Cháo Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Nấu Cháo Tiếng Anh Là Gì (Congee & Porridge) Tên Các Loại Cháo
  • Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Được Nấu Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Canh Rau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nấu Chưa Chín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Fish congee: Cháo cá. Fish ball congee: Cháo cá viên tròn. Prawn congee: Cháo tôm. Frog Congee: Cháo ếch. Chicken congee: Cháo gà

    Chicken giblet congee: Cháo lòng gà. Pig’s offals congee: Cháo lòng lợn.

    Cho tiếng anh là gì

    Người giữ ngựa của tôi bị đánh gãy răng, và giờ chỉ có thể ăn cháo. My watchman had his teeth knocked out and can take only soup. en a type of rice porridge Không có thực phẩm nào tốt hơn bát cháo này. Any fancy food can compare to this bowl of congee. @en. wiktionary2016 Cố lên, anh sẽ nấu cháo trứng cho em ăn. Hold on, I’ll make you some rice gruel with eggs. @GlosbeMT_RnD Và 3 bản dịch khác. Thông tin chi tiết được ẩn để trông ngắn gọn porridge · rice congee · stir-about en A type of rice porridge (rice cooked until it becomes soft and thick), that is eaten in many Asian countries. In some cultures, congee is eaten primarily as a breakfast food, while in others, it is eaten as a substitute for rice in other meals. Congee can be made in a pot, or in a rice cooker. @omegawiki Ăn cháo đá bát To bite hand that feeds you Bộ Cá cháo biển Elopiformes cháo bột mì frumenty · furmety · mush cháo bột yến mạch oatmeal cháo đặc burgoo · loblolly · mash · porridge Một phần chất độc thấm vào cháo được thải ra ngoài khi em nôn ra.

    A third food that is commonly eaten at breakfast is porridge (puuro), often made of rolled oats, and eaten biến hóa, và chúng được tìm thấy trong các vùng nước lợ. Like tarpons and ladyfishes, bonefishes can breathe air via a modified swim bladder and are found in thường được thêm bơ đậu phộng, sữa, bơ, hay, thỉnh thoảng, mứt. Bota is a thinner porridge, cooked without the additional cornmeal and usually flavoured with peanut butter, milk, […] butter, or jam.

    Cháo lươn tiếng anh là gì

    2014-12-21T20:43:57+07:00

    /themes/default/images/

    Các món ăn ở nhà hàng rất phong phú vì nó được hộp nhập từ nhiều phong cách ẩm thực khác nhau ví dụ như phong cách pháp, hoặc ý, hoặc nhật bản hay Hàn quốc. Tuy nhiên nếu phân loại theo chủng loại thực phẩm thì ta sẽ có mấy loại sau: Các món hải sản: Seafoods: Steamed Whole Red Garoupa Cá mú đỏ hấp nguyên con. Sliced Garoupa in Sweet Sour Souce Các mú cắt lát với nước xốt cà chua. Sauté Garoupa with Green Vegetables. Cá mú áp chảo với rau xanh. Steamed Fillet of Garoupa & Sliced Ham. Thịt cá mú fillet hấp với Giăm bông xắt lát. Braised Abalone, Brown Souce Bào ngư om, nước xốt nâu. Braised Abalone, Oyster Souce. Bào ngư om, nước xốt hàu. Braised Abalone with Boneless Groose WebFoot. Bào ngư om với chân ngỗng rút xương. Sauté Scallops Sò áp chảo. Sauté Scallops with Chicken Liver. Sò áp chảo với gan gà. Sauté Scallops with Green Vegetables. Sò áp chảo với rau xanh. Prawn is Shell. Tomato Sauce Tôm pandan nguyên vỏ, nước xốt cà chua. Sauté Shrimps with Bamboo Shoot Dices Tôm áo chảo vơi măng tây thái hạt lựu Sauté Shrimps with Green Peas Tôm áp chảo vwois đậu Hà Lan Xanh.

    Dịch từ “cháo” từ Việt sang Anh

    Có phải ý bạn là chao

    Ví dụ về cách dùng

    Ví dụ về cách dùng từ “cháo” trong tiếng Tiếng Anh

    comment Yêu cầu chỉnh sửa

    Phở xào tim bầu dục – Fired Noodle soup with port”s heart &kidney

    Phở xào thịt gà – Fired Noodle soup with chicken

    Phở xào tôm – Fired Noodle soup with shrimp

    Một số loại phở ở Việt Nam, bao gồm: phở khô, phở tươi, phở tái nạm, phở bò, phở gà, phở xương, phở giò, phở bò viên, phở sốt vang, phở ngầu bín, phở ngan, phở đà điểu, phở ngêu, phở tôm, phở cá, phở chay, phở khô Gia lai, phở cuốn, phở trộn, …

    Nấu cháo tiếng anh là gì

    Cơm trong tiếng Anh là gì? Một số loại cơm ở Việt Nam? Cơm trắng hoặc cơm rang – Rice

    Cơm thập cẩm – House rice platter

    Cơm hải sản – Seafood and vegetables on rice

    Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay – Chilli pork chop rice

    Cơm càri – Curry rice

    Cơm tôm càng – Shrimp rice

    Top 10 món cơm nổi tiếng trong ẩm thực Việt Nam ta, bao gồm: cơm gà xé Hội An, cơm ghẹ Phú Quốc, cơm hến Huế, cơm âm phủ Huế, cơm tấm Sài Gòn, cơm cháy Ninh Bình, cơm dừa Bến Tre, cơm lam Tây Nguyên, cơm niêu đập, cơm nị An Giang. Phở trong tiếng Anh là gì? Một số loại phở ở Việt Nam? Phở – Noodle soup

    Phở bò – Rice noodle soup with beef

    Phở bò chín – Rice noodle soup with done beef

    phở bò tái – Rice noodle soup with half done beef

    Phở Tái, Bò Viên – Noodle soup with eye round steak and meat balls. Phở Chín, Bò Viên – Noodle soup with brisket & meat balls. Phở Chín Nạc – Noodle soup with well-done brisket. Phở Bò Viên – Noodle soup with meat balls. Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách – Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank.

