Người Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu 17 Món Xôi Ngon Cho Bữa Sáng
  • Tổng Hợp Các Món Bún, Mì Ăn Sáng Ngon Cho Cả Nhà ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Sách Dạy Nấu Ăn – Tải 47 Ebook Hướng Dẫn Nấu Ăn Pdf Miễn Phí
  • 6 Sách Dạy Nấu Ăn Việt Nam Truyền Thống Nên Đọc Pdf
  • 20+ Món Ngon Từ Cá Cực Ngon – Dễ Làm, Không Tanh
  • Khii cô nói ” dùng “, có phải ý cô là ” ăn như 1 người nấu ăn chuyên nghiệp “?

    When you say ” use, ” do you mean ” eat as a p-cooking snack “?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn đưa ra danh sách 12 món khai vị.

    The caterer sent me this list of 12 appetizers.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thực sự.

    The real cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người nấu ăn thì làm ra.

    A cook makes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

    Coat says he’s a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có thể là người nấu ăn.

    You are a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước đó, hắn đã giết người nấu ăn hoàng gia và giết chết hoặc làm bị thương nhiều người từ triều đình.

    Earlier, he murdered the royal cook and killed or wounded several people from the royal court.

    WikiMatrix

    Đó là lý do ông ta hóa thân thành con người để nấu ăn cho người khác.

    He ended up making sandwiches for the others.

    WikiMatrix

    Cô ấy là một người nấu ăn giỏi và giữ nhà cửa sạch sẽ, giặt đồ xong xuôi, và cô ấy rất tốt với mấy đứa con trai của tôi.

    She was a good cook and kept the house clean, the washing done, and she was good to the boys.

    LDS

    Vì mẹ tôi là một người nấu ăn rất giỏi nên các tín hữu thành niên độc thân từ chi nhánh nhỏ của chúng tôi thường đến thăm nhà chúng tôi.

    Because my mother was a great cook, single adult members from our small branch frequented our home.

    LDS

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Ban quản lý bãi cắm trại đã hợp tác bằng cách thuê người nấu đồ ăn.

    The campground administration cooperated by hiring some workers to ppare food for the delegates.

    jw2019

    Con chuột chính là người đã nấu ăn.

    The rat is the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chính là người đã nấu ăn.

    He’s the cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nấu bữa tối cho người già… những người mẹ cần nghỉ ngơi, những người không biết nấu ăn.

    Make dinner for the older people– – moms who need a break, people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu bạn nấu thức ăn cho lợn, như là nấu cho người ăn, bạn sẽ khiến nó trở nên an toàn.

    If you cook food for pigs, just as if you cook food for humans, it is rendered safe.

    QED

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Khi nào thì người dạy con nấu ăn đây?

    When will you teach me cooking?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có những người mũ trắng nấu ăn.

    You’ve got people in white hats making food.

    QED

    Rất có ích cho người không biết nấu ăn

    It’s great for people who can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông chia sẻ với tôi những người lao động nấu ăn.

    He shared with me the labors of cooking.

    QED

    Anh Nhân Chứng tìm người bán gạo và mua về nấu cho mọi người ăn.

    The husband found someone selling rice and bought enough to feed all the people.

    jw2019

    Bạn học nấu ăn bằng cách bắt tay vào nấu, và tập hợp những người đủ cảm thông để ăn món bạn nấu.

    You learn cooking by cooking, having some sympathetic people around you to eat what you cook.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Rất Ngon Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sành Ăn Với 13 “Công Thức” Mì Ăn Liền Độc Đáo
  • Điểm Mặt 5 Idol Có Niềm Đam Mê Và Siêu Giỏi Trong Việc Nấu Nướng
  • Blog Nấu Ăn Gia Đình Việt
  • Xinh Đẹp, Nấu Ăn Ngon, Thêu Thùa Các Kiểu Mà… Vẫn Chưa Có Người Yêu
  • Người Nấu Bếp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nồi Nấu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bài Luận Tiếng Anh, Bài Luận Tiếng Việt, Suy Nghĩ, Cảm Nhận
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Rồi họ hạ quân hàm của tôi, tống tôi xuống làm một người nấu bếp.

    So they took my rank, busted me down to a cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Y Doãn làm người nấu bếp.

    His Grandma is even cooking in the kitchen.

    WikiMatrix

    Elizabeth sau đó đã đề cập đến nữ công nương là “người phụ nữ đó”, và nữ công tước gọi Elizabeth là “Cookie”, lý do là bà Wallis nghĩ Elizabeth giống với một người nấu bếp Scotland.

    Elizabeth was later quoted as referring to the Duchess as “that woman”, and the Duchess referred to Elizabeth as “Cookie”, because of her supposed resemblance to a fat Scots cook.

    WikiMatrix

    Ngày nay người đàn ông nấu bếp và vài người nữa cũng làm trong khách sạn đó đã làm báp têm và trở thành Nhân-chứng Giê-hô-va.

    Today, that chef and some others who worked at the hotel are baptized Witnesses.

    jw2019

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xong người chồng kể lại: “Ít lâu sau đó, chúng tôi gặp một người đàn ông nấu bếp trong khách sạn đó, và chúng tôi học Kinh-thánh với ông.

    “Some time later,” recalls the husband, “we met a man who was a chef at that hotel, and we started a Bible study with him.

    jw2019

    Hầu như chúng tôi làm chứng từ bếp này sang bếp kia, vì người ta thường nấu nướng ở ngoài trời dưới những chòi lợp lá và bếp chụm bằng củi.

