200 Nguyên Liệu Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Lô Đề Con Gì? Điềm Báo Là Gì?
  • 300+ Đồ Chơi Nấu Ăn Nhà Bếp Cho Bé Đẹp Hàng Nhập Khẩu
  • Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Biếng Ăn
  • Thực Đơn Dinh Dưỡng Nhiều Món Ngon Cho Bé 2 Tuổi Ăn Mãi Không Chán
  • Gợi Ý 10 Mẫu Thực Đơn Món Ăn Cho Bé 2 Tuổi Đầy Đủ Dinh Dưỡng
  • Chúng ta chắc hẳn ai cũng biết rằng cách tốt nhất để học tiếng Anh đó là ứng dụng nó vào cuộc sống hằng ngày. Trong bài viết này, AROMA xin gửi đến bạn tổng hợp 200 từ vựng về nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất:

    Nguyên liệu nấu ăn bằng tiếng Anh

    9 Bag of potatoes: Túi khoai tây

    10 Baguette: Bánh mì baguette

    11 Baked beans: Đậu nướng

    14 Bar of chocolate: Thanh sô cô la

    20 Blackberry: Quả mâm xôi đen

    21 Blackcurrant: Quả lý chua đen

    22 Blue cheese: Phô mai xanh

    23 Blueberry: Quả việt quất

    24 Bottle of milk: Chai sữa

    26 Bread rolls: Cuộn bánh mì

    27 Breakfast cereal: Ngũ cốc ăn sáng nói chung

    30 Brown bread: Bánh mì nâu

    31 Brown sugar: Đường nâu

    32 Brussels sprouts: Mầm bắp cải brussels

    33 Bunch of bananas: Nải chuối

    34 Bunch of grapes: Chùm nho

    39 Carton of milk: Hộp sữa

    40 Cauliflower: Súp lơ trắng

    46 Chilli hoặc chilli pepper: Ớt

    47 Chips: Khoai tây chiên

    51 Clove of garlic: Nhánh tỏi

    54 Cooked meat: Thịt chín

    57 Corned beef: Thịt bò muối

    58 Cornflakes: Ngũ cốc giòn

    60 Cottage cheese: Phô mai tươi

    63 Crème fraîche: Kem lên men

    64 Crisps: Khoai tây lát mỏng chiên giòn

    67 Curry powder: Bột cà ri

    68 Danish pastry: Bánh sừng bò đan mạch

    71 Dried apricots: Quả mơ khô

    75 Fish fingers: Cá tẩm bột

    76 Free range eggs: Trứng gà nuôi thả tự nhiên

    78 Frozen peas: Đậu hà lan đông lạnh

    79 Frozen pizza: Pizza đông lạnh

    80 Full-fat milk: Sữa nguyên kem/sữa béo

    82 Garlic bread: Bánh mì tỏi

    84 Goats cheese: Phô mai dê

    85 Gooseberry: Quả lý gai

    94 Icing sugar: Đường bột

    98 Kidney beans: Đậu tây (hình dạng giống quả thận)

    100 Kipper: Cá trích hun khói (cá hun khói, thường là cá trích)

    108 Loaf hoặc loaf of bread: Ổ bánh mì

    111 Margarine: Bơ thực vật

    113 Mayonnaise: Mayonnaise

    116 Mince hoặc minced beef: Thịt bò xay

    117 Muesli: Ngũ cốc hạt nhỏ

    121 Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu

    128 Pack of butter: Gói bơ

    129 Packet of biscuits: Gói bánh quy

    130 Packet of cheese: Gói phô mai

    131 Packet of crisps hoặc bag of crisps: Gói khoai tây chiên lát mỏng

    135 Pasta sauce: Sốt cà chua nấu mì

    136 Pastry: Bột mì làm bánh nướng

    146 Pitta bread: Bánh mì dẹt

    149 Plain flour: Bột mì thường

    151 Pomegranate: Quả lựu

    153 Pork pie: Bánh tròn nhân thịt xay

    155 Potato (số nhiều: potatoes): Khoai tây

    158 Punnet of strawberries: Giỏ dâu tây

    159 Quiche: Bánh quiche của pháp (nhân thịt xông khói)

    162 Raspberry: Quả mâm xôi đỏ

    163 Ready meal: Đồ ăn chế biến sẵn

    164 Redcurrant: Quả lý chua đỏ

    165 Rhubarb: Quả đại hoàng

    168 Rosemary: Hương thảo

    169 Runner beans: Đậu tây

    170 Saffron: Nhụy hoa nghệ tây

    172 Salad dressing: Xốt/dầu giấm trộn sa lát

    174 Salmon: Cá hồi (nước mặn và to hơn)

    177 Sausage roll: Bánh mì cuộn xúc xích

    179 Self-raising flour: Bột mì pha sẵn bột nở

    180 Semi-skimmed milk: Sữa ít béo