    • Các món ăn bằng tiếng anh
    • Người tình mùa đông hồ quang hiếu e show
    • Cháo trong tiếng anh là gì

    Nguyên liệu

    • Gạo: ¼ lon

    • Gia vị: muối, tiêu, bột ngọt, bột phèn…

    • Hành lá và một ít vỏ cam hoặc quýt. Hướng dẫn nấu cháo trắng sánh, ngon

    Vo sạch gạo rồi để ráo. Sau đó bắc chảo lên bếp, cho gạo vào rang đến khi gạo chuyển sang màu trắng trong thì tắt bếp. Đổ nước vào nồi theo tỷ lệ 1:3 (1 phần gạo: 3 phần nước), đun nước sôi lên rồi cho gạo đã rang vào nấu. Bạn có thể cho thêm thịt hoặc rau củ để tăng thêm màu sắc và hương vị cho cháo

    (Ảnh: Internet)

    Đợi cho cháo chín, hạt gạo nở bung đều, tiến hành nêm nếm gia vị cho hợp với khẩu vị rồi múc ra tô, cho vỏ cam vào tầm 5 đến 10 phút, vớt ra và cho một ít hành lá thái sẵn vào. Bạn có thể cho thêm thịt cũng như các loại rau cũ vào nấu cũng cháo để tăng thêm hương vị và hàm lượng dinh dưỡng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cháo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • ” Nấu Cơm Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
  • Nấu Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bữa Sáng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ghép Từ Tiếng Việt Để Nói Nhanh Dựa Trên Một Số Nòng Cốt Câu Chủ Chốt _ Making Up Easy Sentences Based On Core Structures
  • Cách Làm Mứt Dừa Bằng Tiếng Anh, Mứt Dừa Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tào Phớ Là Gì, Tiếng Anh Là Gì, 2 Cách Làm Tào Phớ Bằng Đậu Nành, Đậu Tương, Đường Nho Để Bán
  • Ăn Chay Đúng Cách Và Đầy Đủ
  • Ăn Chay Thực Dưỡng Và Những Điều Cần Biết
  • Lợi Ích Của Việc Ăn Chay Thực Dưỡng Đối Với Sức Khỏe Con Người
  • Chia Sẻ Thực Đơn Ăn Thực Dưỡng Khoa Học
  • Giới thiệu, thuyết minh cách làm mứt dừa bằng tiếng anh siêu ngon và đơn giản

    Thuyết minh cách làm mứt dừa bằng tiếng Anh – Mứt là một trong những đặc sản của Việt Nam thường xuất hiện vào dịp Tết truyền thống. Hầu như các loại trái cây đều có thể được chế biến thành mứt để thưởng thức theo một dạng khác đem đến những hương vị tuyệt vời.

    Mứt dừa Việt Nam tiếng Anh là gì?

    Mứt dừa có tên tiếng Anh là Coconut Jam. Mứt dừa or Coconut jam is a favorite snack in VietNam. One of the biggest holidays in Vietnam is Tet holiday. In this special occasion, for those, who leave their hometown to work around Vietnam from North to South will have a chance to meet their family and their friend after a hard-working year. This is also a time to enjoy many traditional foods.

    In Tet holiday, people cook many dishes such as Caramelized pork “Thịt kho tàu”, Sticky rice cake, Vietnamese pork sausage, Fried spring rolls, etc. Those are main course. How about snacks? Vietnamese always ppares a tray with full of candy, roasted watermelon seeds and many kind of jams to serve relative or friends when they visit.

    There are many delicious jam jam squash, lotus jam, jam sweet potato… but delicious and loved by many people not to mention coconut jam. If you eat Coconut meat jam along with drinking tea. It will make the taste of this jam more perfect. Because bitter taste in tea combine with sweet and fatty taste. That is a great combination. You can buy Coconut meat jam at your nearest market or you can make it at home.

    Traditional coconut jam just has a simple white color. Apart from traditional coconut jam, which is white only, we can add colors taken from natural fruits. The yellow is taken from the juice of pineapple or passion fruit, while the red is taken from baby jackfruit or beetroot. Pandan leaves can give the jam the color of light green, while condensed coffee gives the color of brown. The purple is taken from the magenta plant or radicchio.

    Cách làm mứt dừa bằng tiếng anh, mứt ngày Tết Việt Nam

    Ingredients

    • 2 – 3 coconut fruits (not too old, not too young)
    • 500gr white sugar
    • 250ml fresh milk (no sugar)
    • 1 teaspoon vanilla.

    Instructions

    Step 1: Separate cover of coconut with meat. Use the knife to rake the brown layer around coconut meat until they are white.

    Step 2: Clean coconut meat again carefully. Wait to dry.

    Step 3: Use knife to cut around the coconut meat to create long pieces. You can have 1kg sliced coconut meat after that.

    Step 4: Soak coconut meat into cold water in 7 – 8 hours. Then clean again with cold water and wait to dry.

    Step 5: Here is the important step to create the flavor for one of stunning Vietnamese Dessert Recipes. Pour sliced coconut meat into bowl, add sugar and use chopsticks to mix well. Wait in 10 – 12 hours.

    Step 6: Put coconut meat (in step 5) into big pot or pan, add more fresh milk and cook with small heat. About 15 – 20 minutes, use chopsticks to stir well.

    Step 7: Continue cooking with small heat in 45 – 60 minutes until cococnut meat is dried. They also turn into yellow colour.

    Step 8: Wait coconut meat (in step 7) to get cold, pour into big basket, spad well and wait 1 day before serving.

    Finally, your dessert is ready. You can store into jar and use day by day. The sweetness from sugar, coconut meat and milk combine together will bring a stunning flavor in your mouth.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Về Ăn Uống Thú Vị Nhất
  • Bọc Răng Sứ Tiếng Anh Là Gì?
  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Mẫu Câu Giao Tiếp Thường Gặp Trong Nha Khoa
  • Bị Sâu Răng Tiếng Anh Là Gì?
  • Răng Khôn Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Nha Khoa Nên Biết
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Miêu Tả Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng Geo
  • Chồng Làm Gì Khi Vợ Không Biết Nấu Ăn?
  • Chuyên Ngành Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cho Người Thích Vào Bếp
  • Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn
  • Bếp từ là dòng sản phẩm được nhiều gia đình tin dùng đang thay thế dần các mẫu bếp gas âm thông thường. Tại thị trường Việt Nam có rất nhiều thương hiệu cung cấp máy hút mùi với rất nhiều nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm. Các khách hàng cẩn thận thường tìm các đắc tính của bếp từ ở các trang web nước ngoài nên việc tìm kiếm từ khóa bếp từ tiếng Anh là gì được nhiều người tìm kiếm.

    Bếp từ hay nhiều người vẫn hay gọi là bếp cảm ứng từ. Trong tiếng anh được gọi là Induction hob trong đó có nghĩa là cảm ứng.

    Bếp từ sử dụng nguyên lý dòng điện Fu-cô để sinh nhiệt, bằng việc sử dụng một cuộn cảm sinh từ trường kích thích các phần tử ở đáy nồi sinh ra nhiệt nấu chín thức ăn trong nồi, đây là phương pháp nấu ăn lạnh mới nhất trong các thiết bị nhà bếp. Với phương pháp nấu ăn này điện năng có thể chuyển hóa tơi 90-95% thành nhiệt năng đun nấu rất tiết kiệm điện. Ngoài ra, phù hợp với khí hậu Việt Nam do có thể vừa bật quạt, điều hòa mà vẫn thoải mái sử dụng bếp bình thường không ảnh hưởng tới công suất.

