2022 # Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Like | Leparkspa.com

Đề Xuất 12/2022 # Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Leparkspa.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

▪ Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

▪ Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

jw2019

Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

I don’t have time to have lunch with you guys.

OpenSubtitles2018.v3

Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spread.

QED

Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

LDS

Ăn trưa không?”

Can we sit down for lunch?”

ted2019

Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

We had lunch together, sir.

OpenSubtitles2018.v3

Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

OpenSubtitles2018.v3

Hôm nay Max muốn ăn trưa.

Max wants to have lunch today.

OpenSubtitles2018.v3

Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

ted2019

Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

Joo Ri is on her lunch break.

QED

Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

I caught her on her lunch break.

ted2019

Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

What do you say we get a little lunchsky?

OpenSubtitles2018.v3

Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

Now, just let’s have lunch first…

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

All right, baby, I’ll call you after lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Mai mình ăn trưa được không em?

I thought that we might have lunch together tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

I’ll take you for lunch next week, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

( Judge ) We will now recess for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Còn chưa tới giờ ăn trưa.

It’s not even lunchtime yet.

OpenSubtitles2018.v3

Coming for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Anh phải đi ăn trưa.

Gotta go to lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

I thought we were having lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn trưa với nhau chứ?

Can I meet you for lunch?

OpenSubtitles2018.v3

Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

No, I’m not free for lunch or dinner.

OpenSubtitles2018.v3

And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

I read a book while eating.

Tatoeba-2020.08

Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

We like rice and beans instead.

OpenSubtitles2018.v3

Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

He even invited me to dinner.

OpenSubtitles2018.v3

Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

Franz is having dinner with the Chinese.

OpenSubtitles2018.v3

Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

WikiMatrix

Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

Let’s go over the schedule during lunch.

QED

Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

But I hate eating alone.

OpenSubtitles2018.v3

I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

Do you think eating with your family is important?

Tatoeba-2020.08

Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

You’ve been late for dinner the last four nights.

OpenSubtitles2018.v3

Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn cơm thôi.

Meal’s ready.

OpenSubtitles2018.v3

Không ở lại ăn cơm được.

We can’t stop for lunch.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi đang ăn cơm…

We had this rice thing…

OpenSubtitles2018.v3

Mọi người ăn cơm ngon miệng.

Y’all have fun.

OpenSubtitles2018.v3

Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

Come, let’s have dinner.

OpenSubtitles2018.v3

Let’s play after dinner.

OpenSubtitles2018.v3

Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

Now go get washed up for dinner . “

EVBNews

Tôi đang ăn cơm.

I’m eating rice now.

Tatoeba-2020.08

Mời mẹ ăn cơm.

Thank you for the meal, mom.

QED

Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

We just ate too, sir.

QED

Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

WikiMatrix

Đi ăn cơm thôi.

Let’s get something to eat.

QED

Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

Song Yi probably won’t make it tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Ăn Dặm Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Giờ tao muốn họ để thức ăn 10 dặm một.

Now I want them to leave food every 10 miles.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng ngay cả tiềm năng để làm thức ăn dặm cho gia súc đã rất lớn.

But their potential even just as a fodder crop is huge.

QED

Trẻ sơ sinh bú mẹ thường hấp thụ đủ sắt từ sữa mẹ cho đến khoảng tháng thứ 4 đến tháng thứ 6 , lúc mà trẻ thường được cho ăn dặm thêm ngũ cốc tăng cường chất sắt .

Infants who are breastfed tend to get enough iron from their mothers until about 4-6 months of age , when iron–fortified cereal is usually introduced .

EVBNews

Và họ phải để thức ăn cứ 20 dặm một lần.

And they’ve got to put down food and water every 20 miles.

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng có nghĩa gì khi để con linh dương kia chết và tộc người muốn ăn nó cách đó 50 dặm.

It makes no sense to have the antelope over there, dead, and the people who want to eat it 50 miles away.

QED

Chúng không thể đi bộ 20 dặm mà không ăn gì cả.

They can’t walk 20 miles without eating.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu chúng muốn ăn, chúng nên hành quân 20 dặm!

If they want to eat, they’d better march 20 miles!

