Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố
  • Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?
  • Cách Nấu Mì Quảng Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Chè trong tiếng anh là Sweet soup, là một trong những món ăn vặt hấp dẫn nhất ở Việt Nam. Không chỉ được người lớn ưa chuộng mà trẻ em cũng đều rất thích thưởng thức chè, chè có rất nhiều loại đa dạng về nguyên liệu cũng như cách nấu.

    I – Chè tiếng Anh là gì, tên các loại chè trong tiếng anh là gì?

    Tên các món chè Việt Nam bằng tiếng Anh là gì?

    • Chè đậu tiếng anh: bean sweet soup (green bean sweet soup, Red Bean sweet soup, Red Bean sweet soup)
    • Chè ngô tiếng anh: corn sweet soup
    • Chè đậu ván tiếng anh là gì: indian bean sweet soup
    • Chè sầu riêng tiếng anh là gì: durian sweet soup
    • Chè thập cẩm tiếng anh là gì: mixed sweet soup

    Trình bày thuyết minh về các món chè Việt Nam?

    To Vietnamese people, “Chè” (sweet soup) plays an essential role in the country’s cuisine, not only as a dessert but also as a kind of street food which is very familiar to young people.

    In older times, because of the economic difficulties and the fact that people were very busy with farm work from dawn till dusk, they did not have time to make sweet soup. They had to wait until Tet holiday or other special festivals like Mid-Year Festival or Lantern Festival to taste this dish. Today, “Chè” has become popular in Traditional Vietnamese Food Culture. Whenever we want to taste this delicious food, we can find it easily in almost every street corner in Vietnam.

    Giới thiệu về món chè trôi nước nổi tiếng ở Việt Nam

    Vietnamese sweet soup is very famous for its persity. Among them, Rice Balls Sweet Soup (Chè trôi nước) stands out. The reason why it is called Rice Balls Sweet Soup probably comes from the shape of the dish as balls boiled in water. When they are well cooked, the balls will float and bob on the water.

    Rice balls sweet soup is made of glutinous rice filled with mung bean paste bathed in a sweet clear or brown liquid made of water, sugar and grated ginger root. It is generally warmed before eating and garnished with sesame seeds and coconut milk. It is very suitable to taste it in winter days.

    II – Trình bày cách nấu chè bằng tiếng anh đơn giản

    Ingredients

    • 200 g peeled split mung bean 1 cup
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp sugar
    • 3 tbsp crispy fried shallots
    • 3 tbsp vegetable oil
    • 400 g glutinous rice flour
    • 300 g brown/palm sugar
    • 1 piece ginger double thumb size, julienned

    Instructions

    To make the filling, wash the mung beans a few times and soak in water for at least 1 hour. Cook in a rice cooker with 1 cup water until soft. Add salt, crispy fried shallot, vegetable oil to the cooked mung bean, and grind into a paste with a pestle or a food processor.

    Grease your hands with vegetable oil and shape the mung bean paste into balls, each about 1 tablespoon worth.

    To make the dough, add 360ml (1.5 cup) luke warm water (40-60°C) into the glutinous rice flour gradually and mix well. Knead for a few minutes to form a dough.

    Cover and let it rest for 30 minutes. Then knead again for a few more minutes. The water amount might vary a bit depending on the quality of the flour.

    To shape the dumplings, grease your hands with vegetable oil. Pinch a piece of dough and make into a ball. Flatten it out into a 1cm(1/8 in) thick disk. Place a mung bean ball in the center. Pinch the edges together to seal.

    Try to avoid gaps between the dough and the filling ball. Roll between the palms to form a smooth ball. Place the glutinous balls on a baking sheet or a greased plate to avoid sticking.

    To cook the dumplings, bring a large saucepan of water to a boil. Gently drop in the balls and cook on medium heat until they float to the surface (about 5 mins). Transfer the cooked dumplings into a bowl of cold water.

    To make the ginger syrup, in a large sauce pan, combine water, sugar, salt and ginger and bring to a boil. Then simmer on medium-low heat for 5-10 minutes so that ginger infuses the syrup. Transfer the cooked dumplings to the syrup and sprinkle roasted sesame on top.

    To make “banh troi”, use diced cane sugar as filling instead of mung bean paste. The balls are much smaller in size (abt 3cm diameter). Serve separately without ginger syrup.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực
  • Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà
  • Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Nấu Phở Bằng Nồi Áp Suất Bí Kíp Tuyệt Hay Cho Bà Nội Trợ
  • Hướng Dẫn Nấu Phở Gà, Phở Bò Ngon Với Vài Tuyệt Chiêu Đơn Giản
  • Cách Nấu Nước Phở Không Cần Xương Đơn Giản
  • Dạy Nấu Phở Bò Gia Truyền
  • Học Nấu Phở Hà Nội Để Mở Quán Phở Kinh Doanh Thành Công! (2B)
  • 2

    (39.56%)

    91

    votes

    1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

    Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

    • Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

    • Seafood soup: Súp hải sản

    • Peanuts ped in salt: Lạc chao muối

    • Kimchi dish: Kim chi

    • Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

    • Eel soup: Súp lươn

    • Crab soup: Súp cua

    • Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

    • Beef soup: Súp bò

    Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

    • Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

    • Noodle soup with eye round steak: Phở tái

    • Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

    • Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

    • Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

    • Noodle soup: Phở

    • Snail rice noodles: Bún ốc

    • Rice noodles: Bún

    • Kebab rice noodles: Bún chả

    • Crab rice noodles: Bún cua

    • Beef rice noodles: Bún bò

    Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

    • Rice gruel with Fish: Cháo cá

    • Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

    • Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

    • House rice platter: Cơm thập cẩm 

    • Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

    • Eel Rice gruel: Cháo lươn

    • Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

    • Chicken Rice gruel: Cháo gà

    • Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

    • Steamed sticky rice: Xôi

    • Steamed rice: Cơm trắng

    Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

    • Young rice cake: Bánh cốm

    • Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

    • Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

    • Stuffed pancake: Bánh cuốn

    • Steamed wheat flour cake: Bánh bao

    • Soya cake: Bánh đậu

    • Shrimp in batter: Bánh tôm

    • Round sticky rice cake: Bánh dầy

    • Pancako: Bánh xèo

    • Girdle-cake: Bánh tráng

    • Bread: Bánh mì

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

    Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

    • Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

    • Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

    • Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

    • Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

    • Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

    • Lobster: Tôm hùm

    • Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

    • Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

    • Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

    • Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

    • Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

    • Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

    • Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

    • Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

    • Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

    • Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

    Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

    • Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

    • Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

    • Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

    • Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

    • Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

    • Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

    • Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

    • Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

    • Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

    • Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

    • Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

    • Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

    • Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

    • Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

    • Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

    • Freshwater fish: Cá nước ngọt

    • Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

    • Catfish: Cá trình

    Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

    • Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

    • Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    • Steamed Crab: Cua hấp

    • Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

    • Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

    • Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

    • King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

    • King Crab: Ghẹ

    • Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

    • Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

    • Crab: Cua

    • Crab with tamarind: Cua rang me

    • Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

    Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

    • Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

    • Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

    • Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

    • Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

    • Small: Ốc

    • Shell: Ngao

    • Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

    • Oyster: Sò

    • Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

    • Grilled Oyster: Sò huyết nướng

    • Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

    • Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

    • Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

    • Cockle: Ốc

    • Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

    • Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

    Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

    • Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

    • Tortoise: Ba ba

    • Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

    • Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

    • Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

    • Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

    • Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

    • Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

    • Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

    • Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

    • Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

    • Roasted Squid: Mực chiên giòn

    • Lươn: Eel

    • Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

    • Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

    • Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

    • Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

    • Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

    • Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

    • Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

    • Cuttlefish: Mực

    • Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

    • Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

    3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

    Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

    • Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

    • Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

    • Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

    • Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

    • Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

    • Rabbit: thỏ

    • Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

    • Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

    • Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

    Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

    • Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

    • Pigeon: Chim

    • Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

    • Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

    • Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

    • Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

    Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

    • Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

    • Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

    • Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

    • Beef dish: Bò né

    • Beef steak: Bít tết bò

    • Beef: Bò

    • Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

    • Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

    • Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

    • Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

    • Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

    • Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

    Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

    • Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

    • Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

    • Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

    • Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

    • Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

    • Pork: Lợn

    • Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

    • Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

    4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

    Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

    • Dumpling: Bánh màn thầu

    • Egg Cakes: Bánh trứng

    • Egg fried rice: Cơm chiên trứng

    • Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

    • Fried dumplings: Bánh bao chiên

    • Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

    • Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

    • Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

    • Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

    • Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

    • Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

    • Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

    • Spicy and sour soup: Canh chua cay

    • Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

    • Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

    • Wonton noodles: Mì hoành thánh

    • Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

    • Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

    Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

    • Young tofu soup: canh đậu hũ non

    • Steamed ribs: sườn hấp

    • Spicy chicken: gà cay

    • Soy sauce: canh tương

    • Soup ribs: canh sườn

    • Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

    • Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

    • Scrambled eggs: trứng bác

    • Rice cake: bánh gạo

    • Potato soup: canh khoai tây

    • Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

    • Pig: dồi lợn

    • Pat-bing-su: pat-bing-su

    • Mixed rice: cơm trộn

    • Mixed noodle: miến trộn

    • Korean fish cake: bánh cá

    • Kimchi: kim chi

    • Kimchi soup: canh kim chi

    • Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

    • Fried squid: mực xào

    • Fried anchovies: cá cơm xào

    • Cold noodles: mì lạnh

    • Black noodles: mì đen

    • Beef simmered beef: thịt bò rim tương

    • Bean sprouts soup: canh giá đỗ

    • Barbecue: thịt nướng

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phở Bò Việt :: Việt Anh Song Ngữ
  • Tìm Hiểu Về Món Đặc Sản Trứ Danh: Phở Bò Nam Định
  • Cách Nấu Phở Bò Tái Gầu Ngon Tuyệt Đãi Cả Nhà Sau Tết .công An B?c Li�U
  • Cách Nấu 4 Món Cháo Giúp Bé Ăn Ngon Miệng, Tăng Cân Lành Mạnh
  • 23 Món Xào Ngày Tết Chay Mặn Nấu Nhanh Đậm Đà Hương Vị Chua Cay Ngọt
  • Các Kiểu Thời Tiết Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Chúc Ngon Miệng Tiếng Anh
  • Phương Pháp Học Tiếng Anh Qua Nấu Ăn, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Gì? Giải Mã Giấc Mơ Thấy Nấu Ăn
  • Mùng 1 Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Nồi Có Sao Không? Có Kiêng Kị Gì Không?
  • Nấu Đồ Ăn Bị Cháy Là Điềm Gì
  • Cách học các kiểu thời tiết bằng tiếng Anh

    Khi học từ vựng tiếng Anh, có những cách học đơn giản như sau mà các bạn hoàn toàn có thể áp dụng:

    – Chia các hình thái thời tiết cụ thể, sau đó lập lên những Flashcard để học. Bạn có thể mang theo bất cứ đâu và học bất cứ lúc nào. Có thể tạo mỗi một Flashcard khoảng 20 – 30 từ cho tiết kiệm.

    – Học theo các video về thời tiết. Hàng ngày đều có các bản tin thời tiết, bạn hãy nghe chúng qua các kênh lớn như BBC, CNN… và học từ vựng thông qua những kênh này rất hiệu quả.

    – Học qua các bài hội thoại, cách học này khác đơn giản nhưng lại đòi hỏi bạn phải kiên trì và nhẫn lại.

    Các kiểu thời tiết bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

    – Hot weather (Thời tiết nóng)

    – Stifling (hot, uncomfortable, hard to breath): ngột ngạt

    – Humid (hot and damp): nóng ẩm

    – Scorching (extremely hot, can be used in positive contexts): nóng như thiêu đốt

    – Boiling (very hot, usually used in negative contexts): nóng cháy da

    – Heatwave (a period of very hot temperatures): Thời gian trong ngày có nhiệt độ cao

    – Wet weather (Thời tiết ẩm ướt)

    – Damp (mildly wet weather): ẩm ướt

    – Drizzle (very light rain): mưa phùn

    – Downpour / pouring down (very heavy rain): mưa xối xả

    – Torrential rain (extremely heavy rain): mưa như trút nước

    – Shower (raining for a short duration): mưa rào

    – Mist and fog (Sương và sương mù)

    – Haze/hazy (light mist, usually caused by heat): sương mù mỏng (do hơi nóng tạo ra)

    – Mist/misty (light fog, usually caused by drizzle): sương mù (do mưa phùn tạo ra)

    – Fog/foggy (quite thick, associated with cold weather): sương mù (dày, do thời tiết lạnh gây ra)

    – Smog (mixture of fog and pollution): sương mù (gồm cả sương mù lẫn khói bụi)

    – Windy weather (Thời tiết có gió)

    – Breeze (gentle wind, usually used in a positive way): gió nhẹ

    – Blustery (very windy, usually negative): gió lớn, mạnh

    – Gale force wind (extremely windy): cơn gió mạnh

    – whirlwind (a very strong wind in a spinning movement): gió xoáy

    – Windless (without wind): không có gió

    – Brisk (cold but pleasantly fresh): lộng gió

      Một số những từ vựng tiếng Anh về thời tiết khác

    – Sun – Mặt trời

    – Sunshine – Ánh nắng

    – Snow – Tuyết

    – Hail – Mưa đá

    – Drizzle – Mưa phùn

    – Sleet – Mưa tuyết

    – Shower – Mưa rào nhẹ

    – Mist – Sương muối

    – Fog – Sương mù

    – Cloud – Mây

    – Rainbow – Cầu vồng

    – Breeze – Gió nhẹ

    – Strong winds – Cơn gió mạnh

    – Thunder – Sấm

    – Lightning – Chớp

    – Storm – Bão

    – Thunderstorm – Bão có sấm sét

    – Gale – Gió giật

    – Tornado – Lốc xoáy

    – Hurricane – Cuồng phong

    – Frost – Băng giá

    – Drought – Hạn hán

    – Heat wave – Đợt nóng

    – Windy – Có gió

    – Cloudy – Nhiều mây

    – Foggy – Nhiều sương mù

    – Misty – Nhiều sương muối

    – Icy – Đóng băng

    – Frosty – Giá rét

    – Stormy – Có bão

    – Cold – Lạnh

    – Chilly – Lạnh thấu xương

    – Sunny – Có nắng

    – Rainy – Có mưa

    – Fine – Trời đẹp

    – Dull – Nhiều mây

    – Overcast – U ám

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Cuốn Sách Nấu Ăn Lâu Đời Nhất Thế Giới
  • Tải Về Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm) Epub
  • Bữa Ăn Ngon 3 Món Nấu Bằng Nồi Chiên Không Dầu
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Tốt Cho Giảm Cân Không?
  • Lợi Và Hại Ít Người Biết Về Nồi Chiên Không Dầu
  • Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Sao Việt Nấu Xôi Mùa Dịch
  • Cách Nấu Xôi Hoa Nhài Đậu Xanh Cho Bữa Sáng Ngày Đông
  • Bộ Nồi Xửng Hấp Inox Fivestar
  • Tư Vấn Mua Nồi Hấp Xôi Inox Nào Tốt?
  • Cách Làm Xôi Gà Ngon Cho Bữa Sáng Dinh Dưỡng
  • Bài viết này nhiều thông tin, nếu bạn muốn tra nhanh, có thể chọn Ctr + F để trình duyệt hiển thị ô tìm kiếm. Sau đó gõ tên món, con vật hay thuật ngữ chuyên môn muốn tìm để đi tới nội dung cần tìm được nhanh hơn.