    Most of our witnessing was done from kitchen to kitchen because people could usually be found in their outdoor kitchen with its thatched roof and wood-burning hearth.

    jw2019

    5 Khi một người đầu bếp quên dùng muối trong lúc nấu ăn thì món ăn đó bị lợt lạt đến nỗi người ta sẽ từ chối không muốn ăn.

    5 When a cook forgets to use salt in pparing some dish, the food may taste so flat that people refuse to eat it.

    jw2019

    Và trên hết, thử thách của người nướng bánh, và của mỗi học viên nấu ăn, mỗi bếp trưởng

    And ultimately, the challenge of the baker, the challenge of every culinary student, of every chef, is to deliver flavor.

    QED

    Nhưng, trên thế giới, còn có rất nhiều người vẫn phải đun nước bằng bếp củi, và nấu ăn bằng bếp củi.

    And yet, in the world, there are so many people who still heat the water on fire, and they cook their food on fire.

    QED

    Tôi đã bảo nhà bếp nấu chút điểm tâm phòng khi mọi người đói bụng.

    I had the cook set up some breakfast in case you’re hungry.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thật thế, nếu chọn ăn ở nhà hàng hay tiệm ăn thì bạn phải để người khác mua nguyên liệu, lau bếpnấu nướng.

    True, if you choose to eat at a restaurant, someone else purchases the ingredients, cleans the kitchen, and cooks the food.

    jw2019

    Ms.Enpe (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt.

    Ms. Enpe (voiced by Mindy Sterling): An obese, intelligent, and somewhat snobbish 46-year-old female chef who teaches cooking to Panini with strict discipline.

    WikiMatrix

    Trẻ em và phụ nữ là những người chịu tác động chính, bởi vì họ luôn đứng quanh bếp nấu.

    Kids and women are especially affected by it, because they’re the ones who are around the cooking fires.

    ted2019

    MỘT công thức nấu ăn hấp dẫn phối hợp với tài khéo của người đầu bếp giỏi làm ra một bữa cơm ngon!

    A GOOD recipe and a good cook make for a good meal!

    jw2019

    Nếu chủ nhà cầm vật dụng nấu bếp khi ra mở cửa và chúng ta ngửi mùi nấu nướng xông ra, rất có thể người đó bận thật.

    If a householder comes to the door with a cooking utensil in her hand and we smell food being ppared, very likely she is truly busy.

    jw2019

    Thí dụ, nhiều người nhiễm bệnh vì đã để cho côn trùng đậu trên thực phẩm trước khi ăn, hoặc vì những người nấu ăn đã không rửa tay trước khi làm bếp.

    For example, many get sick because they allow insects to crawl over food before it is eaten or because the ones pparing the food do not wash their hands beforehand.

    jw2019

    Có một người phụ nữ Nga quản lý bếp ăn, vô cùng kinh khủng, nhưng bà ấy lại rất tự hào về việc nấu ăn cho mọi người.

    There is the Russian woman who runs the kitchen, totally terrifying, but she takes so much pride in feeding every one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giả sử bạn đã tạo danh sách tiếp thị lại gồm những người đã mua dao cắt thịt bò từ trang web đồ dùng nấu bếp.

    Let’s say that you’ve created a remarketing list of people who’ve bought steak knives from your kitchenware site.

    support.google

    Người đầu bếp không thể đổ tại nguyên liệu kém nếu anh ta không biết xào nấu thế nào cho ngon.

    The cook can’t blame his ingredients if he doesn’t like how they taste together.

    OpenSubtitles2018.v3

    If you want to direct people to your physical locations (such as a soup kitchen or charity shop), here are extensions that you may consider:

    support.google

    Các thiết bị đã được sửa đổi để những câu chuyện xoay quanh một đầu bếp bậc thầy người dạy học việc trẻ của mình như thế nào để nấu ăn.

    The plot devices were modified so that the story revolves around a master chef who teaches his young appntice how to cook.

    WikiMatrix

    • Nếu Trung Quốc sử dụng 70 triệu bếp nấu sạch thì sẽ tránh được cái chết cho trên 1 triệu người, thu thêm được gần 11 tỉ USD lợi ích kinh tế và tạo thêm 22.000 việc làm.

    * If China deployed 70 million clean cookstoves, it could avoid an estimated 1 million plus pmature deaths, reap almost $11 billion in economic benefits and create 22,000 jobs.

    worldbank.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khám Phá Các Loại Gia Vị Và Nước Sốt Của Ẩm Thực Trung Hoa – Air Tour
  • 100% Từ Gia Vị Sạch Việt Nam
  • Tại Sao Đầu Bếp Trung Quốc Thường Dùng Rượu Để Nấu Ăn?
  • Dịch Vụ Đặt Tiệc Tại Nhà Quận 12 Ngon –Rẻ
  • Dịch Vụ Nấu Ăn Tại Nhà: Đắt Sô Dịp Tết
  • Người Ăn Nói Giỏi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Chủ Động Tác Xóc Chảo Lật Xoay Từ Chia Sẻ Của Đầu Bếp Chuyên Nghiệp
  • Một Số Loại Đường Ăn Kiêng Và Cách Sử Dụng
  • Cách Làm Menu Thức Ăn Nhanh Đẹp, Đơn Giản Mà Ấn Tượng
  • Bún Ốc Liễu Châu Lý Tử Thất (Gói Đặc Biệt 400G) Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Thực Đơn Hàng Ngày Cho 1 Tháng Đầy Đủ Dinh Dưỡng
  • Ngoài ra, đừng ngại nhờ một người ăn nói giỏi giúp bạn.

