Nguyên Liệu Nấu Ăn Trong Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh : Cách Nấu Mì Gói Trong Tiếng Anh
  • Nấu Mì Gói Đúng Cách
  • Cách Viết Thư Bằng Tiếng Anh Đúng Chuẩn Người Bản Ngữ
  • 12 Lời Chúc Ăn Ngon Miệng Buổi Trưa Tiếng Anh,vui Vẻ,hài Hước Hay Ý Nghĩa Nhất
  • Ngủ Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Đề Con Gì Chắc Trúng Nhất?
  • Hạt chia chia seed được thu hoạch từ cây salvia hispanica là thực phẩm với nguồn dinh dưỡng rất lớn hiếm có trong thế giới thực phẩm đặc biệt là những vi chất mà chúng ta khó có thể bổ sung được bằng thuốc bổ như. địa điểm ăn uống là nơi bạn có thể tìm được những bài review thật sự về chất lượng giá cả các địa điểm ăn uống tại việt nam từ bình dân tới sang trọng giúp bạn có thêm thông tin tham khảo để chọn lựa những quán ăn ngon chất lượng phù hợp với sở thích.

    Nguyên liệu dụng cụ.

    Công dụng của hạt chia mayan. Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng. Học tiếng hàn quốc online miễn phí trên web và mobile.

    Bài giảng luyện nghe ngữ pháp trực tuyến từ cơ bản đến cao cấp nâng cao giúp hoc tieng han hiệu quả. Chào em đa số các món ăn ở sd thực sự là đơn giản mà. Chỉ có điều nấu ăn là thực hành nên để món ăn ngon hơn sẽ cần bỏ công sức trong bếp một chút.

    Học tiếng hàn quốc online miễn phí trên web và mobile. Phong tục người việt nam hằng năm mỗi khi tết đến mọi người muốn trở về sum họp dưới mái ấm gia đình. Bài giảng luyện nghe ngữ pháp trực tuyến từ cơ bản đến cao cấp nâng cao giúp hoc tieng han hiệu quả.

    Cách Nấu Canh Chua Tôm Phong Cách Nam Bộ Món Ngon Zingvn

    Ky Thuat Ap Chao Trong Che Bien Mon An

    Tên Các Loại Bánh Trong Tiếng Anh Youtube

    50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Những Nguyên Liệu Nấu ăn Thường Dùng Nhất

    Cách Nấu Canh Khổ Qua Nhồi Thịt Ngày Tết Món Ngon Zingvn

    Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Gia Vị Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm)
  • Mẹo Làm Bánh Với Nồi Chiên Không Dầu, Đơn Giản Mà Thơm Ngon Hết Ý
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Thực Sự Tốt Cho Sức Khỏe Hơn Không?
  • Những Sai Lầm Có Thể Gây Hại Khi Nấu Ăn Với Nồi Chiên Không Dầu
  • Nồi Chiên Không Dầu Có Tốt Cho Sức Khỏe Không?
  • 200 Nguyên Liệu Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Con Gì? Điềm Báo Là Gì?
  • 300+ Đồ Chơi Nấu Ăn Nhà Bếp Cho Bé Đẹp Hàng Nhập Khẩu
  • Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Dinh Dưỡng Nhiều Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Ăn Mãi Không Chán
  • Gợi Ý 10 Mẫu Thực Đơn Món Ăn Cho Bé 2 Tuổi Đầy Đủ Dinh Dưỡng
  • Chúng ta chắc hẳn ai cũng biết rằng cách tốt nhất để học tiếng Anh đó là ứng dụng nó vào cuộc sống hằng ngày. Trong bài viết này, AROMA xin gửi đến bạn tổng hợp 200 từ vựng về nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất:

    Nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh

    9 Bag of potatoes: Túi khoai tây

    10 Baguette: Bánh mì baguette

    11 Baked beans: Đậu nướng

    14 Bar of chocolate: Thanh sô cô la

    20 Blackberry: Quả mâm xôi đen

    21 Blackcurrant: Quả lý chua đen

    22 Blue cheese: Phô mai xanh

    23 Blueberry: Quả việt quất

    24 Bottle of milk: Chai sữa

    26 Bread rolls: Cuộn bánh mì

    27 Breakfast cereal: Ngũ cốc ăn sáng nói chung

    30 Brown bread: Bánh mì nâu

    31 Brown sugar: Đường nâu

    32 Brussels sprouts: Mầm bắp cải brussels

    33 Bunch of bananas: Nải chuối

    34 Bunch of grapes: Chùm nho

    39 Carton of milk: Hộp sữa

    40 Cauliflower: Súp lơ trắng

    46 Chilli hoặc chilli pepper: Ớt

    47 Chips: Khoai tây chiên

    51 Clove of garlic: Nhánh tỏi

    54 Cooked meat: Thịt chín

    57 Corned beef: Thịt bò muối

    58 Cornflakes: Ngũ cốc giòn

    60 Cottage cheese: Phô mai tươi

    63 Crème fraîche: Kem lên men

    64 Crisps: Khoai tây lát mỏng chiên giòn

    67 Curry powder: Bột cà ri

    68 Danish pastry: Bánh sừng bò đan mạch

    71 Dried apricots: Quả mơ khô

    75 Fish fingers: Cá tẩm bột

    76 Free range eggs: Trứng gà nuôi thả tự nhiên

    78 Frozen peas: Đậu hà lan đông lạnh

    79 Frozen pizza: Pizza đông lạnh

    80 Full-fat milk: Sữa nguyên kem/sữa béo

    82 Garlic bread: Bánh mì tỏi

    84 Goats cheese: Phô mai dê

    85 Gooseberry: Quả lý gai

    94 Icing sugar: Đường bột

    98 Kidney beans: Đậu tây (hình dạng giống quả thận)

    100 Kipper: Cá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích)

    108 Loaf hoặc loaf of bread: Ổ bánh mì

    111 Margarine: Bơ thực vật

    113 Mayonnaise: Mayonnaise

    116 Mince hoặc minced beef: Thịt bò xay

    117 Muesli: Ngũ cốc hạt nhỏ

    121 Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu

    128 Pack of butter: Gói bơ

    129 Packet of biscuits: Gói bánh quy

    130 Packet of cheese: Gói phô mai

    131 Packet of crisps hoặc bag of crisps: Gói khoai tây chiên lát mỏng

    135 Pasta sauce: Sốt cà chua nấu mì

    136 Pastry: Bột mì làm bánh nướng

    146 Pitta bread: Bánh mì dẹt

    149 Plain flour: Bột mì thường

    151 Pomegranate: Quả lựu

    153 Pork pie: Bánh tròn nhân thịt xay

    155 Potato (số nhiều: potatoes): Khoai tây

    158 Punnet of strawberries: Giỏ dâu tây

    159 Quiche: Bánh quiche của pháp (nhân thịt xông khói)

    162 Raspberry: Quả mâm xôi đỏ

    163 Ready meal: Đồ ăn chế biến sẵn

    164 Redcurrant: Quả lý chua đỏ

    165 Rhubarb: Quả đại hoàng

    168 Rosemary: Hương thảo

    169 Runner beans: Đậu tây

    170 Saffron: Nhụy hoa nghệ tây

    172 Salad dressing: Xốt/dầu giấm trộn sa lát

    174 Salmon: Cá hồi (nước mặn và to hơn)

    177 Sausage roll: Bánh mì cuộn xúc xích

    179 Self-raising flour: Bột mì pha sẵn bột nở

    180 Semi-skimmed milk: Sữa ít béo

    181 Skimmed milk: Sữa không béo/sữa gầy

    182 Sliced loaf: Ổ bánh mì đã thái lát

    183 Smoked salmon: Cá hồi hun khói

    188 Spinach: Rau chân vịt

    189 Sponge cake: Bánh bông lan

    190 Spring onion: Hành lá

    192 Stick of celery: Cây cần tây

    193 Stock cubes: Viên gia vị nấu súp

    196 Sultanas: Nho khô không hạt

    197 Swede: Củ cải thụy điển

    198 Sweet potato (số nhiều: sweet potatoes): Khoai lang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Viết Về Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Hay
  • “nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim”
  • Review Sách Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm)
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Ưu Điểm Gì?
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Thực Sự Tốt Cho Sức Khỏe?
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • Tiếng Anh luyện thi