OpenSubtitles2018.v3

Rất nhiều đàn cừu thăm bãi liếm muối khoáng trong mùa xuân, và thường di chuyển nhiều dặm để ăn đất xung quanh và liếm khoáng.

WikiMatrix

Có một quán ăn cách đường cao tốc khoảng 30 dặm.

20 miles further there’s a diner.

OpenSubtitles2018.v3

Lương thực ít ỏi buộc họ phải ăn thịt những con chó trên 315 dặm (507 km) đường về.

Their meagre provisions forced them to eat their remaining dogs on their 315-mile (507 km) return journey.

WikiMatrix

Chúng hiếm khi di chuyển hơn 150 km (93 dặm) từ bãi kiếm ăn mùa đông vào những người mùa hè.

The caribou rarely travel more than 150 km (93 mi) from their winter feeding grounds to the summer ones.

WikiMatrix

Cách đó nửa dặm, Xi đang chuẩn bị ăn tối thì bị cắt ngang.

Half a mile away, Xi was fixing dinner when he was rudely interrupted.

OpenSubtitles2018.v3

Huyện Kwail được hình thành vào năm 1967 từ một phần của huyện Songhwa, với mục đích phiến toàn bộ vùng đất trồng trọt của huyện thành “100 lý (dặm) vườn cây ăn quả nở hoa”.

Kwail County was created in 1967 from part of Songhwa County, with the intention of making the entire cultivated area of the county into “100 li of blooming orchards“.

WikiMatrix

Không cho Publius Marcus Glabrus được nhận… lửa, nước, thức ăn và chỗ trú… trong phạm vi 400 dặm từ mọi hướng của thành La Mã..

Let Publius Marcus Glabrus be denied… fire, water, food and shelter… for a distance of 400 miles in all directions from the city of Rome.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi không đi 6.000 dặm chỉ để thấy một cục bột Pháp ăn mặc như một anh lính chì.

We didn’t travel 6,000 miles to see some French pastry dressed up like a tin soldier.

OpenSubtitles2018.v3

Loài hoang dã có làm thể đi tìm thức ăn thô xanh với hơn 100 km (62 dặm) cho một số loài lớn hơn như (vẹt màu xanh và màu vàng) Ara araurana và Ara ambigua (vẹt lớn màu xanh lá cây), để tìm kiếm thức ăn theo mùa có sẵn.

Wild species may forage widely, over 100 km (62 mi) for some of the larger species such as Ara araurana (blue and yellow macaw) and Ara ambigua (great green macaw), in search of seasonally available foods.

WikiMatrix

À-há. Để vượt qua Syrie tới Damascus, người ta phải đối mặt với hàng trăm dặm muối nơi không thể tìm được thức ăn.

To cross Syria to Damascus, one must face hundreds of miles of salt where no food can be found.

OpenSubtitles2018.v3

Chim cha giờ phải đi hai dặm mới đến tổ, với một cái dạ dày nặng nề chứa đầy thức ăn.

The father now has a two-mile walk to the nest, and a stomach loaded with food doesn’t help.

OpenSubtitles2018.v3

Và rõ ràng, với những gì đang xảy ra với việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hoặc khi – các nhiên liệu hóa thạch mất đi, như dầu mỏ chạm nóc của nó — chúng tôi thực sự đã bắt đầu nghĩ về việc có nên hay không việc chúng ta có thể di chuyển thực phẩm 1500 dặm trước khi ta ăn nó.

And clearly, with what’s going on with fossil fuel usage, or when — as the fossil fuel is going away, as oil hits its peak oil, you know, we really have to start thinking about whether or not we should, or could, be moving food 1, 500 miles before we eat it.

QED

Và rõ ràng, với những gì đang xảy ra với việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch, hoặc khi – các nhiên liệu hóa thạch mất đi, như dầu mỏ chạm nóc của nó — chúng tôi thực sự đã bắt đầu nghĩ về việc có nên hay không việc chúng ta có thể di chuyển thực phẩm 1500 dặm trước khi ta ăn nó.