    VAI TRÒ CỦA THỰC ĐƠN TRONG TIỆC

    Thực đơn tiệc luôn là mối quan tâm hàng đầu với bất cứ ai với mong muốn mang lại sự hài lòng cao nhất cho quan khách. Do vai trò của thực đơn như vậy nên người tổ chức thường cân nhắc rất kỹ để phù hợp nhất cho đa số khách mời.

    Quá trình hội nhập với thế giới ngày càng nhanh của Việt Nam thời gian qua đã khiến việc lên thực đơn tiệc thêm một phát sinh là chuyển ngữ sang tiếng nước ngoài. Bởi ở tất cả các nền văn hoá, đồ ăn thức uống luôn có vị trí then chốt để thể hiện sự hiếu khách và bộ mặt của người tổ chức.

    Theo đó, có nhiều bữa tiệc, thực đơn được phân biệt theo nhóm khách, với sự tôn trọng cao nhất tới tôn giáo, hành vi hay xu hướng ăn kiêng của từng người. Một số điều cơ bản mà ai cũng đều biết đó là người Hồi giáo sẽ không ăn thịt lợn và mọi con vật trước khi được “hoá kiếp” đều phải qua cầu nguyện với tiêu chuẩn Halal. Các vị khách theo đạo Hindu Ấn Độ thì tránh các món có thịt bò– một vị thần trong tín ngưỡng – và có thể sử dụng tay trong bữa ăn…

    DỊCH THỰC ĐƠN SANG TIẾNG ANH

    Trong quá trình dịch thực đơn sang bất cứ ngôn ngữ nào, mà trong giới hạn bài viết này là tiếng Anh, chúng ta cần chú ý tới:

    • Động từ kỹ thuật chế biến như xào, rán, chiên,…
    • Danh từ gọi tên các loại rau cụ thể như rau cải, rau ngót, cà tím…
    • Danh từ tên riêng cho bộ phận của cây rau
    • Danh từ gọi tên các loại con vật cụ thể như dê, bò, lợn, gà…
    • Danh từ tên riêng cho bộ phận của con vật

    ĐỘNG TỪ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN THÔNG DỤNG

    • Chiên, rán → Pan-fry
    • Nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng → Stir-fry
    • Nướng bằng vỉ → Grill
    • Quay → Roast
    • Áp chảo, xào → Saute
    • Nướng bằng lò → Bake
    • Hấp (cách thủy) → Steam
    • Luộc → Boiled
    • Chiên giòn → Fried
    • Nghiền → Mashed
    • Hầm → Stewed
    • Hầm trong nước trái cây → Casseroled
    • Lẩu → Hot pot

    DANH TỪ GỌI TÊN CÁC LOẠI RAU PHỔ BIẾN TRONG THỰC ĐƠN

    • Rau chân vịt → Spinach
    • Xà lách xoăn → Watercress
    • Bí đỏ → Pumpkin
    • Sả → Lemon grass
    • Rau thì là → Dill
    • Giá đỗ → Bean sprouts
    • Cà Chua → Tomato
    • Khoai tây → Potato
    • Ngô → Corn
    • Măng → Bamboo shoot
    • Nấm → Mushrooms
    • Khoai môn → Taro
    • Su su → Chayote
    • Dưa chuột → Cucumber
    • Đậu Hà Lan, đậu cô-ve → Peas: đậu hà lan
    • Nghệ → Turmeric
    • Hạt điều màu → Annatto seed
    • Cà dĩa Thái → Thai eggplant
    • Lá Gai, lá Giang, lá kinh giới → Ramie leaf
    • Cần nước → Water dropwort
    • Lạc → Peanut
    • Củ dền → Beetroot
    • Cải bông xanh → Broccoli
    • Cải bông trắng → Cauliflower
    • Tỏi → Garlic
    • Cà tím → Eggplant
    • Măng tây → Asparagus
    • Rau thơm → Herb
    • Bạc hà → Mint
    • Tỏi tây → Leek
    • Rau dền → Amaranth
    • Tép tỏi → A clove of garlic
    • Khổ qua → Bitter melon
    • Rau muống → Convolvulus
    • Cải bắp, cải thảo → Chinese cabbage
    • Đậu đũa → Long bean
    • Khoai mỳ → Manioc
    • Khoai lang → Yam
    • Rau húng quế → Basil
    • Mồng tơi → Ceylon spinach
    • Rau đay → Jute plant
    • Hạnh nhân → Almond
    • Hạt dẻ → Hazelnut
    • Dừa → Coconut
    • Hồ đào → Pecan
    • Ớt → Chilly
    • Ớt Đà Lạt → Pepper
    • Củ hành tây → Onion
    • Su hào → Kohlrabi
    • Bầu → Gourd
    • Hẹ → Shallot
    • Hành → Spring onion
    • Ngò tây → Parsley
    • Rau diếp → Lettuce
    • Diếp cá → Heart leaf
    • Bí đao → Winter melon
    • Củ sen → Lotus rhizome
    • Gừng → Ginger
    • Cải bắp tím → Radicchio
    • Bí xanh → Zucchini
    • Củ năng → Water chestnut
    • Hạt dẻ Trùng Khánh → Chestnut
    • Đậu bắp → Okra
    • Củ cải trắng → Turnip
    • Óc chó → Walnut

    DANH TỪ TÊN RIÊNG CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY RAU

    DANH TỪ GỌI TÊN CÁC LOẠI CON VẬT PHỔ BIẾN TRONG THỰC ĐƠN TIỆC

    DANH TỪ TÊN RIÊNG CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT

    1. GÀ

    • Thăn ngực không có da → Breast fillet without skin
    • Ức, có xương, có da → Breast, skin-on, bone-in
    • Âu cánh – phần tiếp giáp với thân → Drumette
    • Tỏi gà → Drumstick: tỏi gà
    • Chân dưới phần cẳng chân → Feet
    • Tỏi trước → Forequarter
    • Diều, mề gà → Gizzard
    • Tim → Heard
    • Thăn trong → Inner fillet
    • Đùi góc tư → Leg quarter with back bone
    • Gan → Liver
    • Cánh giữa → Mid-joint-wing
    • Cổ → Neck
    • Phao câu → Tail
    • Đùi → Thigh
    • Chân nguyên → Whole leg
    • Đầu cánh → Wing tip

    2. BÒ

    • Nạc vai → Beef chuck
    • Sườn → Beef rib
    • Ức → Beef brisket: Ức
    • Thịt bò ba chỉ → Beef plate
    • Bắp bò → Beef shank
    • Thăn vai → Beef short loin
    • Thăn ngoại → Beef sirloin
    • Thăn nội → Beef tenderloin
    • Thịt hông → Beef flank
    • Thịt mông → Beef ground

