Đề Xuất 9/2022 ❤️ Một Số Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh ❣️ Top Like | Leparkspa.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Một Số Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh ❣️ Top Like

Xem 11,583

Cập nhật nội dung chi tiết về Một Số Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 27/09/2022 trên website Leparkspa.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,583 lượt xem.

Thực Đơn 14 Món Ngon Cho Bé 3 Tuổi, 4 Tuổi Dễ Ăn, Nhanh Tăng Cân Đầy Đủ 4 Nhóm Dinh Dưỡng

50+ Món Ngon Mỗi Ngày Cho Bà Bầu Thay Đổi Khẩu Vị, Giúp Ngon Miệng

10 Món Ngon Cho Bà Bầu 3 Tháng Đầu: Những Món Ăn Tốt Cho Bà Bầu

Cánh Gà Chiên Nước Mắm: Món Ngon Không Thể Thiếu

9 Bí Quyết Giúp Bạn Trở Thành Người Nấu Ăn Ngon Cho Gia Đình

Trong bài viết này mình sẽ trình bày cho các bạn kiến thức về một số mẫu câu khen ngợi được dùng trong tiếng Anh. Khen ngợi đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp hàng ngày, khen như thế nào cho đúng lúc và đúng cách? Thì bài viết này sẽ giúp các bạn tìm hiểu một số mẫu bằng tiếng Anh.

1. Các mẫu câu khen ngợi trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh một số mẫu câu khen ngợi được hình thành theo các cấu trúc sau đây:

Your + cụm danh từ + is/ looks + (really) + tính từ

I + (really) + like/love + cụm danh từ

This/that + is + (really) + tính từ + cụm danh từ

What (a/an) + tính từ + cụm danh từ!

Let's hear it for sb /Hats off to sb:Xin có lời khen tặng/ Xin ngả mũ ( thán phục)

Compliment to sb:Xin dành tặng lời khen tặng cho

Ngoài ra còn một số mẫu câu khen ngợi không có một cấu trúc chung nào cả.

2. Mẫu câu khen ngợi về kỹ năng và thành tích

Excellent Amazing Wonderful!: Xuất xắc Đáng ngạc nhiên Tuyệt vời!

You’ve done a great job: Anh đã làm việc tốt lắm.

Good job on the report! I think the executives will like it: Làm báo cáo rất tốt! Tôi nghĩ rằng cấp trên sẽ hài lòng về nó.

That was a great class, teacher. Well done : Thật là một lớp học tuyệt vời, cô giáo. Làm rât tốt.

Excellent speech! The audience really enjoyed it: Một bài thuyết trình tuyệt vời! Khán giả thực sự đã rất thích nó.

What a marvellous memory you’ve got: Bạn thật là có một trí nhớ tuyệt vời.

What a smart answer: Thật là một câu trả lời thông minh

You are really a genius: Bạn đúng là thiên tài

What a smart answer: Thật là một câu trả lời thông minh

I am really proud of you: Tôi thật tự hào về bạn

3. Một số mẫu câu khen ngợi ngoại hình của ai đó

You are very handsome: Anh thật đẹp trai

You look terrific today: Bạn trông thật tuyệt vời hôm nay

You look very young:Trông em trẻ lắm

You are a qualified man: Anh là một người đàn ông có tư cách

You’re looking very glamorous tonight: Bạn trông thật lộng lẫy tối nay

You’re looking very smart today: Bạn trông rất đẹp (sang trọng) hôm nay

Your hair looks so beautiful today: Tóc bạn trông rất đẹp hôm nay

That color looks great on you/ You look great in blue: Màu đó trông rất hợp với bạn/ Bạn trông rất đẹp với màu xanh.

That new hairstyle really flatters you: Kiểu tóc mới này khiến bạn đẹp hơn hẳn

You look pttier than (yourself) in the photograph: Trông bạn nhìn đẹp hơn trong ảnh

You are always beautiful: Em lúc nào cũng đẹp

I like your voice very much: Anh rất thích giọng nói của em

Your hair is beautiful: Mái tóc của em thật đẹp

You have a very beautiful p: Dáng em rất đẹp

You have a very cute face: Khuôn mặt em thật dễ mến

I absolutely love you in that dress. It really suits you: Tôi thực sự rất thích bạn trong bộ trang phục đó. Nó rất hợp với bạn đấy

I love your shoes. Are they new? Tôi thích đôi giày của bạn. Nó là hàng mới phải không?

I like your shirt – where did you get it? Tôi thích chiếc áo của bạn – bạn đã mua nó ở đâu vậy?

What a lovely necklace: Thật là một chiếc vòng cổ đáng yêu làm sao

4. Mẫu câu khen ngợi đồ dùng trong nhà

Khi tới chơi nhà ai đó việc đưa ra một lời khen đúng lúc, đúng cảnh thì sẽ làm cho chủ nhà vui vẻ và bạn sẽ trở nên gần gũi, thân thiết với chủ nhà hơn.

What a lovely apartment: Căn hộ mới dễ thương làm sao

You have a nice house: Cậu có một căn nhà được lắm đấy

Where did you get that beautiful table? Cậu kiếm đâu ra cái bàn đẹp vậy?

I love the decoration. Did you do it yourself ? Tôi thích cách trang trí này. Cậu tự làm à?

I like the colour of these walls. Good choice: Tôi thích màu của những bức tường này. Chọn hay lắm.