    18/07/2019

     

     

    Các chế phẩm từ sữa

    Butter: bơ

    Cream: kem

    Cheese: pho mai

    Blue cheese: pho mai có đốm xanh

    Cottage cheese: pho mai tươi

    Goats cheese: pho mai dê

    Crème fraîche: kem chua

    Margarine: bơ thực vật

    Milk: sữa

    Full fat milk: sữa không tách béo

     

    Các loại bánh và nguyên liệu làm bánh

    Baguette: bánh mỳ que

    Bread rolls: bánh mỳ tròn

    Brown bread: bánh mỳ nâu

    White bread: bánh mỳ trắng

    Garlic bread: bánh mỳ tỏi

    Pitta bread: bánh mỳ dẹt

    Loaf of bread: ổ bánh mỳ

    Cake: bánh ngọt

    Danish pastry: bánh trộn táo và hạnh nhân phết kem

    Quiche: khoái khẩu

    Sponge cake: bánh xốp

    Baking powder: bột nở

    Plain flour: bột mỳ không có bột nở

    Self-raising flour: bột mỳ có trộn sẵn bột nở

    Corn flour: bột ngô

    Sugar: đường

    Brown sugar: đường nâu

    Icing sugar: bột đường, đường xay

    Pastry: bột nhồi, bột nhão

    Dried apricots: quả mơ khô

    Prunes: quả mận khô

    Raisins: nho khô

     

    Thực phẩm cho bữa sáng

    Breakfast cereal: ngũ cốc ăn sáng

    Cornflakes: bánh bột ngô

    Honey: mật ong

    Jam: mứt

    Marmalade: mứt cam

    Muesli: món ăn điểm tâm

    Porridge: cháo đặc

    Toast: bánh mì nướng

     

    Các loại gia vị và nước sốt

    Ketchup: tương cà chua

    Mayonnaise: xốt mai on ne

    Mustard: mù tạc

    Pepper: hạt tiêu

    Salad dressing: nước sốt trộn xa lát

    Salt: muối

     

    Các loại đồ ăn nhẹ

    Biscuits: bánh quy

    Chocolate: sô cô la

    Crisps: bánh quy giòn

    Nuts: các loại hạt, quả hạch

    Olives: dầu oliu

    Peanuts: hạt lạc

    Sweets: kẹo

    Walnuts: hạt óc chó

    Các loại thảo mộc

    Basil: cây hung quế, cây rau é

    Chives: lá thơm

    Coriander: rau mùi

    Dill: cây thì là

    Parsley: cây mùi tây, ngò tây

    Rosemary: lá hương thảo

    Sage: cây xô thơm, cây ngải đắng

    Thyme: cây húng tây, cỏ xạ hương

     

    Các loại gia vị

    Chili powder: ớt bột

    Cinnamon: quế

    Curry powder: bột cà ri

    Nutmeg: hạt nhục đầu khấu

    Paprika: ớt cựa gà, ớt bột

    Saffron: nghệ tây

     

    Các loại thịt

    Bacon: thịt lung lợn muối xông khói

    Beef: thịt bò

    Chicken: thịt gà

    Cooked meat: thịt đã nấu

    Duck: thịt vịt

    Ham: đùi lợn muối, giăm bông

    Kidneys: quả bầu dục (lợn, bò) lamb

    Liver: gan

    Mince or minced beef: thịt bò xay

    Paté: pa tê

    Salami: xúc xích ý

    Sausages: xúc xích

    Pork: thịt lợn

    Pork pie: pa tê lợn

    Sausage roll: thịt xúc xích cuốn trong vỏ bột đem nướng chín

    Turkey: thịt gà tây

    Veal: thịt bê

     