    3. LỢN

    • Khớp vai → Shoulder joint
    • Khớp cổ → Collar joint
    • Khớp cổ nhỏ → Mini collar joint
    • Thịt cắt hình lập phương → Collar daube/cube
    • Thịt cổ xắt miếng → Collar steak
    • Thịt vai xắt miếng → Shoulder steak
    • Chân giò → Knuckle/ shank
    • Thịt xay → Mince
    • Thịt thăn → Loin joint
    • Miếng cốt lết → Loin steak
    • Cốt lết không gồm xương → Loin eye steak
    • Cốt lết gồm cả xương → Loin rack joint
    • Cốt lết xắt hình trái tim → Valentine steak
    • Xương sườn → Spare ribs
    • Thịt sườn xắt miếng → Rib chop
    • Thịt thăn hồng → Fillet
    • Thăn Fillet có hình chữ T → T-bone chop
    • Thịt ba chỉ → Belly slice
    • Thịt ba chỉ xắt miếng nhỏ → Mini belly slice
    • Thịt ba chỉ nguyên miếng → Rustic belly
    • Khớp bụng → Belly joint
    • Xương sườn → Spare ribs
    • Chân → Leg
    • Chân giò xắt khúc hình lập phương → Leg daubes/cubes
    • Chân giò → Leg joint
    • Chân giò xắt miếng → Leg steak
    • Chân giò xắt miếng nhỏ → Mini leg steak
    • Chân giò quay → Cushion leg roast
    • Thịt xắt khúc → Dice

    CÔNG THỨC DỊCH CÁC MÓN SANG TIẾNG ANH

    Cách thức chuyển ngữ tên khá đơn giản theo công thức cơ bản sau:

    • Bỏ qua tên gọi của món ăn hiện có bằng tiếng Việt, tập trung mô tả thành phần của món bằng tiếng Anh
    • + + + +

    DANH SÁCH CÁC MÓN ĂN PHỔ BIẾN TRONG TIỆC BẰNG TIẾNG ANH

      • Xôi: Steamed sticky rice
      • Cơm trắng: steamed rice
      • Cơm rang (cơm chiên): Fried rice
      • Cơm thập cẩm – House rice platter
      • Cơm cà ri gà: curry chicken on steamed rice
      • Cơm hải sản – Seafood and vegetables on rice
      • Canh chua: Sweet and sour fish broth
      • Canh cá chua cay: Hot sour fish soup
      • Canh cải thịt nạc: Lean pork & mustard soup
      • Canh bò hành răm: Beef & onion soup
      • Canh cua: Crab soup, Fresh water-crab soup
      • Canh rò cải cúc: Fragrant cabbage pork-pice soup
      • Canh trứng dưa chuột: Egg& cucumber soup
      • Canh thịt nạc nấu chua: Sour lean pork soup
      • Miến gà: Soya noodles with chicken
      • Giá xào: Sayte bean sprout
      • Đậu rán: Fried Soya Cheese
      • Rau cải xào tỏi: Fried mustard with garlic
      • Rau bí xào tỏi: Fried pumpkin with garlic
      • Rau muống xào tỏi: Fried blinweed with garlic
      • Rau lang xào tỏi(luộc): Fried vegetable with garlic
      • Rau muống luộc: Boiled bind weed
      • Đậu phụ: Soya cheese
      • Dưa góp: salted vegetable
      • Nước mắm: Fish sauce
      • Soya sauce: nước tương
      • Custard: món sữa trứng
      • Sauce of maserated shrimp: mắm tôm
      • Bánh mì: bread
      • Bánh cuốn: stuffed pancake
      • Bánh tráng: girdle-cake
      • Bánh tôm: shrimp in batter
      • Bánh cốm: young rice cake
      • Bánh đậu: soya cake
      • Bánh bao: steamed wheat flour cake
      • Bánh xèo: pancako
      • Gỏi: Raw fish and vegetables
      • Gỏi tôm hùm sasami (nhật): Sasimi raw Lobster (Japan)
      • Gỏi cá điêu hồng: Raw red telapia fish
      • Gỏi tôm sú sasami: Sasami raw sugpo prawn & vegetable (Japan)
      • Gà luộc: boiled chicken
      • Ốc luộc lá chanh: Boiled Snall with lemon leaf
      • Mực luộc dấm hành: Boiled Squid with onion & vineger
      • Ngao luộc gừng sả: Boil Cockle- shell ginger &citronella
      • Kim chi: Kimchi dish
      • Súp hải sản: Seafood soup
      • Súp cua: Crab soup
      • Súp hào tam tươi: Fresh Shellfish soup
      • Súp lươn: Eel soup
      • Súp gà ngô hạt: Chicken & com soup
      • Súp bò: Beef soup
      • Cá trình nướng lá chuối: Grilled Catfish in banana leaf
      • Cá trình nướng giềng mẻ: Grilled Catfish with rice frement & galingale
      • Cá trình hấp nghệ tỏi: Steamed Catfish with saffron & citronella
      • Cua hấp: Steamed Crab
      • Cua rang muối: Roasted Crab with Salt
      • Cua rang me: Crab with tamarind
      • Cua nướng sả ớt: Grilled Crab chilli & citronella
      • Cua xào ca ry: Fried Crab& Cary
      • Cua bể hấp gừng: Steamed soft -shelled crab with ginger
      • Cua bấy chiên bơ tỏi: Steamed soft -shelled crab with butter & garlic
      • Ốc hương nướng sả: Grilled Sweet Snail with citronella
      • Ốc hương giang me: Roasted Sweet Snail with tamanind
      • Sò huyết nướng: Grilled Oyster
      • Sò huyết tứ xuyên: Tu Xuyen Oyster
      • Ngao hấp thơm tàu: Steamed Cockle- shell with mint
      • Ngao hấp vị tỏi: Steamed Cockle- shell with garlic spice
      • Lươn nướng sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella
      • Lươn om tỏi mẻ: Simmered Eel with rice frement & garlic
      • Lươn nướng lá lốt: Grilled Eel with surgur palm
      • Lươn xào sả ớt: Grilled Eel with chill & citronella
      • Lươn chiên vừng dừa: Eel with chill coco sesame
      • Lươn om nồi đất: Steamed Eel in earth pot
      • Ốc bao giò hấp lá gừng: Steamed Snail in minced meat with gingner leaf
      • Ốc hấp thuối bắc: Steamed Snail with medicine herb
      • Ốc nấu chuối đậu: Cooked Snail with banana & soya curd
      • Ốc xào sả ớt: Fried Snail with chilli & citronella
      • Ốc xào chuối đậu: Fried Snail with banana &soya curd
      • Ba ba rang muối: Roasted Turtle with salt
      • Ba ba nướng giềng mẻ: Grilled Turtle with rice frement & garlic
      • Lẩu ba ba rau muống: Turtle hot pot with blindweed
      • Ba ba hầm vang đỏ: Stewed Turtle with Red wine
      • Ba ba hấp tỏi cả con: Steamed whole Turtle with garlic
      • Ba ba nấu chuối đậu: Cooked Turtle with banana & soya curd
      • Ba ba tần hạt sen: Steamed Turtle with lotus sesame
      • Thỏ nướng lá chanh: Grilled Rabbit with lemon leaf
      • Thỏ om nấm hương: Stewed Rabbit with mushroom
      • Thỏ nấu ca ry nước dừa: Rabbit cooked in curry &coco juice
      • Thỏ rán rô ti: Roti fried Rabbit
      • Thỏ rút xương xào nấm: Fried boned Rabbit with mushroom
      • Thỏ tẩm vừng rán: Fried Rabbit in sasame
      • Thỏ xào sả ớt: Fried Rabbit Chilli and citronella
      • Thỏ nấu sốt vang: Stewed Rabbit
      • Chim quay xa lát: Roasted Pigeon salad
      • Chi nướng sả ớt: Grilled Pigeon with Chilli and citronella
      • Chim rán rô ti: Fried roti Pigeon
      • Chim sào nấm hương: Fried Pigeon with mushroom
      • Chim xào sả ớt: Fried Pigeon with Chilli and citronella