    Also, feel free to ask for help from anyone else who is a good speaker.

    jw2019

    Chúng tôi nghe nói cậu ấy là người rất giỏi làm ăn.

    We’ve heard that he’s the best in the business.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo tôi, điều quan trọng nhất là chúng ta tìm ra được một tổng thống tốt Không phải một người có ngoại hình hấp dẫn hay có tài ăn nói mà phải là một người giỏi tất cả các mặt

    The most important issue to me is that we find the best President and not the one that sounds good and looks good, that he is going to be good all the way around.

    QED

    And groups famously follow the opinions of the most dominant or charismatic person in the room, even though there’s zero correlation between being the best talker and having the best ideas I mean zero.

    QED

    Tôi cảm thấy rất vinh dự vì được mời đến đây ngày hôm nay. Dù không phải là người giỏi ăn nói lắm, tôi vẫn muốn có một cuộc trò chuyện cởi mở với mọi người. Thời gian cũng không phải quá nhiều nên tôi cảm thấy phân vân không biết nên nói gì.

    I’m kind of new to the TED experience and I’m glad to be here, but I’m just trying to put it all together, trying to p all you people out, and I’ve been here for a short while, and I’m starting to understand a little bit better.

    QED

    Để minh họa: Đừng chỉ nói với người ta là mình nấu ăn rất giỏi và đề nghị lần sau sẽ mang đến một món, hãy cho họ nếm thử ngay lúc ấy!

    To illustrate: Do not just tell them that you are a good cook and offer to come back with a meal; give them a taste right away!

    jw2019

    Ngay dù cho người không phải là diễn giả giỏi nhất trong hội-thánh và khéo ăn nói giữa công chúng, người nên siêng năng học hỏi Lời Đức Chúa Trời sao cho có thể đủ khéo léo giảng dạy và khuyên bảo những người tin đạo, họ cũng học hỏi Kinh-thánh như người (II Cô-rinh-tô 11:6).

    (2 Timothy 2:23-26) Even if an elder is not the best public speaker in the congregation, he should be such a fine student of God’s Word that he is skillful enough to instruct and counsel believers, who also study the Bible.

    jw2019

    Vợ nói: “Có thể tôi là người không giỏi tiết kiệm, nhưng ông xã tôi không biết mọi thứ bây giờ đắt đỏ ra sao. Nào là thức ăn, đồ dùng và các chi phí khác trong nhà.

    She says: “Maybe I’m not the best at saving, but my husband has no idea how much things cost —food, furnishings, household expenses— and I’m the one who’s at home the most.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khéo Nói Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tầm Quan Trọng Và Liệu Lượng Vitamin B2
  • Vitamin B2 Có Trong Thực Phẩm Nào? 12 Thực Phẩm Giàu Vitamin B2 Nhất
  • 30 Thực Phẩm Giàu Vitamin B1 B2 B6 B7 B12 Tăng Sức Khỏe, Làm Đẹp Da – Tinh Tinh
  • Tuyển Tập Những Thực Phẩm Giàu Vitamin B Mà Bạn Nên Biết
  • Người Làm Công Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Nhờ điểm này, tôi rõ ràng không phải trở thành 1 người làm công.

    By this point, I was definitely not going to be an employee.

    ted2019

    Những người làm công sẽ bán đứng tớ mất.

    The staff would just love to rat me out.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người làm công?

    Paid subordinate?

    OpenSubtitles2018.v3

    người làm công

    As an Employee

    jw2019

    19 Cuối cùng, Phao-lô chuyển sang nói với những người làm công cho người khác.

    19 Finally, Paul turned to those who are in other people’s employ.

    jw2019

    (1 Ti 6:18, 19) Dĩ nhiên, khi nhiều người làm công việc tiên phong thì cả hội thánh được lợi ích.

    6:18, 19) Of course, as more take up the pioneer service, the whole congregation benefits.

    jw2019

    Con nghĩ con nên nói cho người làm công tác xã hội biết để ông ấy sắp xếp.

    I thought I should tell the social worker so he can start his plans.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cố gắng là một “người làm công không chỗ trách được”

    Striving to Be “a Workman With Nothing to Be Ashamed Of”

    jw2019

    Và hà hiếp những người làm công cho mình.

    And you oppss your laborers.

    jw2019

    41 Các người làm công việc của cha mình”.

    41 You are doing the works of your father.”

    jw2019

    Em đối xử với nó như một người làm công.

    [ Muttering ] You treat her like an employee.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông bảo là gọi những người làm công lại và bắt đầu với những người làm sau rốt.

    He said to call the workers and first pay those who had been hired last.

    jw2019

    Tất cả người làm công đều trở về nhà, có đủ tiền để cung cấp cho gia đình.

    All his workers returned home with enough to feed their families.

    jw2019

    Chúa Giê-su nói về người “chủ” cần người làm công trong vườn nho.

    Jesus spoke of a “master” who needed workers for his vineyard.

    jw2019

    Những người làm công có năng khiếu dùng Lời của Đức Chúa Trời cách ngay thẳng

    Skilled Workers Using God’s Word Aright

    jw2019

    (Châm-ngôn 10:26) Kinh Thánh khuyến khích những người làm công nên thành thật và siêng năng.