    Các loại hoa quả

    Apple: quả táo

    Apricot: quả mơ

    Banana: quả chuối

    Blackberry: quả mâm xôi

    Blackcurrant: quả lý chua đen

    Blueberry: quả việt quất

    Cherry: quả che ri

    Coconut: quả dừa

    Fig: quả sung

    Gooseberry: quả lý gai

    Grape: quả nho

    Grapefruit: cây bưởi chum

    Kiwi fruit: quả kiwi

    Lemon: quả chanh

    Lime: quả chanh vàng

    Pomegranate: quả lựu

    Raspberry: quả mâm xôi

    Redcurrant: quả lý chua

    Rhubarb: cây đại hoàng

    Strawberry: dâu tây

    Bunch of bananas: nải chuối

    Bunch of grapes: chùm nho

     

    Các loại cá

    Anchovy: các loại cá cơm nhỏ

    Cod: cá tuyết

    Haddock: cá efin

    Herring: cá trích

    Kipper: cá trích muối hun khói

    Mackerel: cá thu

    Pilchard: cá mòi cơm

    Plaice: cá bơn sao

    Salmon: cá hồi

    Sardine: cá mòi

    Smoked salmon: cá hồi hun khói

    Sole: cá bơn

    Trout: thịt cá hồi

    Tuna: cá ngừ

     

    Các loại rau củ

    Artichoke: ác ti sô

    Asparagus: măng tây

    Aubergine: quả cà tím

    Avocado: quả bơ

    Beansprouts: giá đỗ

    Beetroot: củ cải đường

    Broad beans: đậu tằm

    Broccoli: cây bông cải xanh

    Brussels sprouts: cải bruxen

    Cabbage: bắp cải

    Carrot: cà rốt

    Cauliflower: hoa lơ, hoa cải

    Celery: cần tây

    Courgette: bí xanh

    Cucumber: quả dưa chuột

    French beans: đâu tây

    Garlic: tỏi

    Ginger: gừng

    Leek: tỏi tây

    Lettuce: rau diếp

    Mushroom: nấm

    Onion: hành

    Peas: đậu

    Potato: khoai tây

    Pumpkin: bí ngô

    Radish: củ cải, cây củ cải

    Rocket: cây cải lông

    Runner beans: đậu xanh

    Sweet potato: khoai lang

    Sweet corn: ngô ngọt

    Tomato: cà chua

    Turnip: củ cải

    Spinach: rau chân vịt

    Spring onion: hành tây

    Squash: quả bí

     

    Thực phẩm đóng hộp và đông lạnh

    Baked beans: đậu hầm sốt cà chua

    Corned beef: bò hầm ngũ vị

    Kidney beans: đậu thận

    Soup: xúp

    Tinned tomatoes: cà chua hộp

    Chips: khoai tây chiên

    Fish fingers: thanh cá tẩm bột chiên

    Frozen peas: đậu đông lạnh

    Ice cream: kem

    Frozen Pizza: pizza đông lạnh

     

    Các nguyên liệu nấu ăn

    Cooking oil: dầu ăn

    Olive oil: dầu olive

    Stock cubes: viên xúp thịt bò

    Tomato purée: sốt cà chua

     

    Các loại thực phẩm khác

    Noodles: mỳ

    Pasta: mỳ ống, sợi mì

    Pasta sauce: sốt mì

    Pizza: bánh pizza

    Rice: gạo

    Spaghetti: mỳ Ý

     