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3 Cách Nấu Xôi Dừa Thơm Ngon Không Khó Ngay Tại Nhà
  • ‘ăn 1 Được 6’, Đây Chính Là Món Bổ Dưỡng Và May Mắn Cho Tết Này
  • Hướng Dẫn Nấu Xôi Nước Cốt Dừa Bằng Nồi Cơm Điện
  • Cách Nấu Xôi Cốm Chuẩn Thơm Bùi Hấp Dẫn Cho Ngày Cuối Tuần
  • Cách Nấu Xôi Cốm Khô Ngon Đơn Giản Đậm Chất Thu Hà Nội.
  • Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đoạn Văn Tiếng Anh Về Món Ăn Yêu Thích Ấn Tượng
  • Đoạn Văn Viết Về Món Ăn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh
  • Sách Dạy Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Đơn Giản
  • Tên Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (Trong Thực Đơn Nhà Hàng)
  • Ăn Chay Đúng Cách, Cơ Thể Khỏe Mạnh
  • Làm bếp là một kỹ năng cơ bản mà bất kì người trường thành nào cũng cần phải biết. Vậy tại sao không cùng Edu2Review học một số từ vựng tiếng Anh về các kĩ thuật nấu ăn đơn giản nhỉ?

    Bên cạnh bộ từ vựng thú vị, Edu2Review cũng giới thiệu đến bạn đọc những ứng dụng di động giúp quá trình học từ vựng trở nên đơn giản và hiệu quả hơn.

    1. add: thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác

    2. bake: làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.

    3. barbecue: nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.

    4. beat: động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng.

    5. boil: nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).

    6. break: bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.

    7. broil: làm chín thức ăn bằng nhiệt độ cao; nướng, hun.

    8. carve: thái thịt thành lát.

    9. chop: cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ.

    10. combine: kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.

    11. cook: làm chín thức ăn nói chung.

    12. crush: (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền

    13. cut: cắt

    14. fry: làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán

    15. grate: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)

    16. grease: trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.

    17. grill: nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)

    18. knead: chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.

    19. mix: trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.

    20. measure: đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.

    21. melt: làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.

    22. microwave: làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

    23. mince: băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)

    24. open: mở nắp hộp hay can.

    25. peel: lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.

    26. pour: đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác

    27. put: đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định

    28. roast: quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.

    29. sauté: phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.

    30. scramble: trộn lẫn lòng đỏ và lòng trắng trứng với nhau khi chiên trên chảo nóng.

    31. slice: cắt nguyên liệu thành lát.

    32. steam: hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được đun sôi. Hơi nước sẽ làm chín thức ăn.

    33. stir: khuấy; trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn.

    34. stir fry: xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.

    35. wash: rửa (nguyên liệu)

    36. weigh: cân (khối lượng) của vật

    Bỏ túi các ứng dụng học tiếng Anh

    1. Memrise

    Memrise là ứng dụng học tiếng Anh có lượng tải về nhiều nhất do ứng dụng có nguồn học liệu phong phú, hữu ích, phù hợp với đại đa số người dùng và quan trọng nhất ứng dụng này hoàn toàn không tính phí.

    • Hơn 1.000 video tiếng Anh với giọng của người bản địa.
    • Hơn 100 khóa học với đáp ứng nhu cầu phổ biến của người học.
    • Cải thiện sức mạnh não bộ và trau dồi từ vựng hiệu quả.

    2. BBC Learning English

    Được phát triển bởi Hội đồng Anh, đây là ứng dụng tương tác được thiết kế giúp cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của dùng hiệu quả nhất. Với 19 ứng dụng đi kèm, BBC Learning English có thể là bạn đồng hành trên hành trình giao tiếp tiếng Anh như người bản ngữ của bạn.

    Ứng dụng này có âm thanh đi kèm bảng điểm và danh sách từ vựng, giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe, nói tiếng Anh cũng như tăng vốn từ vựng.

    5. MyWordBook 2

    Ngoài ra, bạn có thể kết bạn với rất nhiều người học tiếng Anh trên thế giới qua cộng đồng này. Đây là một ứng dụng học ngôn ngữ hoàn toàn miễn phí, bạn có thể tải cái bài nghe về thiết bị di động và học mọi lúc mọi nơi.

    Là ứng dụng học tiếng Anh giúp bạn học từ vựng bằng flashcard, bao gồm cả tiếng và hình vẽ sinh động. Tất cả những từ vựng và dữ liệu trong ứng dụng được lấy nguồn từ từ điển đại học Cambridge.

    6. Hello EnglishMy WordBook 2 là ứng dụng học tiếng Anh giúp bạn học từ vựng bằng flashcard (Nguồn: Unsplash)

    MyWordBook 2 còn có các hoạt động bổ trợ, tính năng xem lại nhanh từ vựng cũng như tạo ra các thẻ nhớ flashcard của riêng bạn.

    Hello English là ứng dụng học tiếng Anh có hơn 25 triệu lượt tải trên các chợ ứng dụng điện thoại, và được đánh giá tốt nhất trên bảng xếp hạng của Google Play.

    Hello English có kho từ điển lên tới 10.000 từ giúp bạn dễ dàng tra cứu khi cần thiết.

    Kim Ngân tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cho Người Thích Vào Bếp
  • Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
  • Chồng Làm Gì Khi Vợ Không Biết Nấu Ăn?
  • Hướng Dẫn Miêu Tả Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì
  • Từ Vựng Tiếng Anh Nhà Hàng Về Các Phương Pháp Nấu Ăn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Ăn Dặm Cho Bé 8 Tháng Tuổi Con Khoẻ, Mẹ Vui
  • Cách Nấu Ăn Dặm Kiểu Nhật Đầy Đủ Dinh Dưỡng
  • Trung Tâm Dạy Nấu Ăn Ở Hà Nội Uy Tín, Chất Lượng Nhất
  • Khóa Học Bếp Trưởng Bếp Hàn Tại
  • Tải Trò Chơi Nấu Ăn Biryani Express Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • add: thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác

    bake: làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.

    barbecue: nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.

    beat: động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng

    boil: nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).

    break: bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.

    broil: làm chín thức ăn bằng nhiệt độ cao; nướng, hun.

    carve: thái thịt thành lát.

    chop: cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ.

    combine: kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.

    cook: làm chín thức ăn nói chung.

    crush: (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền

    cut: cắt

    fry: làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán

    grate: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)

    grease: trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.

    grill: nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)

    knead: chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.

    mix: trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.

    measure: đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.

    melt: làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.

    microwave: làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.

    mince: băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)

    open: mở nắp hộp hay can.

    peel: lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.

    pour: đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác

    put: đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định

    roast: quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.

    sauté: phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.