    Các loại mặt kính trên bếp từ thông dụng có thể liệt kê ra 4 dòng sau đây

    4 loại mặt kính thông thường trên bếp từ

    – Mặt kính Schott Ceran – Made in Germany: Đây là dòng mặt kính cao cấp nhất của bếp từ được sản xuất tại Đức, mặt kính này chịu sốc nhiệt cao lên đến 850 độ C và chịu lực nén lớn 50 kg, một số dòng kính của bếp từ cao cấp còn có thể chịu sốc nhiệt lên đến 1000 độ C.

    – Mặt kính Eurokera – Made in France: Đây cũng là dòng kính cao cấp được sử dụng trên bếp từ của Pháp sản xuất, chịu số nhiệt 750 độ C và chịu lực nén 45 kg.

    – Mặt kính N.E.G – Made in Japan: Đây là dòng mặt kính được sử dùng ở các bếp tầm trung của các hãng như Chefs, Taka… chịu sốc nhiệt 650 độ C và chịu lực nén 40 kg.

    – Mặt kính Vitroceramic: Đây là mặt kính thông thường với các chỉ số chịu nhiệt và chịu lực không được kiểm soát, tùy theo hãng đặt, thông thường sẽ gấp đôi mức nhiệt hiển thị cao nhất của bếp, chịu lực nén tương đối tốt.

    Tại sao chúng tôi sử dụng là lực nén vì đáy nồi đặt trên mặt bếp sẽ dàn đều lực nên tác động lực đều lên một phần diện tích của mặt bếp, còn khả năng chịu sốc lức của kính cường lực cao như schott Ceran cũng chỉ đến 30-35 kg. Do đó, quý khách sử dụng tránh va đập quá mạnh các cạnh nồi vào mặt kính.

    Bằng cách sử dụng mạch biến tần, bếp từ có thể thay đổi nhiệt độ đun, người ta thay đổi cường độ từ trường tác dụng lên đáy nồi bằng cách thay đổi tần số dòng điện. Theo thiết kế bếp sẽ có 2 cách hiển thị giúp người dùng theo dõi nhiệt độ đun nấu là hiển thị theo công suất POWER và hiển thị theo nhiệt độ TEMP.

    Đa số các loại bếp hiện nay đều thiết kế nhiều chức năng nấu tương đương với các mức nhiệt độ định sẵn nhằm giúp cho việc sử dụng trở lên dễ dàng. Nhiều loại bếp được tích hợp cả chức năng hẹn giờ nấu TIMER, kích công suất BOOSTER, khóa phím LOCK, hâm nóng WARM, tam dừng PAUSE…

    Để đảm bảo an toàn sử dụng bếp từ còn được tích hợp rất nhiều tính năng tự ngắt an toàn như tự động nhận diện đáy nồi, chỉ sinh nhiệt trong vùng đáy nồi đặt trên bếp, cảnh báo nhiệt dư trên vùng nấu tránh bỏng cho người dùng, tự ngắt khi nước tràn vào bảng điều khiển, tự ngắt khi quá nhiệt, quá áp…

    Để tăng hiệu quả dẫn nhiệt, người ta chế tạo đáy nồi có lớp kim loại dẫn nhiệt tốt như nhôm đồng phủ lên lớp vật liệu sắt từ, dưới cùng có thể là lớp vật liệu có độ bền cao như inox.

    Các vụ cháy nổ sảy ra liên tiếp, các chung cư thiết kế có không gian bếp nhỏ, việc sử dụng bếp từ sẽ vô cùng an toàn, hiệu quả và thoải mái, cùng với mức giá khá hợp lý với nhiều dòng sản phẩm, bếp từ đang thay thế dần các mặt hàng bếp sử dụng vật liệu đốt, khí đốt thông thường.

    – Hiệu quả nấu nướng cao nhất: Có thể lên tới 90-95% nhờ nguyên lý hoạt động của bếp, đây là dòng bếp tiết kiệm điện năng tốt nhất trên thị trường hiện nay.

    An toàn đun nấu trên bếp từ

    – Đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người sử dụng vì nhiệt được trực tiếp sinh ra ở đáy nồi chứ không phải từ bề mặt bếp truyền lên nên ngoại trừ vùng nấu tiếp xúc với đáy nồi thì bề mặt bếp luôn mát. Bếp nấu không khói, không sản sinh ra các khí độc hại như CO và CO 2 bảo vệ sức khỏe người dùng.

    – Nấu ăn thoải mái nhất khi có thể bật quạt, bật diều hòa làm mát mà không ảnh hưởng gì tới cống suất của bếp.

    – Bếp từ có các chế độ nấu được cài đặt sẵn, bảng điều khiển rõ ràng và thân thiện thuận lợi cho quan sát, điều khiển.

    – Bếp từ cảm ứng có thể đun sôi 1 lít nước chỉ trong vòng 2 phút, trong khi bếp ga cần hơn 4 phút để làm điều này, Bếp từ có hiệu suất năng lượng cao nhất nên giúp nội trợ nhanh chóng tiết kiệm thời gian cho các mẹ nội trợ bận rộn.

    – Bếp từ làm nóng đều dưới đáy nồi chảo nên món ăn sẽ chín đều và độ tươi ngon của nguyên liệu cao hơn so với các loại bếp khác.

    – Chi phí cho nhiên liệu thấp: Bếp từ cảm ứng không lãng phí nhiên liệu bởi nhiên liệu sử dụng cho nấu nướng không bị thất thoát nhiều. Ước tính nếu đun 1 lít nước bằng bếp từ chỉ mất hơn 100 đồng trong khi bếp ga phải mất 600 đồng.

    – Dễ dàng lau rửa giúp giữ vệ sinh cho không gian bếp và ngôi nhà, nấu ăn xong mà mặt bếp được vấy bẩn thì chỉ cần vài

    – Ngoài ra còn có thể nấu được cả trong phòng bếp khép kín hoặc ngoài trời, nơi có quạt hay điều hòa mà vẫn đạt hiệu suất cao.

    Với tất cả những ưu điểm trên bếp từ ngày càng chiếm được cảm tình của hầu hết người sử dụng.

    NHƯỢC ĐIỂM CỦA BẾP TỪ VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

    – Bếp từ sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ do vậy chỉ sử dụng được các nồi inox có đáy nhiễm từ. Khắc phục đơn giản với các loại nồi khác như nồi thủy tinh, nồi sành sứ bằng đế chuyển nhiệt. Là một tâm kim loại nhiễm từ đặt lên mặt bếp và đặt nồi kén từ lên nấu ăn như bình thường.

    – Giá thành đầu tư ban đầu cao hơn các bếp sử dụng khí đốt.