    (Proverbs 10:26) The Bible encourages workers to be honest and diligent.

    jw2019

    Quốc hội đã nỗ lực để củng cố cho Sắc lệnh với Đạo luật về người làm công.

    Parliament attempted to reinforce the Ordinance with the Statute of Labourers.

    WikiMatrix

    Cậu là người làm công ăn lương

    He is a salaried

    QED

    Không, không phải người làm công.

    No, not a staff.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giống như anh ta đưa một người làm công để nhặt áo của anh ta.

    The truth is that I loved him and I stood by him and he sent me to you, like he would send a stagehand to pick up his shirts.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng vào năm 1995 có đến 5.199.895 người làm công việc đó, hơn ba lần rưỡi con số trước!

    But in 1995 there were 5,199,895 doing so, more than three-and-a-half times as many!

    jw2019

    Một người mắc nợ nhiều—bằng cỡ lương hai năm của một người làm công.

    One owed a lot —about two years’ wages for a laborer.

    jw2019

    Những người làm công việc lưu động có tiếng là người yêu thương bất vị kỷ.

    2:15) Those in the traveling work are best known for their self-sacrificing love.

    jw2019

    Em chỉ là một người làm công.

    I’m just an employee.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Lương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các App Đặt Đồ Ăn Trung Quốc Uy Tín Nhất
  • 3 Cách Mua Đồ Ăn Vặt Trung Quốc Phổ Biến Hiện Nay
  • Làm Ăn Uy Tín, Sản Phẩm Chất Lượng, Người Tiêu Dùng Sẽ Không Phụ
  • Bí Quyết Làm Ăn Của Người Hoa Ở Chợ Lớn
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Nấu Ăn Phổ Biến Nhất
  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Cứng) Sách Miễn Phí
  • Thực Đơn Cho Bé 3 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng “Đúng Chuẩn” Mẹ Nên Lưu Lại Ngay
  • Gợi Ý 6 Món Cháo “Chuẩn” Ăn Dặm Cho Bé 7 Tháng Tuổi
  • Cậu có thể nấu ăn khi đang ngồi trong chậu

    So you can cook while in the tub.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và nảy ra ý tưởng viết sách dạy nấu ăn.

    And I came up with an idea that I would write a cookbook.

    QED

    Trong nấu ăn, các bạn cần nguyên liệu ngon để làm ra được các món ăn ngon.

    In cooking, you need good ingredients to cook good food.

    ted2019

    Đó là những công thức nấu ăn mà trẻ học tại các lớp học nấu ăn của tôi.

    Those are the recipes that the kids learn in my cooking classes.

    ted2019

    Anh nấu ăn giỏi chứ?

    Are you a good cook?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn thế thôi, chứ tài nấu ăn của nó không tệ đâu.

    He may look that way, but his cooking abilities aren’t bad at all.

    QED

    Một người đầu bếp yêu nấu ăn đến vậy sẽ ko bao giờ làm thế.

    A cook who loves cooking will never do that.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mrs. Hayworth, em tham gia lớp học này vì em muốn nấu ăn cùng bạn em.

    Mrs. Hayworth, I joined this class because I’d be cooking with a partner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    jw2019

    Hôm nay, cuộc họp không phải về nuôi con, nấu ăn hay giá cả lương thực ngoài chợ.

    This meeting is not about how to raise her child, cook a new dish, or discuss the prices of food in the local market.

    worldbank.org

    Làm thế nào ta có thể vừa nấu ăn vừa giúp ngôn ngữ này phát triển?

    How can we cook that we have this language developed?

    ted2019

    Bà ấy bây giờ nấu ăn… rất ngon

    She cooks… well now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bà chỉ cho cháu các bí quyết nấu ăn được không?

    You can teach me all of your cooking secrets.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom không biết nấu ăn đâu.

    Tom doesn’t know how to cook.

    Tatoeba-2020.08

    Chính tôi cũng nấu ăn ngon.

    Good cook myself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Floyd, đây là vài công thức nấu ăn khá bất thường cậu có ở đây.

    Floyd, these are some ptty unusual recipes you got here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sở thích của nàng có cả nấu ăn và dọn dẹp cho hai cô em gái xấu tính.

    Her hobbies include cooking and cleaning for two evil sisters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi luôn nấu ăn cho những người mới đến.

    I’m doing it for all the new arrivals.

    OpenSubtitles2018.v3

    3 Thay vì chiên, dùng những phương pháp nấu ăn ít béo như nướng và hấp.

    3 Use cooking methods that are lower in fat, such as baking, broiling, and steaming, instead of frying.

    jw2019

    Thế mà vừa rồi vẫn tổ chức nấu ăn ngoài trời như không có chuyện gì là sao?

    We’re just sitting out there having a cookout like nothing’s going on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người này thật sự biết nấu ăn.

    These people really know how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em phụ giúp nấu ăn tối và đem các em bé đi ngủ.

    You help fix dinner and put babies to bed.

    LDS

    Chắc là nấu ăn ngon lắm.

    He must cook massive feasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    cậu có biết nấu ăn đâu.

    You can’t cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi còn đoán là cô không biết nấu ăn nữa.