    Đơn vị đóng gói thực phẩm

    Bag of potatoes: túi khoai tây

    Bar of chocolate: thanh sô cô la

    Bottle of milk: chai sữa

    Carton of milk: hộp sữa

    Box of eggs: hộp trứng

    Jar of jam: lọ mứt

    Pack of butter: gói bơ

    Packet of biscuits: gói bánh

    Packet of cheese: hộp phomai

    Punnet of strawberries: giỏ dâu tây

    Tin of baked beans: hộp đậu hầm sốt cà chua

    Tub of ice cream: hộp kem

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Đun Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mua Bán Thanh Lý Bếp Nấu Ăn Cũ Giá Rẻ
  • Những Đầu Bếp Tài Năng Nhất Sài Gòn Ăn Gì Ở Đâu?
  • Cung Cấp Thiết Bị Bếp Inox Nhà Hàng Khách Sạn
  • Thiết Bị Bếp Ăn Công Nghiệp
  • Những Dụng Cụ Nhà Bếp Công Nghiệp Thiết Yếu Nhất
  • Tại các quốc gia đang phát triển, gần 3 tỉ người phải dựa vào gỗ để sưởi ấm và đun nấu thức ăn.

    In developing countries, almost three billion people rely on wood for heating and cooking.

    WikiMatrix

    Nó nấu nhanh hơn, bớt tốn nhiên liệu, và có thể dùng để nấu cháo – món ăn cần nhiều thời gian đun nấu.

    It cooks faster, using less fuel, and can be used to make rice porridges and congees, which need long cooking times.

    WikiMatrix

    Dầu nấu ăn đun quá nóng sẽ thải ra acrolein và formaldehyd.

    Overheated cooking oils emit acrolein and formaldehyde.

    WikiMatrix

    Một bên có lửa đốt bằng củi dùng để nấu ăn và đun nước mà anh em mang đến trong xô.

    On one side, there was a log fire that we used for cooking and for heating water that the brothers brought us in buckets.

    jw2019

    Nhưng, trên thế giới, còn có rất nhiều người vẫn phải đun nước bằng bếp củi, và nấu ăn bằng bếp củi.

    And yet, in the world, there are so many people who still heat the water on fire, and they cook their food on fire.

    QED

    Điều đáng chú ý nhất là quá trình ủ phân từ phân người; Thêm vào đó, khí mê-tan trong phân người có thể được thu thập và sử dụng tương tự như nhiên liệu gas tự nhiên để đun nóng hoặc nấu ăn, và thường được gọi là biogas.

    Additionally, the methane in humanure can be collected and used similar to natural gas as a fuel, such as for heating or cooking, and is commonly referred to as biogas.

    WikiMatrix

    Apicius devotes a whole chapter to the cooking of boar meat, providing 10 recipes involving roasting, boiling and what sauces to use.

    WikiMatrix

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nồi Cơm Điện Nhật Bãi Mitsubishi Electric Ih Nj
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Nồi Cơm Điện Nhật Mitsubishi Nj
  • May Rua Bat Nhat Bai, Noi Com Dien, Loc Khong Khi
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Hitachi Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Cách Sử Dụng Nồi Cơm Điện Toshiba Cao Tần, Nội Địa Nhật Từ A – Z
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  • Thực Đơn Đám Cưới Miền Nam – 10 Mẫu Thực Đơn Cưới Miền Tây
  • 3: Cuộc Thi Nấu Ăn “Bữa Cơm Gia Đình” – Bánh Kẹo Richy
  • Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

    Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

    Skilled cook the most amazing my wife there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

    I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

    jw2019

    Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

    Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spad its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

    WikiMatrix

    Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

    First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

    EVBNews

    Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

    Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

    WikiMatrix

    She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

    WikiMatrix

    Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

    A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

    WikiMatrix

    Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

    “We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • 6 Nguyên Nhân Gây Cháy Nhà Phổ Biến Và Cách Phòng Ngừa – My Home 247
  • Cách nấu ăn của họ hoàn toàn là truyền thống.

    Their way of cooking is entirely traditional.

    WikiMatrix

    Julia, sách của cô và các chương trình tivi đã thay đổi cách nấu ăn của người Mỹ.

    Julia, her books and her TV shows revolutionized the way America cooks.

    ted2019

    Tôi không muốn dạy bạn cách nấu ăn, và tôi không muốn dạy về nấu ăn khoa học.

    I don’t want to teach you how to cook, and I don’t want to teach the science of cooking.

    WikiMatrix

    Tôi biết phong cách nấu ăn của Gusteau.

    I know the Gusteau style cold.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các vùng của Hoa Kỳ có ẩm thực và phong cách nấu ăn riêng.