    – Không được để gần nhưng vật dụng điện tử, có sóng ở gần bếp từ : Tivi, điện thoại, lò vi sóng…khoảng cách an toàn từ 2m trở lên.

    Với đầy đủ các thông tin trên chắc hẳn quý khách cũng đã hình dung được phần nào các ưu điểm và nhược điểm của bếp từ, tìm hiểu thêm ở các trang web nước ngoài qua từ khóa Induction hob. Quý khách đã có câu trả lời cho câu hỏi bếp từ tiếng Anh là gì? để tìm kiếm thêm thông tin của bếp từ giúp dễ dàng chọn lựa sản phẩm tốt nhất cho gia đình mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Bộ Phim Về Nấu Ăn Hay Nhất Trung Quốc
  • Tải Công Thức Nấu Ăn Trung Quốc Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Sách Dạy Nấu Ăn Trung Quốc Bạn Cần Trong Nhà Bếp
  • ‘tiên Nữ Đồng Quê’ Tứ Xuyên Sống Đời Thoát Tục
  • Trào Lưu Quay Clip Nấu Ăn Của Giới Trẻ Trung Hoa
  • Làm Khó Khăn Hơn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Khó Xử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Lại Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Quá Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lố Bịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Lễ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tại sao lại mang ta về để làm chuyện khó khăn hơn?

    Why bring me back to make his task that much more difficult?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta có thể làmkhó khăn hơn đấy.

    We can make it more difficult.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đừng làm chuyện này khó khăn hơn nữa.

    Don’t make this any harder than it has to be.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đừng làm việc này khó khăn hơn.

    Don’t make this harder.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đừng làm điều này khó khăn hơn những gì nó có.

    Don’t make this harder than it has to be.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó biết là sẽ làm mọi chuyện khó khăn hơn nếu nó đến.

    She just knew it would make things harder if she came.

    OpenSubtitles2018.v3

    Can we please, not make it rougher on her?

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm cho nó khó khăn hơn cho tôi đi.

    Make it harder for me.

    ted2019

    Đừng làm mọi việc khó khăn hơn

    Don’t make things harder than they are.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phụ nữ cần màn dạo đầu lâu hơn và kích thích nhiều hơn khi làm tình thường khó khăn hơn để lên đỉnh, đặc biệt là thông qua giao hợp.

    Women who require more foreplay and greater stimulation during sex generally have more trouble reaching climax, particularly via intercourse.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thực tế thì chúng ta có thể làmkhó khăn hơn rất nhiều thật là vô trách nhiệm khi bà ấy lại để cậu lại 1 mình và kéo theo những thứ khác nữa.

    In fact, we can make it so difficult it would be irresponsible to leave you in her care and all that that implies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhiều yếu-tố khác làm tình-trạng thêm khó khăn hơn khắp thế-giới.

    Other factors further complicate the situation on a worldwide scale.

    jw2019

    Nếu em không hợp tác, em làm cho vấn đề khó khăn hơn.

    If you are uncooperative, you make matters worse.

    jw2019

    Ta cần thay đổi quy tắc của trò chơi để làm quá trình này khó khăn hơn.

    We need to change the rules of the game to make this sort of behavior harder.

    ted2019

    Hơn nữa , bệnh nướu răng có thể làm cho việc kiểm soát đường huyết khó khăn hơn .

    What ‘s more , gum disease can make it harder to keep blood sugar levels in check .

    EVBNews

    Một cô vợ cũng có thể làm mọi thứ trở nên khó khăn hơn, đoán thế.

    A wife could make things harder, too, I suppose.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này có thể làm cho việc loại bỏ khó khăn hơn.

    This can make removal more difficult.

    WikiMatrix

    Không phải âm đạo làm cuộc sống phụ nữ khó khăn hơn.

    It is not having a vagina that makes life harder for women.

    ted2019

    Nó chỉ làm mọi việc trở nên khó khăn hơn thôi.

    It’s gonna make getting over each other harder.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó sẽ làm mọi thứ trở nên khó khăn hơn một chút.

    That makes things a little more difficult.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bằng cách làm nó cho số lượng tương đối nhỏ, bạn có thể làm các vấn đề khó khăn hơn như thế này.

    And by doing it for the relatively small numbers, you can do the harder problems like this.

    QED

    Sự ra đời của Đạo luật hạn chế nhập cư năm 1901 và chính sách Úc da trắng đã làm cho nó khó khăn hơn cho kỵ đà để nhập cảnh vào Úc.

    The introduction of the Immigration Restriction Act 1901 and the White Australia policy made it more difficult for cameleers to enter Australia.

    WikiMatrix

    Không giống như cáo đỏ trong khi đuổi theo nó sẽ chạy xa khỏi đàn, con cáo xám sẽ tăng tốc độ do đó làm cho nó khó khăn hơn để theo đuổi.

    Unlike the red fox which, during the chase, will run far ahead from the pack, the gray fox will speed toward heavy brush, thus making it more difficult to pursue.

    WikiMatrix

    Họ sẽ cần trở nên mạnh mẽ hơn và can đảm hơn bởi vì họ thậm chí sẽ làm những việc vĩ đại hơnkhó khăn hơn điều chúng ta đã làm.

    They will need to be stronger and braver because they will do even greater and harder things than we have done.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gây Khó Khăn Cho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Nghề Nghiệp
  • Hãng Sản Xuất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Hư Hỏng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Hỏng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Rau Muống Xào Tỏi Tiếng Anh, Tên Tiếng Anh Là Gì? Rau Muống Xào Trong Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoảng 100 Hình Ảnh Về Rau Muống Xào Tỏi Màu Sắc Đẹp Mắt, Giá Cực Rẻ
  • Rau Muống Có Công Dụng Gì? Cách Chế Biến Món Ăn Ngon
  • My Mom’S Rau Muong Xao Toi (Vietnamese
  • Học Tiếng Hàn Từ A Đến Z
  • Hỏi Đáp Y Học: Có Nên Để Qua Đêm Rau Nấu Chín? An Toàn Của Chất Nêm Nếm?
  • Rau muống tiếng anh là spinach, Rau muống xào tỏi tiếng anh là Stir – fried water morning glory with garlic là một trong những món ăn tuy dân dã nhưng cũng rất được ưa chuộng của người Việt Nam.

    Đang xem: Rau muống xào tỏi tiếng anh

    Món ăn này thường xuất hiện trong các bữa cơm gia đình hàng ngày hay thậm chí là những buổi tiệc nhờ vào hương vị thơm ngon, bổ dưỡng.

    Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

    1 Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?2 Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng2.2 2. Instructions

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress.

    It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

    Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    1. Ingredients

    1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained1 tsp salt1 tbsp vegetable oil5 cloves garlic smashed1 tbsp oyster sauce1 tbsp fish sauce1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

    2. Instructions

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 2 giờ và 3 phút.