    I guess you can’t cook either.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cách Chế Biến Xúc Xích Đức Dễ Dàng, Ngon Miệng Tại Nhà
  • Các Món Ăn Vặt Mùa Hè Dễ Làm Tại Nhà Ăn Là Mát Lạnh
  • Danh Sách Các Loại Gia Vị Và Thảo Mộc
  • Các Món Ăn Truyền Thống Việt Nam Ngon Đặc Sắc
  • Việc Làm Tuyển Bếp Chính (Nấu Ăn Cho Văn Phòng)
  • Nghề Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Lẩu Thái Gà Chua Cay Đơn Giản
  • 4 Cách Nấu Lẩu Nấm Ngon Tuyệt Vời – Đơn Giản Chỉ Mất 30 Phút
  • Nhận Đặt Tiệc Tại Nhà Với Các Món Ăn Đậm Chất Miền Tây
  • Thực Đơn Đám Cưới Miền Nam – 10 Mẫu Thực Đơn Cưới Miền Tây
  • 3: Cuộc Thi Nấu Ăn “Bữa Cơm Gia Đình” – Bánh Kẹo Richy
  • Hi vọng là tôi không bị lụt nghề nấu ăn.

    Hopefully, I haven’t lost my touch for cooking.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tay nghề nấu ăn vợ ta tuyệt vời nhất vùng đấy.

    Skilled cook the most amazing my wife there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi làm nghề nấu ăn, và cha cũng làm cùng ngành với tôi.

    I was working as a cook, and my father too was employed in the food industry.

    jw2019

    Nghề nấu ăn của Hy Lạp, trong lịch sử là tiền thân của ẩm thực Tây Âu, đã lan tỏa sự ảnh hưởng của nó – qua Rome cổ đại – ra châu Âu và xa hơn nữa.

    Greek cookery, historically a forerunner of Western cuisine, spad its culinary influence – via ancient Rome – throughout Europe and beyond.

    WikiMatrix

    Những hành khách hạng nhất sẽ được lướt đi trên chiếc cầu thang 6 tầng , vòm bằng kính , để thưởng thức tay nghề nấu ăn thượng hạng trong phòng ăn sang trọng bậc nhất chiếm cả chiều rộng con tàu ở Boong D .

    First class passengers would glide down a six-story , glass-domed grand staircase to enjoy haute cuisine in the sumptuous first class dining saloon that filled the width of the ship on D Deck .

    EVBNews

    Quyết định rằng làm bánh ngọt là nghề nghiệp của cô, cô bắt đầu mua sách dạy nấu ăn và thử nghiệm làm món tráng miệng trong khi làm việc như một lập trình viên máy tính cho tạp chí thực phẩm Al Hashulchan (Around the Table).

    Deciding that pastry-making was her vocation, she began buying cookbooks and experimenting with dessert-making while working as a computer programmer for the Israeli food magazine Al Hashulchan (Around the Table).

    WikiMatrix

    She believes that if she had not gone into acting, she would have probably either continued dancing or done something related to cooking.

    WikiMatrix

    Một bà nội trợ (tiếng Anh: Housewife hay ”Homemaker) là một người phụ nữ với nghề nghiệp chính là hoạt động hoặc quản lý gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái, nấu ăn và cất giữ thực phẩm, mua các hàng hóa cần thiết cho gia đình trong cuộc sống hằng ngày, làm sạch và gìn giữ gia đình, giặt quần áo cho các gia đình…Ngoài ra còn có những người thường không làm việc bên ngoài gia đình.

    A housewife (also known as a homekeeper) is a woman whose work is running or managing her family’s home—caring for her children; buying, cooking, and storing food for the family; buying goods that the family needs for everyday life; housekeeping, cleaning and maintaining the home; and making, buying and/or mending clothes for the family—and who is not employed outside the home (a career woman).

    WikiMatrix

    Có nô lệ làm người giữ nhà, người khác thì nấu ăn, người thì làm bồi bàn, quét dọn, đưa thư, giữ em, làm vú nuôi và hầu việc lặt vặt riêng cho chủ, ấy là chưa kể đến những nghề khác nhau có thể nghĩ ra trong một nhà rộng lớn và giàu có…

    “We find slaves as janitors, cooks, waiters, cleaners, couriers, child-minders, wet-nurses and all-purpose personal attendants, not to mention the various professionals one might find in the larger and wealthier houses. . . .

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Download 30+ Sách Dạy Nấu Ăn Pdf
  • Cách Gọi Món Ăn Bằng Tiếng Pháp
  • Món Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Pháp
  • Các Phương Pháp Chế Biến Món Ăn
  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • 6 Nguyên Nhân Gây Cháy Nhà Phổ Biến Và Cách Phòng Ngừa – My Home 247
  • Cách nấu ăn của họ hoàn toàn là truyền thống.

    Their way of cooking is entirely traditional.

    WikiMatrix

    Julia, sách của cô và các chương trình tivi đã thay đổi cách nấu ăn của người Mỹ.

    Julia, her books and her TV shows revolutionized the way America cooks.

    ted2019

    Tôi không muốn dạy bạn cách nấu ăn, và tôi không muốn dạy về nấu ăn khoa học.

    I don’t want to teach you how to cook, and I don’t want to teach the science of cooking.

    WikiMatrix

    Tôi biết phong cách nấu ăn của Gusteau.

    I know the Gusteau style cold.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các vùng của Hoa Kỳ có ẩm thực và phong cách nấu ăn riêng.