    181 Skimmed milk: Sữa không béo/sữa gầy

    182 Sliced loaf: Ổ bánh mì đã thái lát

    183 Smoked salmon: Cá hồi hun khói

    188 Spinach: Rau chân vịt

    189 Sponge cake: Bánh bông lan

    190 Spring onion: Hành lá

    192 Stick of celery: Cây cần tây

    193 Stock cubes: Viên gia vị nấu súp

    196 Sultanas: Nho khô không hạt

    197 Swede: Củ cải thụy điển

    198 Sweet potato (số nhiều: sweet potatoes): Khoai lang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Viết Về Sở Thích Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Hay
  • “nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim”
  • Review Sách Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm)
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Ưu Điểm Gì?
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Thực Sự Tốt Cho Sức Khỏe?
  • Nguyên Liệu Nấu Ăn Trong Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Anh : Cách Nấu Mì Gói Trong Tiếng Anh
  • Nấu Mì Gói Đúng Cách
  • Cách Viết Thư Bằng Tiếng Anh Đúng Chuẩn Người Bản Ngữ
  • 12 Lời Chúc Ăn Ngon Miệng Buổi Trưa Tiếng Anh,vui Vẻ,hài Hước Hay Ý Nghĩa Nhất
  • Ngủ Mơ Thấy Nấu Ăn Đánh Đề Con Gì Chắc Trúng Nhất?
  • Hạt chia chia seed được thu hoạch từ cây salvia hispanica là thực phẩm với nguồn dinh dưỡng rất lớn hiếm có trong thế giới thực phẩm đặc biệt là những vi chất mà chúng ta khó có thể bổ sung được bằng thuốc bổ như. địa điểm ăn uống là nơi bạn có thể tìm được những bài review thật sự về chất lượng giá cả các địa điểm ăn uống tại việt nam từ bình dân tới sang trọng giúp bạn có thêm thông tin tham khảo để chọn lựa những quán ăn ngon chất lượng phù hợp với sở thích.

    Nguyên liệu dụng cụ.

    Công dụng của hạt chia mayan. Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng. Học tiếng hàn quốc online miễn phí trên web và mobile.

    Bài giảng luyện nghe ngữ pháp trực tuyến từ cơ bản đến cao cấp nâng cao giúp hoc tieng han hiệu quả. Chào em đa số các món ăn ở sd thực sự là đơn giản mà. Chỉ có điều nấu ăn là thực hành nên để món ăn ngon hơn sẽ cần bỏ công sức trong bếp một chút.

    Học tiếng hàn quốc online miễn phí trên web và mobile. Phong tục người việt nam hằng năm mỗi khi tết đến mọi người muốn trở về sum họp dưới mái ấm gia đình. Bài giảng luyện nghe ngữ pháp trực tuyến từ cơ bản đến cao cấp nâng cao giúp hoc tieng han hiệu quả.

    Cách Nấu Canh Chua Tôm Phong Cách Nam Bộ Món Ngon Zingvn

    Ky Thuat Ap Chao Trong Che Bien Mon An

    Tên Các Loại Bánh Trong Tiếng Anh Youtube

    50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Những Nguyên Liệu Nấu ăn Thường Dùng Nhất

    Cách Nấu Canh Khổ Qua Nhồi Thịt Ngày Tết Món Ngon Zingvn

    Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Gia Vị Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nấu Ăn Bằng Cả Trái Tim (Bìa Mềm)
  • Mẹo Làm Bánh Với Nồi Chiên Không Dầu, Đơn Giản Mà Thơm Ngon Hết Ý
  • Nấu Ăn Bằng Nồi Chiên Không Dầu Có Thực Sự Tốt Cho Sức Khỏe Hơn Không?
  • Những Sai Lầm Có Thể Gây Hại Khi Nấu Ăn Với Nồi Chiên Không Dầu
  • Nồi Chiên Không Dầu Có Tốt Cho Sức Khỏe Không?
  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố
  • Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?
  • Cách Nấu Mì Quảng Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh
  • Chè trong tiếng anh là Sweet soup, là một trong những món ăn vặt hấp dẫn nhất ở Việt Nam. Không chỉ được người lớn ưa chuộng mà trẻ em cũng đều rất thích thưởng thức chè, chè có rất nhiều loại đa dạng về nguyên liệu cũng như cách nấu.