    scramble: trộn lẫn lòng đỏ và lòng trắng trứng với nhau khi chiên trên chảo nóng, bác trứng.

    slice: cắt nguyên liệu thành lát.

    steam: hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được nấu sôi. Hơi nước sôi bốc lên sẽ giúp làm chín thức ăn.

    stir: khuấy; trộn các nguyên liệu bằng cách đảo muỗng đi theo một quỹ đạo hình tròn.

    stir fry: xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.

    wash: rửa (nguyên liệu)

    weigh: cân (khối lượng) của vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Dễ Dàng Với Nồi Chiên Không Dầu
  • Cách Nấu Ăn Dặm Cho Bé 8 Tháng
  • Top 10 Loại Lá Xông Cho Bà Đẻ : Cách Làm Và Những Lưu Ý
  • Món Ngon Cho Bé 1 Tuổi Biếng Ăn Mà Vẫn Đủ Chất, Mẹ Nên Tham Khảo Ngay
  • Chia Sẻ Các Cách Nấu Ăn Ngon Cho Bé Từ 1
  • Giảm Béo Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gốm Là Gì ? Sứ Là Gì ? Gốm Sứ Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?
  • Làm Hòa Tiếng Anh Là Gì? Cách Để Làm Hòa Với Ai Đó Trong Một Mối Quan Hệ
  • Hàng Chính Hãng Tiếng Anh Là Gì? Những Mặt Hàng Chính Hãng Có Đặc Điểm Gì?
  • 9 Thành Ngữ Trong Tiếng Anh Làm Khó Người Mỹ
  • 10 Từ Khó Nhất Trong Tiếng Anh
  • Slimming Club là câu lạc bộ giảm béo. Tham gia vào các câu lạc bộ này, chắc chắn bạn sẽ không cảm thấy cô đơn khi giảm béo. Bạn có thể tham khảo chế độ ăn kiêng để giảm cân bằng cách tìm kiếm với cụm từ tiếng anh “Weight-loss diet; Slimming / reducing diet”. Những người giảm béo như bạn trong tiếng anh được gọi là Slimmer.

    II. Giảm béo bụng trong tiếng anh là gì?

    Dù ở tiếng Việt hay tiếng Anh, giảm béo bụng luôn là vấn đề được nhiều người quan tâm và tìm hiểu. Để biết được nhiều thông tin bằng tiếng anh hơn về giảm béo bụng, bạn có thể gõ lên thanh công cụ tìm kiếm của google cụm từ Reduce belly fat”. Những phương pháp giảm béo bụng bằng tiếng anh rất hay, chắc chắn sẽ giúp ích dành cho bạn.

    III. Giảm béo đùi bằng tiếng anh là gì?

    Cụm từ “Thigh Slimming” có nghĩa là giảm béo đùi. Nếu muốn sở hữu cặp đùi thon gọn, săn chắc, bạn cs thể tìm hiểu thêm một số phương pháp hay của người nước ngoài. Như vậy, hiệu quả giảm béo của bạn sẽ đạt được cao hơn.

    IV. Giảm béo bắp tay, bắp chân bằng tiếng anh là gì?

    Có lẽ sẽ rất mất thẩm mỹ nếu bạn có những ngấn mỡ tại vùng bắp tay, bắp chân. Các thông tin từ tiếng Việt có thể không giúp ích nhiều cho bạn. Vậy, tại sao không tìm hiểu chúng bằng tiếng anh? Giảm béo bắp tay trong tiếng anh là “Slimming Biceps”. Cùng với đó, bạn không thể bỏ qua cụm từ giảm bắp chân bằng tiếng anh “Calf Slimming”.

    V. Giảm béo mặt bằng tiếng anh

    “Mặt tiền” cũng là một trong những điều khiến con người ta đặc biệt quan tâm đến. Bởi vậy, việc sở hữu một khuôn mặt chảy sệ, với lớp mỡ dày ở hai bên má sẽ khiến bạn rất tự ti, ngại giao tiếp. Từ đó, các mối quan hệ dần bị thu hẹp, thành công sẽ dần. Bạn có thể tham khảo cụm từ giảm béo mặt bằng tiếng anh “Face Slimming” để tìm hiểu nhiều hơn về các phương pháp giảm cân hiệu quả.

    Mỡ bụng tiếng anh là ” Belly Fat “. Đa số những ai có nhu cầu giảm cân đều gặp phải tình trạng bị béo bụng do các mô mỡ tập trung rất nhiều ở vùng bụng. Đặc biệt, giảm mỡ bụng dưới được xem là cực hình với nhiều người. Bạn nên tham khảo chế độ “Eat Clean” hoặc các công nghệ giảm béo hiện đại để giảm mỡ bụng, đặc biệt là phần bụng dưới.

    VII. Thuốc giảm cân tiếng anh là gì?

    Nếu bạn muốn tham khảo các loại thuốc giảm cân, thực phẩm chức năng giảm cân của nước ngoài thì hãy lên Google và tra cứu các cụm từ sau: ” Weight Loss Drugs”, ” Weight Loss Pills” hoặc ” Weight Loss Supplements “. Lưu ý, việc tự ý mua thuốc giảm cân mà không tham khảo ý kiến của bác sĩ là rất nguy hiểm. Bạn có thể dễ dàng tìm thấy các loại thực phẩm chức năng hỗ trợ giảm cân tại các siêu thị, nhà thuốc. Nhưng để mua được thuốc giảm cân, bạn cần tới đơn thuốc do bác sĩ kê.

    VIII. Lose weight là gì?

    Lose weight ” dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “giảm cân” hoặc “sút ký” (theo cách người miền Nam gọi). Để giảm cân, bạn có thể thực hiện theo nhiều cách. Trong đó có việc điều chỉnh chế độ dinh dưỡng, giảm bớt năng lượng nạp vào, kết hợp với việc tập luyện thể dục đều đặn mỗi ngày. Ngoải ra, để “lose weight” nhanh chóng và an toàn, bạn nên tham khảo các công nghệ giảm béo hiện đại, được FDA kiểm định và chứng nhận.

    IX. Mỡ thừa tiếng anh là gì?

    Nếu bạn muốn tìm các tài liệu tiếng anh về giảm béo thì đừng bỏ qua 2 từ khóa quan trọng là ” Excess Fat” và ” Slush ” hay còn được biết tới là mỡ thừa. Trong quá trình ăn uống và sinh hoạt hàng ngày, cơ thể chúng ta rất dễ tích lũy mỡ thừa nhưng để loại bỏ thì rất khó khăn. Việc cơ thể có quá nhiều mỡ thừa sẽ dẫn tới các chứng bệnh về tim mạch và tiểu đường.

    X. Mập tiếng anh là gì?

    Trong tiếng anh, từ “mập” được dịch là “Fat“, ” Plump” hoặc ” Stout “. Trong bối cảnh bình thường, việc sử dụng những từ ngữ này để nói về một ai đó với ý nghĩa chê bai (body shaming) được coi là mất lịch sự và thô lỗ. Vì thế, bạn hãy nhớ đừng tùy tiện nói từ “mập” hoặc “fat” với bất kỳ ai. Bởi điều này có thể khiến cho họ cảm thấy tự ti và dễ gây hiểu nhầm.