And clearly, with what’s going on with fossil fuel usage, or when — as the fossil fuel is going away, as oil hits its peak oil, you know, we really have to start thinking about whether or not we should, or could, be moving food 1,500 miles before we eat it.

ted2019

Và tôi đã đi bộ 7 dặm qua thị trấn mỗi tối chủ nhật để có được bữa ăn ngon cuối tuần ở nhà thờ Hare Krishna

And I would walk the 7 miles across town every Sunday night to get one good meal a week at the Hare Krishna temple

QED

Nằm bốn dặm từ sân bay quốc tế Miami, thành phố xinh đẹp này có khoảng 140 tiệm ăn uống và nhiều quán bán lẻ quốc tế.

Located four miles from Miami International Airport, the “City Beautiful” has around 140 dining establishments and gourmet shops, and many notable international retailers.

WikiMatrix

Loài cá này di chuyển toàn bộ trong các vùng nước đại dương (“đại dương,”) giữa thức ăn và các bãi đẻ, có thể bao gồm một phạm vi hơn 100 kilômét (62 dặm).

The fish migrate wholly in ocean waters (“oceanodromous”) between their feeding and spawning grounds, which can cover a range of over 100 kilometres (62 miles).

WikiMatrix

Giờ đây nó trở lên rõ ràng khi những con cá mập trắng khổng lồ di chuyển hàng nghìn dặm, xuyên đại dương để có được một mùa mới đầy thức ăn ở một vùng biển khác.

It’s now becoming clear that great whites migrate thousands of miles across the oceans to harvest seasonal abundances in different seas.

OpenSubtitles2018.v3

Làm Xiếc Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh đã nói em là anh thích làm xiếc chưa?

Did I tell you I love the circus?

OpenSubtitles2018.v3

Để làm xiếc.

For the circus.

OpenSubtitles2018.v3

Này, Jimmy, bọn chúng chơi rock hay làm xiếc vậy?

Hey, Jimmy, do they rock or suck?

opensubtitles2

Cuối cùng mày sẽ trở thành 1 con chuột làm xiếc.

You gonna be a circus mouse after all.

OpenSubtitles2018.v3

Người làm xiếc của tôi.

My juggler!

OpenSubtitles2018.v3

Gấu – là một chú gấu làm xiếc đã giải nghệ, sống ở một ngôi nhà trên cây trong khu rừng.

The Bear is a retired circus bear who lives in a house hollowed out of a tree in the forest.

WikiMatrix

Giờ đây vài người có thể — những người làm ở rạp xiếc, người làm trên các dàn giáo

Now some people can — circus workers, steel workers.

QED

Em đến đây để nói với anh rằng em không quan tâm anh có là phi công hay không hay chỉ là 1 nhân viên bình thường hoặc là 1 người làm xiếc voi

But I’m here to tell you that I don’t care if you want to be a pilot, a TSA agent or shovel elephant shit at the circus.

OpenSubtitles2018.v3

Một số cuốn sách tham khảo coi tư thế này là “dành cho người làm xiếc và không nên làm thử thực sự,” một số người cho rằng nó rất dễ chịu, đặc biệt ở thời kỳ mang thai.

While some references describe this position as being “for acrobats and not to be taken seriously”, others have found it very comfortable, especially during pregnancy.

WikiMatrix

Mỗi trường học đều có một nhóm xiếc thú và phân chia giai cấp từ người làm xiếc đến gã huấn luyện sư tử, từ anh hề cho đến những kẻ phụ việc, tất cả chúng đều khác hẳn chúng ta.

Every school was a big top circus tent, and the pecking order went from acrobats to lion tamers, from clowns to carnies, all of these miles ahead of who we were. We were freaks

QED

Mỗi trường học đều có một nhóm xiếc thú và phân chia giai cấp từ người làm xiếc đến gã huấn luyện sư tử, từ anh hề cho đến những kẻ phụ việc, tất cả chúng đều khác hẳn chúng ta.

Every school was a big top circus tent, and the pecking order went from acrobats to lion tamers, from clowns to carnies, all of these miles ahead of who we were.

ted2019

Sau đó tôi còn muốn tiếp tục làm nghệ sĩ xiếc

I still want to be in the circus

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta lũ quái dị — chàng trai càng cua và người đàn bà có râu, tung hứng nỗi tuyệt vọng và sự cô độc, chơi bài, quay chai ( những trò chơi giải trí ), cố xoa dịu vết thương của bản thân và làm lành nó, nhưng về đêm, khi mọi người đã ngủ, chúng tôi lại đi trên dây như làm xiếc.

lobster- claw boys and bearded ladies, oddities juggling depression and loneliness, playing solitaire, spin the bottle, trying to kiss the wounded parts of ourselves and heal, but at night, while the others slept, we kept walking the tightrope.