    I – Chè tiếng Anh là gì, tên các loại chè trong tiếng anh là gì?

    Tên các món chè Việt Nam bằng tiếng Anh là gì?

    • Chè đậu tiếng anh: bean sweet soup (green bean sweet soup, Red Bean sweet soup, Red Bean sweet soup)
    • Chè ngô tiếng anh: corn sweet soup
    • Chè đậu ván tiếng anh là gì: indian bean sweet soup
    • Chè sầu riêng tiếng anh là gì: durian sweet soup
    • Chè thập cẩm tiếng anh là gì: mixed sweet soup

    Trình bày thuyết minh về các món chè Việt Nam?

    To Vietnamese people, “Chè” (sweet soup) plays an essential role in the country’s cuisine, not only as a dessert but also as a kind of street food which is very familiar to young people.

    In older times, because of the economic difficulties and the fact that people were very busy with farm work from dawn till dusk, they did not have time to make sweet soup. They had to wait until Tet holiday or other special festivals like Mid-Year Festival or Lantern Festival to taste this dish. Today, “Chè” has become popular in Traditional Vietnamese Food Culture. Whenever we want to taste this delicious food, we can find it easily in almost every street corner in Vietnam.

    Giới thiệu về món chè trôi nước nổi tiếng ở Việt Nam

    Vietnamese sweet soup is very famous for its persity. Among them, Rice Balls Sweet Soup (Chè trôi nước) stands out. The reason why it is called Rice Balls Sweet Soup probably comes from the shape of the dish as balls boiled in water. When they are well cooked, the balls will float and bob on the water.

    Rice balls sweet soup is made of glutinous rice filled with mung bean paste bathed in a sweet clear or brown liquid made of water, sugar and grated ginger root. It is generally warmed before eating and garnished with sesame seeds and coconut milk. It is very suitable to taste it in winter days.

    II – Trình bày cách nấu chè bằng tiếng anh đơn giản

    Ingredients

    • 200 g peeled split mung bean 1 cup
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp sugar
    • 3 tbsp crispy fried shallots
    • 3 tbsp vegetable oil
    • 400 g glutinous rice flour
    • 300 g brown/palm sugar
    • 1 piece ginger double thumb size, julienned

    Instructions

    To make the filling, wash the mung beans a few times and soak in water for at least 1 hour. Cook in a rice cooker with 1 cup water until soft. Add salt, crispy fried shallot, vegetable oil to the cooked mung bean, and grind into a paste with a pestle or a food processor.

    Grease your hands with vegetable oil and shape the mung bean paste into balls, each about 1 tablespoon worth.

    To make the dough, add 360ml (1.5 cup) luke warm water (40-60°C) into the glutinous rice flour gradually and mix well. Knead for a few minutes to form a dough.

    Cover and let it rest for 30 minutes. Then knead again for a few more minutes. The water amount might vary a bit depending on the quality of the flour.

    To shape the dumplings, grease your hands with vegetable oil. Pinch a piece of dough and make into a ball. Flatten it out into a 1cm(1/8 in) thick disk. Place a mung bean ball in the center. Pinch the edges together to seal.

    Try to avoid gaps between the dough and the filling ball. Roll between the palms to form a smooth ball. Place the glutinous balls on a baking sheet or a greased plate to avoid sticking.

    To cook the dumplings, bring a large saucepan of water to a boil. Gently drop in the balls and cook on medium heat until they float to the surface (about 5 mins). Transfer the cooked dumplings into a bowl of cold water.

    To make the ginger syrup, in a large sauce pan, combine water, sugar, salt and ginger and bring to a boil. Then simmer on medium-low heat for 5-10 minutes so that ginger infuses the syrup. Transfer the cooked dumplings to the syrup and sprinkle roasted sesame on top.

