Đề Xuất 6/2022 # Làm Giảm Bớt Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Like

Xem 4,851

Cập nhật nội dung chi tiết về Làm Giảm Bớt Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 28/06/2022 trên website Leparkspa.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 4,851 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Làm Giảm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Giảm Đi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Sự Tăng Giảm Thông Dụng Nhất
  • Xưởng Làm Đồ Gốm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gốm Tiếng Anh Là Gì? Gốm Sứ Là Gì Và Cách Phân Biệt Gốm Sứ
  • Ngoài ra nó còn làm giảm bớt những yêu cầu của CPU.

    He also made cuts at the request of the MPAA.

    WikiMatrix

    Và sự trao quyền lực qua công việc — làm giảm bớt ưự kì thị.

    And empowerment through employment– reducing stigma.

    ted2019

    Vài lời trấn an trước có thể làm giảm bớt cảm giác đau đớn, sợ hãi.

    jw2019

    □ Bằng cách nào các trưởng lão có thể làm giảm bớt số các vụ tư pháp?

    □ In what way can elders endeavor to reduce the number of judicial cases?

    jw2019

    Thánh linh của Đức Chúa Trời làm giảm bớt luật lệ

    God’s Spirit Reduces the Need for Rules

    jw2019

    Và sự trao quyền lực qua công việc làm giảm bớt ưự kì thị.

    And empowerment through employment — reducing stigma.

    QED

    Những cây trồng trong nhà làm giảm bớt lượng khí cacbon bằng cách biến nó thành khí oxy.

    The houseplants reduce the levels of carbon dioxide by converting it into oxygen.

    jw2019

    Cầu làm giảm bớt tắc nghẽn ở Changwon bằng cách tạo sự liên kết trên Vịnh Masan.

    The bridge alleviates congestion in Changwon by providing a link across Masan Bay.

    WikiMatrix

    6, 7. a) Có một cách nào để làm giảm bớt áp lực mạnh?

    6, 7. (a) What is one way to decrease stress?

    jw2019

    Cảm giác này sẽ làm giảm bớt sự căng thẳng và lo lắng.

    This feeling reduces stress and anxiety.

    jw2019

    Sách Mặc Môn không làm giảm bớt giá trị hoặc tranh chấp với Kinh Thánh.

    The Book of Mormon does not dilute nor diminish nor de-emphasize the Bible.

    LDS

    Chiến tranh và chinh phục đã làm giảm bớt số lượng các tiểu quốc xuống còn 11.

    Subsequent settlement and excavation have reduced that number to seven.

    WikiMatrix

    Và đó cũng có thể là cách để cô ấy làm giảm bớt cảm giác tội lỗi

    This could have been the only way she could relieve herself of the guilt.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, nó đã làm giảm bớt quyền thế của Giáo hội Công giáo.

    Yet, it reduced the power of the Catholic Church.

    jw2019

    □ cư xử tử tế thường làm giảm bớt vấn đề khó khăn với người khác

    □ being kind often reduces problems with others

    jw2019

    Chúa không muốn bất kỳ viện cớ nào làm giảm bớt tiếng nói của Ngài cho Các Thánh Hữu.

    The Lord wants no ptense diminishing His voice to His Saints.

    LDS

    Cách tiếp cận chung này đang dần làm giảm bớt việc lạm dụng tôn giáo cho lợi nhuận bất chính.

    And this, again — this universal outreach –– is getting subdued in the strident use of religion — abuse of religion — for nefarious gains.

    ted2019

    Thay vì thế, các anh chị em đã hiến tặng một cách hào phóng để làm giảm bớt nỗi đau khổ.

    Instead, you have offered generous donations to alleviate suffering.

    LDS

    Cả hai ống khói đều nghiêng về phía sau để làm giảm bớt lượng khói có thể bay đến cầu tàu.

    Both funnels were inclined to the rear to reduce the amount of smoke that might reach the bridge.

    WikiMatrix

    Thứ 7 ngày 3.5 gió thổi đám mây tro bụi về phía bắc, làm giảm bớt tình hình căn thẳng ở Saint-Pierre.

    On Saturday, 3 May the wind blew the ash cloud northwards, alleviating the situation in Saint-Pierre.

    WikiMatrix

    Sự tiêu hủy môi trường sống và nạn ô nhiễm đã làm giảm bớt đi nhiều dạng sinh vật trên đất.

    Habitat destruction and pollution are reducing the earth’s biological persity.

    jw2019

    Những lời nói lịch sự, “nêm thêm muối”, giúp làm giảm bớt những cuộc chạm trán (Cô-lô-se 4:6; Châm-ngôn 15:1).

    (Ephesians 5:22, 23) Words that are gracious, “seasoned with salt,” help to minimize the frequency of potential confrontations. —Colossians 4:6; Proverbs 15:1.

    jw2019

    Quá trình nướng được cho là làm giảm bớt sự nhiễm bẩn của vi khuẩn, ngăn chặn những tác động tiêu cực .

    The baking process is thought to reduce the bacterial contamination, pcluding negative effects.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Giàu Thêm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Giàu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Để Làm Gương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Gương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gái Mại Dâm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Làm Giảm Bớt Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Leparkspa.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×