    Trình bày cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng:

    Step 1: Wash the morning glory greens

    Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.Step 2: Heat oil in a wok or a shallow pan.Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh, rau muống xào tỏi của Việt Nam có tên tiếng Anh là gì?

    Step 3: Add the blanched water spinach

    Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce.

    Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

    Như vậy là chúng ta đã cùng hoàn thành cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh rồi đấy. Thật sự đơn giản và nhanh chóng đúng không nào?

    Mâm Cơm Việt

    Tôi là Mâm cơm Việt – Tác giả cho các bài viết trong chuyên mục Món ngon mỗi ngày của website sentory.vn

    Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Định. Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (BETA). Chờ xin giấy phép MXH của Bộ TT & TT. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về nội dung của mỗi bài viết. Những bài vi phạm chúng tôi sẽ xóa ngay lập tức.

    Website liên kết cùng tập đoàn công ty: Netmode

    Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và chúng tôi xin miễn trừ trách nhiệm nội dung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rau Muống Chứa Bao Nhiêu Calo?
  • Cách Làm Chim Câu Xào Hành Răm Ngon Bổ – Nhà Hàng Hà Giang
  • Miến Rau Câu Sợi Dàifreeshipcủa Hoàng Yến Dành Cho Keto Das Chính Hãng
  • Tiềm Năng Xuất Khẩu Trứng Vịt Muối Của Việt Nam
  • Trứng Vịt Muối – Du Học Trung Quốc 2022
  • Cơm Chiên Dương Châu Tiếng Anh Là Gì, Cách Làm Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Sườn Xào Chua Ngọt Bằng Tiếng Anh
  • Mì Chính Tiếng Anh Là Gì Có Độc Hại Không Giá Bao Nhiêu 1Kg
  • Danh Sách Đầy Đủ Các Dụng Cụ Nấu Ăn Cho Căn Bếp Mới
  • Những Kỹ Thuật Nấu Ăn Cơ Bản Bạn Nên Biết
  • Đang Nấu Ăn Trong Bếp, Tôi Hốt Hoảng Khi Có Vòng Tay Ôm Mình Từ Phía Sau, Càng Sững Sờ Hơn Khi Nhận Ra Người Đàn Ông Đó
  • Cơm chiên dương châu tiếng anh là Yang Chow Fried Rice. Cơm chiên Dương Châu là một món ăn bắt nguồn từ Trung Hoa nhưng lại trở thành một phần quen thuộc trong thực đơn của người Việt Nam chúng ta.

    Đây là một món khai vị thường được lựa chọn, đóng vai trò không nhỏ trong sự thành công của các bữa tiệc.

    Hướng dẫn cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh ngon và siêu dễ

    Cơm chiên Dương Châu (tên trong chữ Hán: 揚州炒飯) là một loại cơm chiên nổi tiếng thế giới, là một món ăn ngon và nổi tiếng đến nỗi hầu như tất cả các nhà hàng Trung Quốc nào cũng có cả.

    Món ăn này được xuất phát từ triều đại nhà Thanh của Trung Quốc vào năm 1754. Cơm chiên này được đặt tên là Dương Châu là do đặt theo tên của vùng Dương Châu, tương truyền là do ông Y Bỉnh Thụ của thời nhà Thanh tạo ra chứ món này không bắt nguồn từ thành phố Dương Châu.

    Chuẩn bị nguyên liệu và cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh

    Yang Chow Fried Rice is probably the most eminent fried rice recipe in the Philippines – even in the whole Asian chúng tôi fried rice recipe is of oriental origin and dates back to the mid 1700s.

    Until today, the popularity of Yang Chow Fried Rice never ceases; in fact, this fried rice recipe is also popular in most of the countries in the world.

    The secret in making good Yang Chow Fried Rice lies in the completeness of the ingredients; the more ingredients are used, the better.

    Aside from the ingredient count, it is also important not to deviate with the original ingredients. This brings in good flavors that made this fried rice recipe stand out – even until this time.

    Among the necessary ingredients is Barbecued Pork. Also known as Char Siu, Barbecued Pork unleashes great flavors that make this fried rice recipe interesting. It also makes this fried rice complete – making it a meal in itself.

    Ingredients Nutrition

    • 1 tablespoon light sesame oil
    • 1 tablespoon minced fresh ginger
    • 4 garlic cloves, minced
    • 1 small red bell pepper, finely diced
    • 1 small red onion, finely diced
    • 1 cup frozen peas
    • 1 cup diced ham
    • 1⁄2 lb shrimp, peeled deveined (16-20 count)
    • 3 eggs, beaten and scrambled in large curds
    • 4 cups cooked jasmine rice
    • 2 scallions, white and green parts, thinly sliced
    • 1 teaspoon Chinese five spice powder
    • 1 teaspoon kosher salt
    • 2 -4 teaspoons dried red chilies or 2 -4 teaspoons szechuan peppercorns
    • 1⁄2 teaspoon cracked black pepper

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 1 giờ và 30 phút.

    Cách làm cơm chiên dương châu bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Place a wok or large skillet over medium-high heat and when it is hot, add the oil.

    2. Step 2:

      Add the ginger and garlic and cook until lightly carmelized, about 1 minute.

    3. Step 3:

      Add the bell pepper, and red onion and cook for 2 minutes.

    4. Step 4:

      At this point, I add the frozen peans, ham and shrimp and cook, stirring constantly – for a couple of minutes.

    5. Step 5:

      Then I add the eggs and rice and keep moving ingredients around.I never leave the rice stick to the sides of the pan.

    6. Step 6:

      Then you can add the scallions, spices, salt and pepper, continuing to stir until heated completely 4-6 minutes. Serve immediately.

    Sự kết hợp hài hòa giữa các loại rau củ và thịt, trứng cùng với cơm đem đến cho bạn một món cơm chiên Dương Châu hấp dẫn từ màu sắc đến hương vị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phế Liệu Tiếng Anh Là Gì?
  • Sự Thông Minh Tiếng Anh Là Gì ? Đặc Điểm Của Sự Thông Minh
  • Quy Trình Tái Chế Nhựa, 10 Mô Hình Tái Chế Nhựa Thành Công Nhất Thế Giới
  • Tấm Nhựa Pvc Tiếng Anh Gọi Là Gì
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? 5 Điều Cần Biết Về Hạt Nhựa
  • Chè Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Lò Nướng Tiếng Anh Là Gì
  • Chất Phụ Gia Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Thường Dùng Nấu Ăn
  • Từ Điển Tiếng Anh Trong Bếp: Các Loại Bột Cơ Bản
  • Tổng Quát 12 Thì Cơ Bản Trong Tiếng Anh
  • Từ Ghép Trong Tiếng Anh
  • Chè tiếng anh là gì? đó là một câu hỏi được các bạn đam mê món tráng miệng này quan tâm. Đôi khi bạn đến một đấy nước nào đó mà lúc đó bạn rất muốn ăn chè thì với vốn liến tiếng anh vốn có thì bạn vẫn không biết chè tiếng anh gọi là gì. Thì với bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách nói một số từ tiếng anh về các loại chè thông dụng để bạn có thể tự kêu cho mình một ly chè ngon lành khi ở xứ người.