    To make “banh troi”, use diced cane sugar as filling instead of mung bean paste. The balls are much smaller in size (abt 3cm diameter). Serve separately without ginger syrup.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh
  • Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực
  • Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà
  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên 5 Loại Chè Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Chè Bằng Tiếng Anh, Tên Các Loại Chè Tiếng Anh Là Gì
  • Canh Chua Cá Lóc Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Canh Bằng Tiếng Anh
  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Lười Tới Mấy Cũng Phải Nấu Chín Kỹ 7 Loại Rau Củ Này Nếu Không Sẽ Ăn Phải Độc Tố
  • Dụng Cụ Nấu Ăn Bằng Kim Loại Thông Thường Có Thể Gây Ung Thư?
  • A Chè tiếng Anh là gì, tên các loại chè trong tiếng anh là gì?

    1. Tên các món chè Việt Nam trong tiếng Anh là gì?

    • Chè đậu tiếng anh: bean sweet soup (green bean sweet soup, Red Bean sweet soup, Red Bean sweet soup)
    • Chè ngô tiếng anh: corn sweet soup
    • Chè đậu ván tiếng anh là gì: indian bean sweet soup
    • Chè sầu riêng tiếng anh là gì: durian sweet soup
    • Chè thập cẩm tiếng anh là gì: mixed sweet soup

    2. Trình bày thuyết minh về các món chè Việt Nam

    To Vietnamese people, “Chè” (sweet soup) plays an essential role in the country’s cuisine, not only as a dessert but also as a kind of street food which is very familiar to young people.

    In older times, because of the economic difficulties and the fact that people were very busy with farm work from dawn till dusk, they did not have time to make sweet soup.

    They had to wait until Tet holiday or other special festivals like Mid-Year Festival or Lantern Festival to taste this dish.

    Today, “Chè” has become popular in Traditional Vietnamese Food Culture. Whenever we want to taste this delicious food, we can find it easily in almost every street corner in Vietnam.

    Giới thiệu về món chè trôi nước nổi tiếng ở Việt Nam

    Vietnamese sweet soup is very famous for its persity. Among them, Rice Balls Sweet Soup ( Chè trôi nước) stands out.

    The reason why it is called Rice Balls Sweet Soup probably comes from the shape of the dish as balls boiled in water. When they are well cooked, the balls will float and bob on the water.

    Rice balls sweet soup is made of glutinous rice filled with mung bean paste bathed in a sweet clear or brown liquid made of water, sugar and grated ginger root.

    It is generally warmed before eating and garnished with sesame seeds and coconut milk. It is very suitable to taste it in winter days.

    Trình bày cách nấu chè trôi nước bằng tiếng anh

    • 200 g peeled split mung bean 1 cup
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp sugar
    • 3 tbsp crispy fried shallots
    • 3 tbsp vegetable oil
    • 400 g glutinous rice flour
    • 300 g brown/palm sugar
    • 1 piece ginger double thumb size, julienned

    Instructions make – Cách nấu chè trôi nước bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      To make the filling, wash the mung beans a few times and soak in water for at least 1 hour. Cook in a rice cooker with 1 cup water until soft.

      Add salt, crispy fried shallot, vegetable oil to the cooked mung bean, and grind into a paste with a pestle or a food processor.

    2. Step 2:

      Grease your hands with vegetable oil and shape the mung bean paste into balls, each about 1 tablespoon worth.

    3. Step 3:

      To make the dough, add 360ml (1.5 cup) luke warm water (40-60°C) into the glutinous rice flour gradually and mix well. Knead for a few minutes to form a dough.

    4. Step 4:

      Cover and let it rest for 30 minutes. Then knead again for a few more minutes. The water amount might vary a bit depending on the quality of the flour.

    5. Step 5:

      To shape the dumplings, grease your hands with vegetable oil. Pinch a piece of dough and make into a ball.

      Flatten it out into a 1cm(1/8 in) thick disk. Place a mung bean ball in the center. Pinch the edges together to seal.

    6. Step 6:

      Try to avoid gaps between the dough and the filling ball. Roll between the palms to form a smooth ball. Place the glutinous balls on a baking sheet or a greased plate to avoid sticking.