    XI. Mỡ tiếng anh là gì?

    XII. Tổng kết

    Như vậy, bạn đã biết được giảm béo tiếng anh là gì? Nhờ đó, bạn sẽ được có thêm những thông tin vô cùng bổ ích về các phương pháp giảm béo của nước ngoài. Hiệu quả giảm béo giờ đây không còn là ước mơ xa vời đối với bất kỳ ai. Bạn chắc chắn sẽ được sở hữu thân hình “siêu mẫu” với số đo 3 vòng chuẩn.

    ĐĂNG KÝ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CÁCH GIẢM CÂN HIỆU QUẢ BẰNG TIẾNG ANH

    Hoặc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh
  • Cách Làm Bánh Flan Ngon Đơn Giản
  • Công Thức Làm Bánh Flan Ngon Đơn Giản Tại Nhà
  • Cách Làm Bánh Flan Thơm Ngon Đơn Giảntại Nhà
  • Nên Ăn Bao Nhiêu Calo Một Ngày Để Giảm Cân?
  • 200 Nguyên Liệu Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Con Gì? Điềm Báo Là Gì?
  • 300+ Đồ Chơi Nấu Ăn Nhà Bếp Cho Bé Đẹp Hàng Nhập Khẩu
  • Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Dinh Dưỡng Nhiều Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Ăn Mãi Không Chán
  • Gợi Ý 10 Mẫu Thực Đơn Món Ăn Cho Bé 2 Tuổi Đầy Đủ Dinh Dưỡng
  • Chúng ta chắc hẳn ai cũng biết rằng cách tốt nhất để học tiếng Anh đó là ứng dụng nó vào cuộc sống hằng ngày. Trong bài viết này, AROMA xin gửi đến bạn tổng hợp 200 từ vựng về nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất:

    Nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh

    9 Bag of potatoes: Túi khoai tây

    10 Baguette: Bánh mì baguette

    11 Baked beans: Đậu nướng

    14 Bar of chocolate: Thanh sô cô la

    20 Blackberry: Quả mâm xôi đen

    21 Blackcurrant: Quả lý chua đen

    22 Blue cheese: Phô mai xanh

    23 Blueberry: Quả việt quất

    24 Bottle of milk: Chai sữa

    26 Bread rolls: Cuộn bánh mì

    27 Breakfast cereal: Ngũ cốc ăn sáng nói chung

    30 Brown bread: Bánh mì nâu

    31 Brown sugar: Đường nâu

    32 Brussels sprouts: Mầm bắp cải brussels

    33 Bunch of bananas: Nải chuối

    34 Bunch of grapes: Chùm nho

    39 Carton of milk: Hộp sữa

    40 Cauliflower: Súp lơ trắng

    46 Chilli hoặc chilli pepper: Ớt

    47 Chips: Khoai tây chiên

    51 Clove of garlic: Nhánh tỏi

    54 Cooked meat: Thịt chín

    57 Corned beef: Thịt bò muối

    58 Cornflakes: Ngũ cốc giòn

    60 Cottage cheese: Phô mai tươi

    63 Crème fraîche: Kem lên men

    64 Crisps: Khoai tây lát mỏng chiên giòn

    67 Curry powder: Bột cà ri

    68 Danish pastry: Bánh sừng bò đan mạch

    71 Dried apricots: Quả mơ khô

    75 Fish fingers: Cá tẩm bột

    76 Free range eggs: Trứng gà nuôi thả tự nhiên

    78 Frozen peas: Đậu hà lan đông lạnh

    79 Frozen pizza: Pizza đông lạnh

    80 Full-fat milk: Sữa nguyên kem/sữa béo

    82 Garlic bread: Bánh mì tỏi

    84 Goats cheese: Phô mai dê

    85 Gooseberry: Quả lý gai

    94 Icing sugar: Đường bột

    98 Kidney beans: Đậu tây (hình dạng giống quả thận)

    100 Kipper: Cá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích)

    108 Loaf hoặc loaf of bread: Ổ bánh mì

    111 Margarine: Bơ thực vật

    113 Mayonnaise: Mayonnaise

    116 Mince hoặc minced beef: Thịt bò xay

    117 Muesli: Ngũ cốc hạt nhỏ

    121 Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu

    128 Pack of butter: Gói bơ

    129 Packet of biscuits: Gói bánh quy

    130 Packet of cheese: Gói phô mai

    131 Packet of crisps hoặc bag of crisps: Gói khoai tây chiên lát mỏng

    135 Pasta sauce: Sốt cà chua nấu mì

    136 Pastry: Bột mì làm bánh nướng

    146 Pitta bread: Bánh mì dẹt

    149 Plain flour: Bột mì thường

    151 Pomegranate: Quả lựu

    153 Pork pie: Bánh tròn nhân thịt xay

    155 Potato (số nhiều: potatoes): Khoai tây

    158 Punnet of strawberries: Giỏ dâu tây

    159 Quiche: Bánh quiche của pháp (nhân thịt xông khói)

    162 Raspberry: Quả mâm xôi đỏ

    163 Ready meal: Đồ ăn chế biến sẵn

    164 Redcurrant: Quả lý chua đỏ

    165 Rhubarb: Quả đại hoàng

    168 Rosemary: Hương thảo

    169 Runner beans: Đậu tây

    170 Saffron: Nhụy hoa nghệ tây

    172 Salad dressing: Xốt/dầu giấm trộn sa lát

    174 Salmon: Cá hồi (nước mặn và to hơn)

    177 Sausage roll: Bánh mì cuộn xúc xích

    179 Self-raising flour: Bột mì pha sẵn bột nở

    180 Semi-skimmed milk: Sữa ít béo

    181 Skimmed milk: Sữa không béo/sữa gầy

    182 Sliced loaf: Ổ bánh mì đã thái lát

    183 Smoked salmon: Cá hồi hun khói

    188 Spinach: Rau chân vịt

    189 Sponge cake: Bánh bông lan

    190 Spring onion: Hành lá

    192 Stick of celery: Cây cần tây

    193 Stock cubes: Viên gia vị nấu súp

    196 Sultanas: Nho khô không hạt

    197 Swede: Củ cải thụy điển

    198 Sweet potato (số nhiều: sweet potatoes): Khoai lang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Viết Về Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Hay
  • “nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim”
  • Review Sách Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm)
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Ưu Điểm Gì?
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Thực Sự Tốt Cho Sức Khỏe?
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố
  • Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?
  • Cách Nấu Mì Quảng Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? Những Về Hạt Nhựa Bạn Cần Biết
  • Canh chua cá lóc tiếng Anh là Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc). Nhắc đến các món ăn truyền thống của miền nam Việt Nam chắc hẳn không ai có thể bỏ qua món canh chua cá lóc vô cùng thơm ngon, đậm đà như chính người dân nơi đây.

    Vài nét về nguồn gốc món canh chua cá lóc

    Vietnamese Sweet and Sour Snakehead fish Soup (Canh Chua Ca Loc) is one of many traditional Vietnamese soups, but it is this soup that epitomizes Vietnamese home cooking.

    How? It perfectly balances the delicate combination of sweet, sour and savory. The sweetness comes from sugar. The tartness comes from the tamarind, which gets mellowed out by the sugar. And lastly, the savory is obviously the catfish.

    There are many variations of Canh Chua. All include tomatoes, however, others may also include taro stem, okra, celery, bean sprouts and/or pineapple.

    What makes Canh Chua my all-time favorite soup is what finishes it off. When the soup is ready to serve, it is topped with aromatic Thai Basil leaves or rice paddy herbs and a generous heap of freshly fried garlic.