    1.Sweet lotus seed gruel: chè hạt sen

    chúng tôi Ball Sweet Soup: chè trôi nước

    3.Cassava Gruel: chè sắn

    4.White cow-pea with coconut gruel: chè đậu trắng với nước cốt dừa

    5.Green beans sweet gruel : chè đậu xanh

    6.Black beans sweet gruel: chè đậu đen

    chúng tôi beans sweet gruel: chè đậu đỏ

    8.Sweet Taro Pudding with coconut gruel: chè khoai môn với nước dừa

    9.Tofu: đậu phụ

    10.Mixed fruit: trái cây trộn

    11.Sweet banana with coconut gruel: chè chuối

    12.Sweet mung bean gruel: chè táo soạn

    13.Three colored sweet gruel: chè ba màu

    chúng tôi Sweet gruel: chè Thái thơm ngon

    chúng tôi Bach sweet gruel : chè khúc bạch

    Các loại chè hoa quả bằng tiếng anh

    • Chè bưởi gọi bằng tiếng anh là made from grapefruit oil and slivered rind
    • Chè cốm – made from young rice.
    • Chè củ súng – made from water lily bulbs
    • Chè củ mài – made from Dioscorea persimilis
    • Chè hột lựu (called by this name in southern Vietnam and by chè hạt lựu in northern Vietnam) – in this dish, rice paste are cut into pomegranate seed-shaped pieces.
    • Chè củ từ (or chè khoai từ) – made from Dioscorea esculenta
    • Chè khoai lang – made from sweet potato
    • Chè chuối – made from bananas and tapioca (Vietnamese: bột báng)
    • Chè mít – made from jackfruit
    • Chè thốt nốt – made from sugar palm seeds
    • Chè lô hội – made from Aloe vera
    • Hột é – made from Sterculia lychnophora extract and basil seeds
    • Chè bánh lọt – made from bánh lọt – a cake from Huế (lọt means “to sift”).
    • Chè bắp (the Southern dialect) or chè ngô (the Northern dialect) – made from corn and tapioca rice pudding
    • Chè sắn lắt – made from sliced cassava
    • Chè bột sắn (or chè sắn bột) – made from cassava flour
    • Chè lam – made from ground glutinous rice
    • Chè hoa quả mixture of different fruits including pineapple, watermelon, apple, pear, mango, lychee, dried banana, cherry, and dried coconut with milk, yogurt, and syrup
    • Chè nhãn – made from longan
    • Chè xoài – made from mango
    • Chè trái cây – made from fruits
    • Chè trái vải – lychee and jelly
    • Chè sầu riêng – made from durian
    • Chè sen dừa – made from lotus seeds and coconut water
    • Chè hạt sen – made from lotus seeds
    • Chè củ sen – made from lotus tubers
    • Chè mã thầy (or chè củ năng) – made from water chestnuts
    • Chè thạch lựu – made from seaweed and other pomegranate seed-shaped tapioca pearls.
    • Chè con ong (literally “bee sweet soup”; so named because this dish is viscous and yellow, like honey) – made from glutinous rice, ginger root, honey, and molasses- this is a northern dish, usually cooked to offer to the ancestors at Tết.
    • Chè bột lọc from small cassava and rice flour dumplings
    • Chè trôi nước – balls made from mung bean paste in a shell made of glutinous rice flour; served in a thick clear or brown liquid made of water, sugar, and grated ginger root.
    • Chè hột éo – basil seed drink
    • Chè khoai môn – made from taro
    • Chè kê – made from millet
    • Chè môn sáp vàng – made from a variety of taro grown in Huế
    • Chè khoai tây – made from potato
    • Chè sen – made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup
    • Chè mè đen – made from black sesame seeds
    • Chè thạch or chè rau câu – made from agar agar
    • Chè thạch sen – made from seaweed and lotus seeds
    • Chè thạch sen – thin, vermicelli-like jellies.
    • Sương sâm – jelly with Tiliacora triandra extract
    • Sương sáo – Grass jelly
    • Chè bánh xếp – green bean wrapped in a tapioca skin dumpling eaten in a coconut milk base with smaller pieces of tapioca. Translated to English, the dish is “folded cake dessert”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Nấu Rượu Là Gì?
  • Sau Lý Tử Thất, Cư Dân Mạng Lại Phát Sốt Với Loạt Video Của ‘tiên Nữ’ Nấu Ăn Có Cái Tên Rất Lãng Mạn: Căn Bếp Ngày Hè
  • Địa Chỉ Mua Dụng Cụ Và Nguyên Liệu Làm Bánh Tại Hà Nội Và Tp Hồ Chí Minh
  • Đồ Ăn Vặt Trung Quốc Nội Địa “thoả Mãn” Đam Mê Ăn Vặt
  • 6 Loại Rượu Vang Nấu Ăn
  • Đừng Làm Phiền Tôi Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Phúc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phúc Đức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha
  • Những Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Cuộc Sống
  • API call

    Đang xem: đừng làm phiền tôi tiếng anh là gì

    API call

    From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

    Add a translation

    API call

    API call

    API call

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa

    English

    Do not disturb me anymore

    Last Update: 2022-08-09

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Don”t bother me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    Now stop bothering!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    – Get off my back.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi nữa đấy.

    English

    Ain”t no need to be bothering me no more the rest of the night.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền nữa.

    English

    Quit bugging me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi!

    English

    Do not disturb!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    -đừng làm phiền nữa

    English

    – I”m sorry.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vậy đừng làm phiền tôi nữa.

    English

    So stop bothering me.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền tôi.

    English

    Please don”t bother me!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    – Đừng làm phiền tôi đấy.

    English

    – Keep out of my way.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng tới làm phiền mẹ con tôi nữa.

    English

    Leave us alone!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền.

    English

    No disturbances.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Vì vật đừng làm phiền tôi thêm nữa!

    English

    So don”t bother me anymore!

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền tôi làm việc.

    English

    Look it up yourself, I”m working.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền chị ấy nữa.

    English

    Stop bothering her.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Xin đừng làm phiền.

    English

    Please go right in.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền họ.

    English

    They”re on their way already.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng làm phiền ổng.

    English

    Don”t bother him.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 1

    Quality:

    Reference: Anonymous

    Vietnamese

    Đừng có làm phiền.

    English

    Don”t bother.

    Last Update: 2022-10-27

    Usage Frequency: 2

    Quality:

    Reference: Anonymous

    API call

    Get a better translation with

    4,401,923,520 human contributions

    cungdaythang.com is the world”s largest Translation Memory. It has been created collecting TMs from the European Union and United Nations, and aligning the best domain-specific multilingual websites.