      To cook the dumplings, bring a large saucepan of water to a boil. Gently drop in the balls and cook on medium heat until they float to the surface (about 5 mins). Transfer the cooked dumplings into a bowl of cold water.

    7. Step 7:

      To make the ginger syrup, in a large sauce pan, combine water, sugar, salt and ginger and bring to a boil.

      Then simmer on medium-low heat for 5-10 minutes so that ginger infuses the syrup. Transfer the cooked dumplings to the syrup and sprinkle roasted sesame on top.

      To make “banh troi”, use diced cane sugar as filling instead of mung bean paste. The balls are much smaller in size (abt 3cm diameter).

      Serve separately without ginger syrup.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cháo Tiếng Anh Là Gì? Hãy Bổ Sung Vốn Từ Vựng Về Ẩm Thực
  • Cách Nấu Cơm Viết Bằng Tiếng Anh Như Thế Nào ? Vietnam Cuisine
  • Bếp Từ Tiếng Anh Là Gì?
  • Cách Nấu Canh Bí Đỏ Chay Đơn Giản Tại Nhà
  • 76 Từ Vựng Tiếng Anh Trong Nhà Bếp
  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Bằng Tiếng Anh, Tên Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Tươi Xanh, Giòn Ngon Tại Nhà
  • Cách Nhặt Rau Muống Đúng Cách Để Chế Biến Các Món Khác Nhau
  • Thực Đơn Giảm Béo Bằng Rau Muống Trong 3 Ngày Hiệu Quả
  • Cá Bớp Làm Món Gì Ngon Nhất
  • 3 Món Ngon Từ Cá Kèo: Cá Kèo Kho Tộ, Chiên Giòn Mắm Me, Cá Kèo Nấu Gì Ngon Nhất Đơn Giản Tại Nhà
  • Rau muống xào tỏi tên tiếng anh là gì?

    Sơ lược về rau muống

    Morning glory is a vegetable eaten for its tender shoots and leaves. It is commonly found in Southeast Asia. It is also known as water spinach, river spinach, Chinese spinach and Chinese watercress. It takes very little effort to grow morning glory and that’s partly why this vegetable is so popular. It is used extensively in Burmanese, Thai, Laotian, Cambodian, Malaysian, Chinese, Vietnamese, Fillipino and Taiwanese cuisine.

    Morning glory plant grows in rice paddies and needs a lot of water. It has a very high water and fibre content. It is rich in iron, proteins and vitamins A,B and C.

    Although each country has their own way of cooking it. The Vietnamese like to stir-fry with with chilli and garlic; the Chinese like to either cook it with just garlic or sometimes cook it with fermented beancurd.

    Outside of South-East Asia, water spinach (or Chinese spinach, another name for it) is usually available in Asian vegetable markets, but the same stir-fry recipe can be used with other greens like spinach, kale and cabbage.

    Cách làm rau muống xào tỏi bằng tiếng anh ngon như nhà hàng

    1. Ingredients

    • 1 bunch water spinach (~ 700g) discard tougher parts of the bottom stem, cut/break into 3-inch (7 cm) lengths, washed and drained
    • 1 tsp salt
    • 1 tbsp vegetable oil
    • 5 cloves garlic smashed
    • 1 tbsp oyster sauce
    • 1 tbsp fish sauce
    • 1 tsp sugar or chicken stock/ MSG

    2. Instructions

    Wash the morning glory greens under running water until it runs clear. Cut the roots if required. Bring 3 cups of water to boil.

    Blanch the greens in boiling water for just about a minute. We don’t want the greens to lose their crunchiness or the bright colour. Immediately drain and run under cold water to stop the cooking process.

    Heat oil in a wok or a shallow pan. Add the smashed garlic cloves and sauté till they just start to turn brown.