    Different regions of the United States have their own cuisine and styles of cooking.

    WikiMatrix

    Một số vẫn ăn trong những nhà hàng tốt và học cách nấu ăn ngon.

    Some of us were eating in good restaurants and learning how to cook well.

    ted2019

    Em phải học cách nấu ăn thôi.

    I gotta learn how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chà, cậu có cách nấu ăn mới hả?

    You got the new Foreman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn về đôi giày Manolos… và dạy em cách nấu ăn.

    Thanks for the Manolos and for teaching me how to cook.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách nấu ăn bổ dương, 27.000 lire.

    Aphrodisiac Cuisine 27,000 lire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các loại cải củ turnip từng phổ biến trong cách nấu ăn truyền thống, nhưng được thay thế bởi khoai tây trong thế kỷ 18.

    Various turnips were common in traditional cooking, but were replaced with the potato after its introduction in the 18th century.

    WikiMatrix

    Vùng phía nam xung quanh Brive có cách nấu ăn ảnh hưởng từ Périgord và vùng Auvergne tạo ra một kiểu ẩm thực ngon.

    The southern area around Brive draws its cooking influence from Périgord and Auvergne to produce a robust cuisine.

    WikiMatrix

    Ẩm thực phân tử là một phong cách nấu ăn hiện đại, và tận dụng nhiều cải tiến kỹ thuật từ các ngành khoa học.

    WikiMatrix

    Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

    A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

    jw2019

    Là con cả, cô chăm sóc các em nhỏ bằng cách nấu ăn và dạy kèm cho các em khi cả hai bố mẹ phải làm việc.

    As the eldest child, she took care of her younger siblings by cooking them food and tutoring them when both of their parents had to work.

    WikiMatrix

    Một trong các cách thức tốt nhất mà tôi có thể nghĩ đến để minh họa điều này là trong cách nấu ăn của vợ tôi và tôi.

    One of the best ways I can think of to illustrate this is in the way my wife and I cook a meal.

    LDS

    Cách nấu ăn của vợ tôi theo nhiều quốc gia khác nhau trên thế giới và bà thường chuẩn bị nấu món từ các quốc gia mà chúng tôi đã đến thăm.

    Her cuisine is as wide-ranging as the world, and she frequently ppares dishes from countries we have visited.

    LDS

    Phòng ngừa bệnh bằng cách nấu thức ăn chín kỹ và rửa tay trước khi nấu nướng.

    Prevention is by properly cooking food and hand washing before cooking.

    WikiMatrix

    Để mô phỏng cách nấu ăn của người Hungari và việc sử dụng smetana (tejföl trong tiếng Hungari), sách nấu ăn Hungari khuyên bạn nên dùng kem chua của Tây-phuơng trộn với kem béo (38%-40% chất béo).

    To imitate Hungarian-style cooking and the use of smetana (called tejföl in Hungarian), Hungarian cookbooks recommend using Western sour cream mixed with heavy whipping cream (38–40% milkfat).

    WikiMatrix

    Theo cuốn Thuật nấu ăn vùng Thái Bình Dương và Đông Nam Á (Anh ngữ), “dừa là một thành phần thiết yếu trong cách nấu ăn của tất cả các quốc gia, vùng, và hải đảo từ Hawaii đến Bangkok”.

    According to the book Pacific and Southeast Asian Cooking, “coconut is the one essential ingredient in the cooking of all the countries and regions and islands from Hawaii to Bangkok.”

    jw2019

    Ý tưởng ban đầu của tổ chức là tạo điều kiện cho người nhập cư nắm quyền hướng dẫn, giảng dạy cách nấu ăn cho người dân địa phương, từ đó giới thiệu với thế giới về nền văn hóa của mình.

    From the beginning the idea of the Foundation was to have refugees teaching the locals how to cook meals from their culture, and thus psent their culture through the meal.

    WikiMatrix

    Phong cách nấu ăn của cô có thể được mô tả là rất tệ, ghê tởm, hoặc thường xuyên lạ lùng đến mức ngoài Rangiku Matsumoto, không ai nghĩ rằng nó ngon cả, và là một trong những trường hợp buồn cười phổ biến đùa trong loạt .

    Her cooking style can be described as very bad, disgusting, or more often strange to the point that aside from Rangiku Matsumoto, no one would think it delectable, and is one of the running jokes in the series.

    WikiMatrix

    Nên nghiên cứu của chúng tôi– và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn — làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    ted2019

    Nên nghiên cứu của chúng tôi — và tôi nghĩ nghiên cứu của những trường khác — đang tập trung nghiên cứu vấn đề này để trả lời: Làm thế nào ta — có thể nghe hơi tầm thường với bạn làm thế nào ta thay đổi cách nấu ăn?

    So our research — and I think the research also at the universities — are now fixing on these points to say: how can we actually — and this might sound trivial now to you — how can we change cooking?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm
  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Nhóm Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nếu Nhà Bạn Vẫn Còn Dùng Nồi Nhôm Nấu Nướng, Hãy Bỏ Ngay!
  • Những Cách Nấu Biến Đồ Ăn Thành “thuốc Độc”, Hầu Như Người Việt Nào Cũng Mắc
  • Kỹ Thuật Cơ Bản Về Chế Biến Món Ăn
  • Kidsoft Phần Mềm Quản Lý Dinh Dưỡng Mầm Non Chuyên Nghiệp Nhất
  • Các Phương Pháp Nấu Ăn Có Lợi Cho Sức Khỏe
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Chảo chiên (Frypan): Đầu bếp của những Trảng viên và đội trưởng nhóm Nấu ăn.