    We”re part of chúng tôi so if you ever need professional translation services, then go checkout our main site

    Report Abuse Terms of Service About chúng tôi Contact Us chúng tôi LABS

    English Italiano Español Français Deutsch Nederlands Svenska Português Русский 日本語 汉语 한국어 Türkçe

    We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Phiền Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Làm Móng Chân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp 100 Từ Vựng, Câu Giao Tiếp
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề: Ngành Nail (Làm Móng)
  • Làm Màu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gang Là Gì ? Gang Tiếng Anh Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Mì Quảng Bằng Tiếng Anh
  • Cách Làm Mì Ý Bằng Tiếng Anh
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? 5 Điều Cần Biết Về Hạt Nhựa
  • Tấm Nhựa Pvc Tiếng Anh Gọi Là Gì
  • Quy Trình Tái Chế Nhựa, 10 Mô Hình Tái Chế Nhựa Thành Công Nhất Thế Giới
  • Hôm nay

    349

    Hôm qua

    378

    Tổng truy cập

    1089870

    Tuy nhìn chung có cơ tính tổng hợp kém thép song có nhiều đặc điểm quý cần tận dụng triệt để; đó là nhiệt độ chảy thấp hơn, dễ nấu luyện, tính đúc tốt và dễ gia công cắt.

    Trong công nghiệp thường chỉ dùng ba loại gang: xám, cầu, dẻo với tổ chức có grafit (làm cho gang có màu xẫm, tối), không có lêđêburit, khá mềm, dễ gia công cắt. Riêng gang trắng với tổ chức có lêđêburit, không có grafit (nên gang có màu sáng như thép được gọi là gang trắng), rất cứng (HB 400 – 500), giòn, không gia công cắt được, nói chung bị hạn chế sử dụng (chỉ dùng để luyện thép, đúc ủ gang dẻo và đúc gang xám biến trắng). Chỉ khảo sát ba loại gang trên được dùng trong chế tạo máy.

    Gang theo định nghĩa: hợp kim Fe-C với hàm lượng các bon lớn hơn 2,14%. Thực tế trong gang luôn có các nguyên tố khác như: Si, Mn, P và S.

    Thành phần hóa học của gang bao gồm chủ yếu là:sắt (hơn 95% theo trọng lượng), và các nguyên tố hợp kim chính là carbon và silic. Hàm lượng của carbon trong gang nằm trong miền từ 2,1% đến 4,3% trọng lượng, với miền có hàm lương carbon thấp hơn 2,1% của họ hợp kim của sắt sẽ là thép carbon. Một phần đáng kể silic (1-3%) trong gang tạo thành tổ hợp hợp kim Fe-C-Si.

    Ứng dụng của gang vào sản xuất nắp hố ga

    Tuy nhiên, gang được xem tương tự như hợp kim chứa hai nguyên tố là sắt và carbon ở trang thái đông đặc, trên biểu đồ trạng thái sắt – carbon tại điểm austectic (1154 °C và 4,3%C).

    Gang với thành phần hóa học gần điểm austectic có nhiệt độ nóng chảy trong khoảng từ 1150 đến 1200 °C, thấp hơn 300 °C so với sắt nguyên chất. Nhìn chung người ta xem gang như là một loại hợp kim có tính giòn. Màu xám ở mặt gãy thường là đặc điểm nhận dạng của gang: chính là sự phân bổ ở dạng tự do của khối carbon, với hình thù dạng tấm khi hợp kim đông đặc.

    Gang tiếng Anh là gì ?

    Gang dịch sang tiếng Anh là: Cast iron

    Cast iron steel bearing plate

    Tấm gối bằng gang hoặc bằng thép

    Cast-iron pipeline

    Ống dẫn bằng gang đúc

    Cast-iron soil pipe

    Ống dẫn nước bằng gang

    Cast-iron soil pipe support

    Gối đỡ ống nước bẩn bằng gang

    Cast-iron water pipe

    Ống nước bằng gang

    Gray-cast iron

    Gang xám

    Lamellar graphite cast iron

    Spheroidal graphite cast iron

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biên Dịch Tiếng Anh Là Gì? Biên Dịch
  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Bằng Tiếng Anh
  • 【Hỏi Đáp】Chè Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Chè Tiếng Anh
  • Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh
  • Bún Riêu Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Bún Riêu Bằng Tiếng Anh
  • Phế Liệu Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cơm Chiên Dương Châu Tiếng Anh Là Gì, Cách Làm Bằng Tiếng Anh
  • Cách Làm Sườn Xào Chua Ngọt Bằng Tiếng Anh
  • Mì Chính Tiếng Anh Là Gì Có Độc Hại Không Giá Bao Nhiêu 1Kg
  • Danh Sách Đầy Đủ Các Dụng Cụ Nấu Ăn Cho Căn Bếp Mới
  • Những Kỹ Thuật Nấu Ăn Cơ Bản Bạn Nên Biết
  • Nhiều doanh nghiệp và cá nhân là người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam, mỗi lần bán phế liệu hay làm thủ tục hải quan, môi trường thường không biết nên gọi tên phế liệu tiếng anh là gì? và phân biệt các loại phế liệu như thế nào.

    Phế liệu tiếng anh gọi là gì?

    Phế liệu trong tiếng Anh còn được gọi là “Scrap”

    Phế liệu theo định nghĩa của những người trong nghề là tất cả những vật chất bao gồm tất cả vật liệu, hàng tồn kho, quá date, hàng thải đi có thể tái chế còn sót lại từ quá trình sản xuất hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm cũng như được thải ra hàng tồn kho không dùng nữa.

    Ví dụ như các bộ phận trong 1 thiết bị của các phương tiện, các vật dụng cũ, các mặt hàng thanh lý, vật liệu xây dựng, cả hàng tồn kho và vật liệu dư thừa, hàng quá date và hàng lỗi…

    Không giống như chất thải, tất cả phế liệu lại có giá trị tiền tệ cao, đặc biệt là kim loại và vật liệu phi kim loại cũng được thu hồi về để tái chế với mức giá phế liệu khá cao.

    Nghề thu mua Phế liệu là mua tất cả các vật chất bao gồm tất cả vật liệu còn có thể tái chế còn sót lại từ quá trình sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm cũng như những loại hàng tồn kho không dùng nữa.

    Ví dụ như các bộ phận lớn nhỏ của phương tiện, các vật liệu xây dựng và vật liệu dư thừa, hàng quá date, hàng tồn kho, hàng lỗi.

    Không hề giống như chất thải, phế liệu lại là loại có giá trị tiền tệ, đặc biệt là phế liệu kim loại thu hồi và những vật liệu phi kim loại cũng được thu hồi để tái chế đều có giá trị rất cao.