    Add the blanched water spinach, soya sauce and lime juice. Mix well such that the vegetable is coated with the sauce. Cook for about a couple of minutes. It doesn’t take long for morning glory to get to that fine texture of tender-crisp. Remove from wok into the serving plate immediately.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Món Ăn Dân Giã Nhưng Cực Ngon
  • Cách Làm Rau Muống Xào Tỏi Ngon Xanh Giòn Đơn Giản Ai Cũng Làm Được
  • Cách Làm Canh Rong Biển Kiểu Hàn
  • Các Món Với Rong Biển Cho Mẹ Bầu
  • Các Món Ăn Chay Từ Rong Biển Khô Hàn Quốc
  • Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 【Hỏi Đáp】Chè Tiếng Anh Là Gì? Các Loại Chè Tiếng Anh
  • Cách Nấu Canh Chua Cá Lóc Bằng Tiếng Anh
  • Biên Dịch Tiếng Anh Là Gì? Biên Dịch
  • Gang Là Gì ? Gang Tiếng Anh Là Gì ?
  • Cách Nấu Mì Quảng Bằng Tiếng Anh
  • Chè là món ăn vặt yêu thích của nhiều người

    Chè tiếng Anh là gì?

    Sở hữu hương vị thơm ngon, chè không chỉ hấp dẫn người Việt mà còn cả những du khách nước ngoài. Đối với những quán chè nằm trong các địa điểm du lịch nổi tiếng cũng như những bạn thường xuyên tiếp xúc với khách quốc tế thì việc học tên các loại chè bằng tiếng Anh là điều quan trọng và không nên bỏ qua. Trong tiếng Anh, chè được gọi bằng một cái tên chung là Sweet Soup. Còn đối với các loại chè cụ thể như chè hạt sen, chè sắn, chè đậu đỏ, chè đậu đen, chè ba màu… thì sẽ được gọi với những tên khác nữa.

    Từ điển tiếng Anh các loại chè

    Những loại chè phổ biến ở Việt Nam được gọi bằng tiếng Anh như sau:

    – Chè hạt sen: Sweet lotus seed gruel

    – Chè trôi nước: Rice ball sweet soup

    – Chè sắn: Cassava gruel

    – Chè đậu trắng nước cốt dừa: White cow-pea with coconut gruel

    – Chè khoai môn nước cốt dừa: Sweet taro pudding with coconut gruel

    – Chè chuối nước cốt dừa: Sweet banana with coconut gruel

    – Chè đậu xanh: Green beans sweet gruel

    – Chè đậu đen: Black beans sweet gruel

    – Chè đậu đỏ: Red beans sweet gruel

    – Chè táo soạn: Sweet mung bean gruel

    – Chè ba màu: Three colored sweet gruel

    – Chè thái: Thai Sweet gruel

    – Chè khúc bạch: Khuc Bach sweet gruel

    – Chè bưởi: Made from grapefruit oil and slivered rind

    – Chè củ sung: Made from water lily bulbs

    – Chè cốm: Made from young rice

    – Chè củ mài: Made from dioscorea persimilis

    – Chè khoai lang: Made from sweet potato

    – Chè củ từ: Made from dioscorea esculenta

    – Chè mít: Made from jackfruit

    – Chè lô hội: Made from aloe vera

    – Chè thốt nốt: Made from sugar palm seeds

    – Chè sắn lắt: Made from sliced cassava

    – Chè bắp: Made from corn and tapioca rice pudding

    – Chè bột sắn: Made from cassava flour

    – Chè nhãn: Made from longan

    – Chè lam: Made from ground glutinous rice

    – Chè xoài: Made from mango

    – Chè trái vải: Lychee and jelly

    – Chè trái cây: Made from fruits

    – Chè sầu riêng: Made from durian

    – Chè hạt sen: Made from lotus seeds

    – Chè củ sen: Made from lotus tubers

    – Chè sen dừa: Made from lotus seeds and coconut water

    – Chè bột lọc: From small cassava and rice flour dumplings

    – Chè kê: Made from millet

    – Chè khoai tây: Made from potato

    – Chè thạch (chè rau câu): Made from agar agar

    – Chè môn sáp vàng: Made from a variety of taro grown in Hue

    – Chè sen: Made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup

    – Chè thạch sen: Made from seaweed and lotus seeds

    – Chè mè đen: Made from black sesame seeds

    Đăng Ký Để Được Tư Vấn Miễn Phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bún Riêu Tiếng Anh Là Gì, Cách Nấu Bún Riêu Bằng Tiếng Anh
  • Cách Nấu Canh Bí Đao Thịt Bằm Thơm Ngon, Ngọt Mát Cực Đơn Giản
  • Cách Làm Món Bí Đỏ Kho Chay Béo Béo, Thơm Ngon Tuyệt Vời
  • Nấu Món Canh Bí Đỏ Rong Biển Chay Vị Béo Ngậy Thơm Ngon
  • Bữa Sáng Kiểu Lục Địa Là Gì Và Những Loại Bữa Sáng Khác Là Gì?
  • Học Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Nguyên Liệu Thực Phẩm