    Just imagine the aroma when the soup is being served. It’s nothing short of an orgasm for the nose!

    In the below recipe, I kept it simple by using tomatoes and bean sprouts. For the protein, I used snakehead fish, but I also love to use catfish when I have it on hand.

    Hướng dẫn cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh

    • 1/2 lb snakehead fish (Thoroughly clean and slice into 1-inch steaks)
    • 2 teaspoons fish sauce
    • 8 cups water
    • 5 tablespoons granulated white sugar
    • 2 tablespoons tamarind powder (or 40 grams tamarind pulp)
    • 1 teaspoon salt
    • 4 large tomatoes (about 1 lb; quarter)
    • 2 cups bean sprouts
    • 2 tablespoons vegetable oil
    • 2 cloves garlic (mince)
    • 8-10 sprigs Thai Basil (remove leaves from stem and cut into thin strips)
    • 1 Thai chili pepper (optional for those who like it spicy)

    Instructions make – Cách nấu canh chua cá lóc bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Marinate catfish with fish sauce at room temperature for at least 15 minutes. Add water (8 cups) to a medium-sized pot and bring it to a boil.

    2. Step 2:

      Add snakehead fish, along with its juices. Cook for 15 minutes on low heat. Use a mesh or small spoon to scoop out any scum that floats to the top.

    3. Step 3:

      Add sugar, tamarind powder, chicken stock powder and salt. If you are using tamarind pulp instead of tamarind powder, ladle a cup or so of hot water from the pot into a small bowl. Add the tamarind pulp to the hot water.

    4. Step 4:

      Smash the pulp with the back of a spoon until it separates from the seeds. Strain the pulp back into the pot, discarding any tamarind seeds that remains.

    5. Step 5:

      Add tomatoes and cook for 2 minutes. Turn off heat. Add the bean sprouts. The residual heat will cook the bean sprouts.

    6. Step 6:

      In a small sauce pan, heat up the vegetable oil high and fry the garlic until golden brown. Transfer fried garlic and oil to the pot.

    7. Step 7:

      Top with basil and chili pepper. Serve with Vietnamese Caramelized Clay Pot Cat Fish (Cá Kho Tộ) and steamed white rice for a complete meal.

    Món canh chua cá lóc nếu kết hợp với cá kho tộ ăn cùng cơm nóng sẽ tạo thành một bữa cơm hoàn hảo tuyệt vời, là sự hoà trộn các hương vị đầy đủ nhất đem đến những trải nghiệm rất Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì
  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực
  • Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • 2 Cách Nấu Xôi Bằng Tiếng Anh, Xôi Việt Nam Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Viết Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Cách Nấu Xôi Gấc Khoảng 100 Từ Câu Hỏi 1237484
  • Cách Nấu Xôi Trắng Bằng Nồi Cơm Điện Đơn Giản Mà Ngon
  • Cách Nấu Xôi Thịt Băm Cho Bữa Sáng No Nê
  • Học Ngay Cách Làm Xôi Vị Miền Tây Dân Dã Dễ Thực Hiện
  • Cách Nấu Xôi Xéo Vàng Ươm, Béo Ngậy Cho Cả Nhà Khen Hết Lời
  • Cách nấu xôi bằng tiếng Anh có phức tạp như mọi người vẫn nghĩ? Xôi tiếng anh là Sticky rice gần như là một trong những món ăn đặc trưng của người Việt Nam. Từ Nam ra Bắc các món xôi vô cùng đa dạng tuỳ vào nét ẩm thực riêng biệt của mỗi nơi.

    A Giới thiệu về món xôi Việt Nam, xôi tiếng Anh gọi là gì?

    Sơ lược về món xôi Việt Nam hấp dẫn

    Sticky rice is a common food made from sticky glutinous rice steamed or cooked – a rustic dish which is very pvalent in many Asian countries. As a Vietnamese people, might be you also like eating sticky rice or used to eat this dish at least once in your life.

    Vietnam is an agricultural country with the major crop is water rice. There are many varieties of rice, and sticky glutinous rice is a speciality of Vietnam. With glutinous rice, people can make a lot of different delicacies.

    Among them, sticky rice (or “xôi” in Vietnamese) is an indispensable dish of Vietnamese people. In the full moon days, Tet holidays, weddings, death anniversaries, sticky rice is a “must-have”dish for a perfect feast flatter.

    Hướng dẫn cách nấu xôi bằng tiếng anh mềm ngon tại nhà

    Cách nấu xôi bằng nồi cơm điện – How to Make Sticky Rice in a Rice Cooker

    While the stovetop works great for sticky rice, using a rice cooker is an even easier technique to try.

    For one, the rice cooker requires fewer steps than the stovetop and two, it’s rather foolproof with its timing. Here’s how to make sticky rice in a rice cooker:

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 4 giờ và 3 phút.

    Cách nấu xôi bằng nồi cơm điện – How to Make Sticky Rice in a Rice Cooker:

    1. Measure two cups of rice and two and a half cups of water into the rice cooker. Allow the rice to stand and soak for 30 minutes to four hours; again, the longer you wait, the more authentic your sticky rice will taste.

    2. Toss in 1/2 teaspoon of salt, close the lid and turn on the rice cooker. If your rice cooker has an automatic timer, let it go until it shuts off. Otherwise, cook the rice for 15 to 20 minutes.

    3. Allow it to stand for at least five minutes before serving.

    Cách nấu xôi với nồi hấp – How to Steam Sticky Rice

    If you don’t have a rice cooker and you’d pfer not to cook the rice on the stove, the most traditional way to make sticky rice is to steam it.

    There are a variety of ways to steam sticky rice; you can use a bamboo steamer, a wok or even just a steamer basket insert for a large pot. This method does take longer due to the long soak time but you’ll be rewarded with perfectly sticky, authentic sticky rice.

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 3 phút.

    Cách nấu xôi với nồi hấp – How to Steam Sticky Rice

    1. Pour three cups of rice in a very large pot. Cover it with two or three inches of tepid water and let it soak for at least six or up to 24 hours-the longer, the better.

    2. Drain the soaked rice and pour it into a steamer basket.

    3. Boil two or three inches of water in a wok or large pot and set the steamer over it. Make sure the rice doesn’t dip down into the water. Cover and steam for 20 minutes.

    4. Stir the rice so that the top layer is at the bottom of the steamer and vice versa. Steam another five minutes and it’s ready to eat!

    Sticky rice is best eaten the same day, but if you find you have extra, it can be stored and saved for later. Just remember sticky rice will get stickier over time.

    You can store the rice in an airtight container and keep it in the fridge for a day or two-anything beyond a couple of days, and you’re better off just making a new batch.

    However, you can freeze sticky rice! Fill a plastic bag, remove the excess air and store it in the freezer for up to two chúng tôi fill a plastic bag; remove the excess air and store in the freezer until needed.

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách nấu xôi bằng tiếng anh vô cùng đơn giản rồi đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Cách Nấu Xôi Trắng Ngon Không Phải Ai Cũng Thạo
  • Hướng Dẫn Nấu Xôi Sườn Dẻo Thơm Bằng Nồi Cơm Điện
  • 3 Cách Nấu Xôi Sắn Đơn Giản
  • Cách Làm Xôi Chiên Vàng Ruộm, Giòn Thơm Tại Nhà Ngon Bất Bại
  • Nhận Biết Ruốc Nấu Xôi Bẩn Hay Sạch Cực Chuẩn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100