    Different regions of the United States have their own cuisine and styles of cooking.

    WikiMatrix

    Một số vẫn ăn trong những nhà hàng tốt và học cách nấu ăn ngon.

    Some of us were eating in good restaurants and learning how to cook well.

    ted2019

    Em phải học cách nấu ăn thôi.

    I gotta learn how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chà, cậu có cách nấu ăn mới hả?

    You got the new Foreman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn về đôi giày Manolos… và dạy em cách nấu ăn.

    Thanks for the Manolos and for teaching me how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu ăn bổ dương, 27.000 lire.

    Aphrodisiac Cuisine 27,000 lire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các loại cải củ turnip từng phổ biến trong cách nấu ăn truyền thống, nhưng được thay thế bởi khoai tây trong thế kỷ 18.

    Various turnips were common in traditional cooking, but were replaced with the potato after its introduction in the 18th century.

    WikiMatrix

    Vùng phía nam xung quanh Brive có cách nấu ăn ảnh hưởng từ Périgord và vùng Auvergne tạo ra một kiểu ẩm thực ngon.

    The southern area around Brive draws its cooking influence from Périgord and Auvergne to produce a robust cuisine.

    WikiMatrix

    Ẩm thực phân tử là một phong cách nấu ăn hiện đại, và tận dụng nhiều cải tiến kỹ thuật từ các ngành khoa học.

    WikiMatrix

    Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

    A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

    jw2019

    Là con cả, cô chăm sóc các em nhỏ bằng cách nấu ăn và dạy kèm cho các em khi cả hai bố mẹ phải làm việc.

    As the eldest child, she took care of her younger siblings by cooking them food and tutoring them when both of their parents had to work.

    WikiMatrix

    Một trong các cách thức tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến để minh họa điều này là trong cách nấu ăn của vợ tôi và tôi.

    One of the best ways I can think of to illustrate this is in the way my wife and I cook a meal.

    LDS

    Cách nấu ăn của vợ tôi theo nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới và bà thường chuẩn bị nấu món từ các quốc gia mà chúng tôi đã đến thăm.

    Her cuisine is as wide-ranging as the world, and she frequently ppares dishes from countries we have visited.

    LDS

    Phòng ngừa bệnh bằng cách nấu thức ăn chín kỹ và rửa tay trước khi nấu nướng.

    Prevention is by properly cooking food and hand washing before cooking.

    WikiMatrix

    Để mô phỏng cách nấu ăn của người Hungari và việc sử dụng smetana (tejföl trong tiếng Hungari), sách nấu ăn Hungari khuyên bạn nên dùng kem chua của Tây-phuơng trộn với kem béo (38%-40% chất béo).

    To imitate Hungarian-style cooking and the use of smetana (called tejföl in Hungarian), Hungarian cookbooks recommend using Western sour cream mixed with heavy whipping cream (38–40% milkfat).

    WikiMatrix

    Theo cuốn Thuật nấu ăn vùng Thái Bình Dương và Đông Nam Á (Anh ngữ), “dừa là một thành phần thiết yếu trong cách nấu ăn của tất cả các quốc gia, vùng, và hải đảo từ Hawaii đến Bangkok”.

    According to the book Pacific and Southeast Asian Cooking, “coconut is the one essential ingredient in the cooking of all the countries and regions and islands from Hawaii to Bangkok.”

    jw2019

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Phong cách nấu ăn của cô có thể được mô tả là rất tệ, ghê tởm, hoặc thường xuyên lạ lùng đến mức ngoài Rangiku Matsumoto, không ai nghĩ rằng nó ngon cả, và là một trong những trường hợp buồn cười phổ biến đùa trong loạt .

    Her cooking style can be described as very bad, disgusting, or more often strange to the point that aside from Rangiku Matsumoto, no one would think it delectable, and is one of the running jokes in the series.

    WikiMatrix

    Nên nghiên cứu của chúng tôi– và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn — làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    ted2019

    Nên nghiên cứu của chúng tôi — và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100