    Hiện nay có nhiều doanh nghiệp/ cá nhân là người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam, mỗi lần muốn bán phế liệu không biết nên gọi tên, khó hiểu trong việc làm giáy tờ và không thể phân biệt chúng như thế nào. Hãy để công ty phế liệu Bảo Minh mang đến cho bạn thông tin về các mặt hàng, chủng loại được xem là phế liệu như sau:

    – Phế liệu Đồng ( tiếng anh gọi là copper scrap ) : đồng đỏ, đồng vàng, đồng đen: red copper, yellow copper, black copper…

    – Phế liệu Sắt thép ( tiếng anh gọi là iron and steel scrap ): Các loại sắt đặc, sắt mỏng, vật tư công trình, hàng sản xuất dư thừa, sai lỗi..: Types of solid iron, thin iron, construction materials, excess production, errors

    – Phế liệu Nhựa ( tiếng anh gọi là plastic scrap ):

    – Phế liệu Bo mạch điện tử ( tiếng anh gọi là Scrap electronic boards ):

    – Phế liệu Nhôm: Nhôm thanh, nhôm cứng, nhôm dẻo: Aluminum scrap: Aluminum bar, hard aluminum, aluminum flexible

    – Phế liệu Inox (tiếng anh gọi là stainless steel scrap ): inox 304, inox 201, inox 340, inox 510..: 304 stainless steel, 201 stainless steel, 340 stainless steel, 510 stainless steel ..

    – Thu mua Vải ( tiếng anh gọi là Scrap Fabric ): vải vụn, vải tồn kho, vải cây, vải đầu khúc…: rags, inventory cloth, litchi, top litchi

    Phế liệu tiếng anh là gì?

    Phế liệu tiếng anh là: Scrap

    Kim loại tiếng anh là gì?

    Kim loại tiếng anh là: Metal

    Nhôm tiếng anh là gì?

    Nhôm tiếng anh là: Aluminum

    Kim loại đồng tiếng anh là gì?

    Kim loại đồng tiếng anh là Copper metal

    Thu hồi tiếng anh là gì?

    Thu hồi tiếng anh là: Revoke

    Rác tiếng anh là gì?

    Rác tiếng anh là: Garbage

    Nguyên vật liệu tiếng anh là gì?

    Bãi rác tiếng anh là gì?

    Bãi rác tiếng anh là Landfills

    Chất thải rắn tiếng anh là gì?

    Chất thải rắn tiếng anh là Solid waste

    Nguyên liệu tiếng anh là gì?

    Nguyên liệu tiếng anh là Resources

    Cơ sở sản xuất tiếng anh là gì?

    Cơ sở sản xuất tiếng anh là Production facilities

    Đồng giá tiếng anh là gì?

    Đồng giá tiếng anh là Same price

    Thành phần tiếng anh là gì?

    Thành phần tiếng anh là Ingredient

    Thanh lý tiếng anh là gì?

    Thanh lý tiếng anh là: Liquidation

    Rác thải tiếng anh là gì?

    Rác thải tiếng anh là: Trash

    Sắt tiếng anh là gì?

    Đồng giá tiếng anh là gì?

    Đồng giá tiếng anh là: Copper

    Inox tiếng anh là gì?

    Bảng báo giá tiếng anh là gì?

    Vật liệu xây dựng tiếng anh là gì?

    Vật liệu xây dựng tiếng anh là: Building materials

    Nhập kho tiếng anh là gì?

    Nhập kho tiếng anh là: Warehousing

    Kim loại tiếng anh?

    Kim loại tiếng anh là: Metal

    Đồ dùng sinh hoạt tiếng anh là gì?

    Đồ dùng sinh hoạt tiếng anh là: Domestic appliances

    Xi mạ tiếng anh là gì?

    Xi mạ tiếng anh là: Plating

    Xuất kho tiếng anh là gì?

    Xuất kho tiếng anh là: Out of stock

    Chất liệu tiếng anh là gì?

    Chất liệu tiếng anh là CMaterial

    Trọng lượng tiếng anh là gì

    Trọng lượng tiếng anh là gì Weight

    Xử lý tiếng anh là gì?

    Xử lý tiếng anh là Handling

    Nhập hàng tiếng anh là gì?

    Nhập hàng tiếng anh là Enter the row

    Thủ tục hải quan tiếng anh là gì

    Thủ tục hải quan tiếng anh là Customs procedures

    Vật tư tiếng anh là gì?

    Vật tư tiếng anh là supplies

    Xuất kho tiếng anh là gì?

    Xuất kho tiếng anh là Out of stock

    Nhập kho tiếng anh là gì?

    Nhập kho tiếng anh là Warehousing

    Ép plastic tiếng anh là gì?

    Ép plastic tiếng anh là Laminator

    Bo mạch tiếng anh là gì?

    Bo mạch tiếng anh là Motherboard

    Dư thừa tiếng anh là gì?

    Dư thừa tiếng anh là Redundancy

    Mã hàng tiếng anh là gì?

    Mã hàng tiếng anh là PLU

    Báo giá tiếng anh là gì?

    Báo giá tiếng anh là: Quote

    Bảng báo giá tiếng anh là gì?

    Thép tiếng anh là gì?

    Hàng lỗi tiếng anh là gì?

    Hàng lỗi tiếng anh là: Product error

    Nhựa tiếng anh là gì?

    Nhựa tiếng anh là: Plastic

    Đại lý tiếng anh là gì

    Đại lý tiếng anh là: agency

    Bản mã thép tiếng anh là gì

    Bản mã thép tiếng anh là: The steel stocks

    Hàng tồn kho tiếng anh là gì?

    Hàng tồn kho tiếng anh là: Inventory

    Phân loại tiếng anh là gì

    Phân loại tiếng anh là Classify

    Tôn mạ kẽm tiếng anh là gì?

    Tôn mạ kẽm tiếng anh là: Galvanised aluminium

    Rác tiếng anh?

    Rác tiếng anh là: Garbage

    Thanh lý hải quan tiếng anh là gì?

    Thanh lý hải quan tiếng anh là: Liquidation

    Mã hàng tiếng anh là gì?

    Sắt tiếng anh?

    Hàng tồn kho tiếng anh là?

    Hàng tồn kho tiếng anh là: Inventory

    Thông tin được cung cấp bởi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Thông Minh Tiếng Anh Là Gì ? Đặc Điểm Của Sự Thông Minh
  • Quy Trình Tái Chế Nhựa, 10 Mô Hình Tái Chế Nhựa Thành Công Nhất Thế Giới
  • Tấm Nhựa Pvc Tiếng Anh Gọi Là Gì
  • Hạt Nhựa Tiếng Anh Là Gì? 5 Điều Cần Biết Về Hạt Nhựa
  • Cách Làm Mì Ý Bằng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100