    Mrs Driver: The housekeeper and cook.

    Thay vì bật nồi cơm điện, chúng tôi phải bổ củi và nhóm lửa để nấu ăn.

    Instead of switching on the rice cooker, we had to chop wood and cook over a fire.

    Bạn có dám thực hiện chuyến hành trình mạo hiểm như thế trong khi không biết cách dựng lều, nhóm lửa, nấu ăn hay đọc bản đồ không?

    Would you trek into wild country without knowing how to set up a tent, light a fire, cook a meal, or read a map?

    Để phục vụ những bữa ăn đó, chúng tôi có một căn bếp lớn để chúng tôi có thể thay phiên nấu cho nhau ăn theo nhóm ba người.

    In support of those meals, we have a large kitchen so that we can take turns cooking for each other in teams of three.

    Và vì vậy bà ta bắt đầu nấu ăn cho vài nhóm những người đi bộ đi ngang qua làng và có một bữa ăn trong nhà bà ta.

    And so she’s begun to cook for some groups of walkers who come through the village and have a meal in her home.

    Vào các buổi tối có nhóm họp, trước khi đi nhóm, tôi thường nấu những món anh Kazuhiko thích nhưng anh vẫn đi ăn bên ngoài.

    Before leaving the house on meeting nights, I ppared Kazuhiko’s favorite meals for him, but he began going out to eat.

    … Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi.

    Nhóm nhạc chỉ có thể thu âm với Nicely từ 9 sáng tới 1 chiều vì Nicely phải phân chia thời gian giữa phòng thu và trường nấu ăn.

    The group was only able to record with Nicely psent between the hours of 9 a.m. and 1 p.m. because Nicely was splitting his time between the studio and culinary school.

    Ông đề nghị chúng ta ” ăn mỗi thứ một chút trong cùng một bữa ăn, mỗi nhóm một thứ và thay đổi càng nhiều càng tốt trong cùng một nhóm, cũng như cách nấu nướng những thứ này”.

    He suggests that we “include at least one food from each group in each meal and vary as much as possible the foods that are used within each group, as well as the form in which they are ppared.”

    Đối với nghiên cứu của họ , Vinson và đồng nghiệp đã lần đầu tiên thực hiện các xét nghiệm máu và nước tiểu của một nhóm người khỏe mạnh , trước và sau khi họ ăn 6 đến 8 củ khoai tây màu tím nhỏ nấu chín trong lò vi sóng hoặc lượng tinh bột tương đương dưới dạng bánh quy .

    For their study , Vinson and colleagues first did before and after tests of blood and urine of a group of healthy participants who ate either 6 to 8 small purple potatoes cooked in a microwave oven or the equivalent amount of starch in the form of biscuits .

    Thiết kế vòng với một cái lỗ ở chính giữa cơ bản là một truyền thống hàng trăm năm tuổi và có các lợi ích thực tiễn khác ngoài việc cung cấp cho nấu ăn thậm chí còn nướng bánh bột ngon hơn: Các lỗ có thể được sử dụng để luồn sợi chuỗi hoặc ghép lại với nhau thông qua các nhóm bánh mì, cho phép dễ dàng xử lý và vận chuyển và việc trưng bày người bán trông hấp dẫn hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thức Ăn Nhanh Là Gì? Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Về Thức Ăn Nhanh?
  • Top Chất Ngọt Tự Nhiên Thay Thế Đường Kính Trong Nấu Ăn
  • Cách Xưng Hô Thời Phong Kiến ( 3 )
  • Cơm Vua Và Bài Học Văn Hóa
  • Từ Chill Là Gì? Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Từ Chill
  • Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 21 Món Ngon Bắc Ninh + Gợi Ý Những Quán Ăn Ngon Trứ Danh Nên Thử
  • Top 22 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Bắc Ninh Nhất Định Bạn Phải Thưởng Thức
  • Các Quán Cơm Trưa Văn Phòng Ngon Nao Lòng Tại Hà Nội
  • Thực Đơn Bữa Trưa Giảm Cân Đơn Giản, Dễ Làm Cho Dân Văn Phòng.
  • Buổi Trưa Nên Ăn Gì Để Giảm Cân? 11 Thực Đơn Ăn Trưa Giảm Cân Lành Mạnh
  • Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

    Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

    jw2019

    Anh không có thì giờ ăn trưa với anh em.

    I don’t have time to have lunch with you guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và ba tôi rời máy bay và đến bữa ăn trưa và có một bữa tiệc linh đình.

    And my dad says he got off the plane and he went to this lunch and there was this huge spad.

    QED

    Cách đây không lâu, chúng tôi mời hai chị truyền giáo đến ăn trưa.

    Not long ago, we invited two sister missionaries over for lunch.

    LDS

    Ăn trưa không?”

    Can we sit down for lunch?”

    ted2019

    Chúng tôi cùng ăn trưa, thưa sếp.

    We had lunch together, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai chúng ta nên đi ăn trưa và mua quà sinh nhật cho bố.

    We should go to lunch tomorrow and pick out your dad’s birthday gift.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hôm nay Max muốn ăn trưa.

    Max wants to have lunch today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì tới gần chỗ em sẽ đi ăn trưa với Gina.