QED

Chúng ta lũ quái dị– chàng trai càng cua và người đàn bà có râu, tung hứng nỗi tuyệt vọng và sự cô độc, chơi bài, quay chai (những trò chơi giải trí), cố xoa dịu vết thương của bản thân và làm lành nó, nhưng về đêm, khi mọi người đã ngủ, chúng tôi lại đi trên dây như làm xiếc.

We were freaks — lobster-claw boys and bearded ladies, oddities juggling depression and loneliness, playing solitaire, spin the bottle, trying to kiss the wounded parts of ourselves and heal, but at night, while the others slept, we kept walking the tightrope.

ted2019

Tôi nhớ vì anh ấy muốn làm diễn viên rạp xiếc sau đó.

I remember because he wanted to be an acrobat after that.

OpenSubtitles2018.v3

Trên sợi dây cao vút, chỉ trong vài tháng, Tôi đã thành thạo tất cả những mánh mà họ làm ở rạp xiếc, trừ khi tôi không thỏa mãn.

On the high wire, within months, I’m able to master all the tricks they do in the circus, except I am not satisfied.

ted2019

Khi Raviv còn nhỏ, cha cậu làm việc với vai hề xiếc.

When Ullman was younger, his father worked as a clown.

WikiMatrix

Đến năm 25 tuổi, tôi sang Mexico và làm việc cho nhiều đoàn xiếc ở đó.

At the age of 25, I arrived in Mexico and worked in several circuses.

jw2019

Vào năm 1905 ở Kansas, ‘’Oscar “Oz” Diggs’’ là nhà ảo thuật làm việc cho một gánh xiếc lưu động.

In 1905 Kansas, Oscar Diggs is a magician and con artist in a traveling circus.

WikiMatrix

Thẩm phán muốn tránh việc đám xiếc truyền thông làm hỏng chuyện này, để ông ấy được thả sớm càng im lặng thì càng tốt.

The judge wants to avoid a media circus on this, let him walk as quietly as possible.

OpenSubtitles2018.v3

Không, chúng ta có thể làm mà không có chú hề rạp xiếc đó mà.

No, we can do this without the circus clown.

OpenSubtitles2018.v3

Vụ cháy đã gây số lượng người chết nhiều thứ hai cho một sự kiện giải trí ở Brazil, vụ này chỉ đứng thứ hai sau vụ hỏa hoạn rạp xiếc Niterói 1961 làm hơn 500 người chết.

The fire has the second-highest death toll for an entertainment event in Brazil; it is second only to the 1961 Niterói circus fire, which killed more than 500 people.

WikiMatrix

Tôi không hiểu, làm thế nào mà cô lại dính dáng tới 2 thằng xiếc dị hợm đó?

How’d you get, I don’t know, involved with those two circus freaks?

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ anh sẽ nói với họ điều mà anh đã từng nói, rằng quãng thời gian trong rạp xiếc và đấu vật đã làm nên cuộc đời anh ấy.

Maybe he told them what he later said in an oral history, which is that his time in the circus and wrestling deeply molded his life.

ted2019

Đạo diễn bởi John Lasseter và đồng đạo diễn bởi Andrew Stanton, bộ phim là câu chuyện về chú kiến hay có những hành động kỳ quặc, Flik, trên đường tìm kiếm những “chiến binh dũng mãnh” để giải cứu bầy đàn của mình khỏi đàn châu chấu tham lam, nhưng rốt cuộc lại chỉ đưa về một nhóm những con bọ làm việc trong gánh xiếc.

Directed by John Lasseter and co-directed and written by Andrew Stanton, the film involves a misfit ant, Flik, who is looking for “tough warriors” to save his colony from greedy grasshoppers, only to recruit a group of bugs that turn out to be an inept circus troupe.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Leparkspa.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!