5. Một số mẫu câu khen ngợi tài nấu nướng

Khi được mời đến thưởng thức tài nấu nướng của ai đó, việc bạn khen một món ăn hay cách trang trí một món ăn nào đó sẽ làm cho người ta cảm thấy rất vui, hạnh phúc và nhất định sẽ mời bạn đến ăn lần nữa.

This soup is delicious/ is very tasty/ is awesome/ is incredible: Món canh này ngon thật/ hợp khẩu vị/ tuyệt vời/ không thể tin được

You’re a fantastic cook: Anh là một đầu bếp tuyệt vời

Did you make it from scratch? Chị làm món này từ nguyên liệu tươi à?

The chocolate cake is out of this word: Món bánh sô cô la không chê vào đâu được

That was delicious. My compliments to the chef : Các món ăn rất ngon. Gửi lời khen của tôi đến đầu bếp

You can really cook: Cậu biết cách nấu nướng thật

6. Một số mẫu câu khen ngợi trẻ nhỏ

Bạn gặp một đứa trẻ hãy dành cho chúng những lời khen thật đáng yêu, để chúng cảm thấy thật vui vẻ và hạnh phúc.

What an adorable face: Ôi khuôn mặt mới đáng yêu làm sao

He/ She’s so cute: Cậu bé/cô bé thật dễ thương

Your kids are very well-behaved: Mấy đứa trẻ của cô cư xử rất đúng mực

Your son/ daughter is a so smart cookies: Con trai/ con gái của chị thật lanh lợi

Your children are a lot of fun: Mấy đứa nhỏ của cậu vui vẻ thật

7. Khen ngợi phần trình diễn với ai đó

Khi người khác thuyết trình, trình bày một sản phẩm hay một vấn đề nào đó bạn dành cho họ những lời khen như một điều khích lệ, khuyến khích người đó để họ cảm thấy vui vẻ và nếu có thiếu sót họ sẽ cố gắng trong lần sau để làm cho tốt hơn.

Well done. I like your psentation: Làm tốt lắm. Tôi rất thích bài thuyết trình của cậu.

You did a great job. I can’t imagine how much you tried: Cậu làm tốt lắm. Tôi không thể tưởng tượng cậu đã cố gắng nhiều đến thế nào.

What a great performance: Phần trình diễn thật tuyệt vời.

I must say you really know how to make people laugh: Tôi phải nói cậu thực sự biết cách làm mọi người cười.

What an excellent you are. Your psentation was so good. I proud of you: Anh thật xuất sắc. Bài thuyết trình của anh rất tốt. Tôi tự hào về anh.

You’re great at speaking in the public: Cậu quả là nhà thuyết trình trước công chúng tuyệt vời.

Ngoài một số mẫu câu khen ngợi trên, còn có một số mẫu câu khen ngợi ở dạng ngắn gọn hay dùng như sau:

Well done: Giỏi lắm/Tốt lắm

Đây là cách khen phổ biến nhất trong tiếng Anh.

A: I shot the first basket last Sunday.

B: Well done! you must be so pround of yourself.

A: I just found the answer

B: Well done!

Congratulations: Chúc mừng nhé

Dùng từ này trong những dịp quan trọng như thi đỗ, kết hôn, có công việc mới, có em bé, v.v…

Good for you: Quá hay, quá tốt.

Cách dùng này ít trang trọng, thân mật hơn, nhất là khi tỏ ý tán đồng việc ai đó làm.

Way to go/ Good job : Tốt lắm/Hay lắm

Đây cũng là một cách khen thân mật khác.

Way to go, Jack. I knew you could do it.

A: I finished my second bowl!

B: Good job!

Good thinking: Đúng đấy

Dùng khi mình đang cần ý tưởng, sáng kiến, và có người nảy ra ý tưởng hay.

A: The best way forward would be to get our customer feedback before we proceed to the next stage.

B: “Good thinking, Max.

A: How can I fit this in?

B: Why don’t you turn the desk around?!

Good/Excellent idea: Ý kiến hay

Chủ yếu để tán đồng ý tưởng, đề nghị của ai đó

A: “Pizza, anyone?”

B: “Excellent idea. Where’s the menu?”

You’re a genius: Đúng là thiên tài

Một kiểu câu dùng để khen nịnh

Let’s hear it for”…./”Hats off to…: Xin có lời ngợi khen …/Xin ngả mũ…

Dùng để thông báo với mọi ngừơi, thu hút sự ̣chú ý của mọi người, là ai đó đáng được khen ngợi

Xuất phát từ tiếng Ý, Bravo nay được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngôn ngữ khác nhau. Không chỉ dùng trong tình huống kết thúc một vở diễn khi khán giả ngợi khen các nghệ sĩ, Bravo còn phù hợp nhiều hoàn cảnh khác nhau như cổ vũ ai hoàn thành việc gì, khi đạt thành tích, hoàn thành nhiệm vụ.

Đạp Xe Tốn Bao Nhiêu Calo? Những Bạn Cần Biết

5 Món Ăn Ngon Bổ Rẻ Đủ Chất Dễ Làm Cho Sinh Viên

Gợi Ý 100 Bữa Cơm Gia Đình Đơn Giản Ngon Bổ Rẻ

Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Món Ăn Việt Nam

Các Món Ngon Cùng Cơm Cho Bé 2 Tuổi Ăn Mãi Không Chán

Bạn đang đọc nội dung bài viết Một Số Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Anh trên website Leparkspa.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2637 / Xu hướng 2727 / Tổng 2817 thumb
🌟 Home
🌟 Top