    Because it was closer to where I was meeting gina for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và rồi, cả hai đến ăn trưa, chúng tôi bị đuổi ra nhà hàng.

    So, these two came to lunch and we got thrown out of the restaurant.

    ted2019

    Joo Ri được nghỉ ăn trưa.

    Joo Ri is on her lunch break.

    QED

    Tôi gặp cô ấy khi cô ta đang nghỉ ăn trưa.

    I caught her on her lunch break.

    ted2019

    Cô nói xem chúng ta có thể ăn trưa ngoài trời không?

    What do you say we get a little lunchsky?

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ, chúng ta phải ăn trưa trước đã…

    Now, just let’s have lunch first…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ gọi lại cưng sau khi ăn trưa.

    All right, baby, I’ll call you after lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mai mình ăn trưa được không em?

    I thought that we might have lunch together tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi sẽ đón cậu vào giờ ăn trưa tuần tới, được chứ?

    I’ll take you for lunch next week, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta tạm nghỉ ăn trưa.

    ( Judge ) We will now recess for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Còn chưa tới giờ ăn trưa.

    It’s not even lunchtime yet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coming for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh phải đi ăn trưa.

    Gotta go to lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng chúng ta sắp đi ăn trưa mà.

    I thought we were having lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn trưa với nhau chứ?

    Can I meet you for lunch?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, tôi không rảnh để ăn trưa hay ăn tối.

    No, I’m not free for lunch or dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    And I’m late for lunch, so if you’ll excuse me.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Ăn Trưa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thực Đơn Cơm Văn Phòng Hàng Ngày Ngon, Đơn Giản Dễ Làm
  • Quan Niệm Ăn Uống Sai Lầm 3 Tháng Cuối Thai Kỳ
  • Ăn Gì Cuối Tuần? Thưởng Thức Ngay Ăn Vặt “Tầng Thượng” Ở Gò Vấp
  • Bà Bầu Ăn Gì Để Thai Nhi Tăng Cân Nhanh Các Tháng Cuối?
  • Ăn Cơm Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Cơm Tối Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Giữa Ăn Chay Thực Dưỡng Ohsawa Và Ăn Chay Đơn Thuần
  • Thực Đơn Hàng Ngày Giúp Người Cao Tuổi Ăn Chay Khỏe Mạnh
  • 30 Món Chay Bổ Dưỡng Cho Người Ăn Chay Trường
  • Tháp Dinh Dưỡng Cho Người Ăn Chay
  • Tôi đọc sách lúc ăn cơm.

    I read a book while eating.

    Tatoeba-2020.08

    Chúng ta thì thích ăn cơm và đậu.

    We like rice and beans instead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thậm chí hắn ta còn mời tôi ăn cơm tối nữa kìa

    He even invited me to dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Franz đang ăn cơm chiều với mấy người Trung Hoa.

    Franz is having dinner with the Chinese.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thời kỳ Muromachi, người Nhật bắt đầu ăn cơm cùng với cá.

    In the Muromachi period, people began to eat the rice as well as the fish.

    WikiMatrix

    Vừa ăn cơm vùa sắp xếp lịch trình.

    Let’s go over the schedule during lunch.

    QED

    Tôi lại ghét phải ăn cơm một mình.

    But I hate eating alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    I’ve been staying at Ian’s since you’ve been in the can, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có cho rằng ăn cơm với gia đình là một việc quan trọng không?

    Do you think eating with your family is important?

    Tatoeba-2020.08

    Bốn tối rồi anh toàn về nhà ăn cơm muộn.

    You’ve been late for dinner the last four nights.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những gã này đã hạ gục các chiến sĩ tinh anh nhất dễ như ăn cơm.

    These assholes just took out the best of the best like it was Sunday brunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ăn cơm thôi.

    Meal’s ready.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không ở lại ăn cơm được.

    We can’t stop for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi đang ăn cơm

    We had this rice thing…

    OpenSubtitles2018.v3

    Mọi người ăn cơm ngon miệng.

    Y’all have fun.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mau, mau qua đây ăn cơm nào.

    Come, let’s have dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Let’s play after dinner.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chưa bao giờ mình được ăn cơm nắm ngon thế.

    It’s the most delicious rice ball I’ve ever had.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ hãy đi rửa tay ăn cơm nào . ”

    Now go get washed up for dinner . “

    EVBNews

    Tôi đang ăn cơm.

    I’m eating rice now.

    Tatoeba-2020.08

    Mời mẹ ăn cơm.

    Thank you for the meal, mom.

    QED

    Chúng tôi cũng mới vừa ăn cơm xong.

    We just ate too, sir.

    QED

    Mỗi ngày tôi sẽ về nhà ăn cơm, làm giúp các việc vặt và chăm sóc bọn trẻ.”

    I will eat at home every day, and help with the chores and take care of the children.”

    WikiMatrix

    Đi ăn cơm thôi.

    Let’s get something to eat.

    QED

    Có lẽ tối mai Song Yi… không ăn cơm được rồi.

    Song Yi probably won’t make it tomorrow.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Hỏi Người Khác Đã Ăn Sáng Ăn Tối Chưa Bằng Tiếng Anh
  • Các Cụm Từ Tiếng Anh Liên Quan Tới Chủ Đề Ẩm Thực (Cuisine)
  • 70 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng
  • Đau Răng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tư Vấn Người Dùng: Mua Bộ Nồi Nấu Ăn Nào Tốt?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100