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 6 Món Ăn Chay Theo Thực Đơn Thực Dưỡng Ohsawa
  • Cách Nấu Kiểm Chay Ăn Bún, Bánh Mì (Chè Kiểm) By Duyen’s Kitchen
  • Món Canh Chay Ngon Dễ Nấu – Cho Bữa Ăn Thanh Đạm
  • Tiếng Anh luyện thi

    18/07/2019

     

     

    Các chế phẩm từ sữa

    Butter: bơ

    Cream: kem

    Cheese: pho mai

    Blue cheese: pho mai có đốm xanh

    Cottage cheese: pho mai tươi

    Goats cheese: pho mai dê

    Crème fraîche: kem chua

    Margarine: bơ thực vật

    Milk: sữa

    Full fat milk: sữa không tách béo

     

    Các loại bánh và nguyên liệu làm bánh

    Baguette: bánh mỳ que

    Bread rolls: bánh mỳ tròn

    Brown bread: bánh mỳ nâu

    White bread: bánh mỳ trắng

    Garlic bread: bánh mỳ tỏi

    Pitta bread: bánh mỳ dẹt

    Loaf of bread: ổ bánh mỳ

    Cake: bánh ngọt

    Danish pastry: bánh trộn táo và hạnh nhân phết kem

    Quiche: khoái khẩu

    Sponge cake: bánh xốp

    Baking powder: bột nở

    Plain flour: bột mỳ không có bột nở

    Self-raising flour: bột mỳ có trộn sẵn bột nở

    Corn flour: bột ngô

    Sugar: đường

    Brown sugar: đường nâu

    Icing sugar: bột đường, đường xay

    Pastry: bột nhồi, bột nhão

    Dried apricots: quả mơ khô

    Prunes: quả mận khô

    Raisins: nho khô

     

    Thực phẩm cho bữa sáng

    Breakfast cereal: ngũ cốc ăn sáng

    Cornflakes: bánh bột ngô

    Honey: mật ong

    Jam: mứt

    Marmalade: mứt cam

    Muesli: món ăn điểm tâm

    Porridge: cháo đặc

    Toast: bánh mì nướng

     

    Các loại gia vị và nước sốt

    Ketchup: tương cà chua

    Mayonnaise: xốt mai on ne

    Mustard: mù tạc

    Pepper: hạt tiêu

    Salad dressing: nước sốt trộn xa lát

    Salt: muối

     

    Các loại đồ ăn nhẹ

    Biscuits: bánh quy

    Chocolate: sô cô la

    Crisps: bánh quy giòn

    Nuts: các loại hạt, quả hạch

    Olives: dầu oliu

    Peanuts: hạt lạc

    Sweets: kẹo

    Walnuts: hạt óc chó

    Các loại thảo mộc

    Basil: cây hung quế, cây rau é

    Chives: lá thơm

    Coriander: rau mùi

    Dill: cây thì là

    Parsley: cây mùi tây, ngò tây

    Rosemary: lá hương thảo

    Sage: cây xô thơm, cây ngải đắng

    Thyme: cây húng tây, cỏ xạ hương

     

    Các loại gia vị

    Chili powder: ớt bột

    Cinnamon: quế

    Curry powder: bột cà ri

    Nutmeg: hạt nhục đầu khấu

    Paprika: ớt cựa gà, ớt bột

    Saffron: nghệ tây

     

    Các loại thịt

    Bacon: thịt lung lợn muối xông khói

    Beef: thịt bò

    Chicken: thịt gà

    Cooked meat: thịt đã nấu

    Duck: thịt vịt

    Ham: đùi lợn muối, giăm bông

    Kidneys: quả bầu dục (lợn, bò) lamb

    Liver: gan

    Mince or minced beef: thịt bò xay

    Paté: pa tê

    Salami: xúc xích ý

    Sausages: xúc xích

    Pork: thịt lợn

    Pork pie: pa tê lợn

    Sausage roll: thịt xúc xích cuốn trong vỏ bột đem nướng chín

    Turkey: thịt gà tây

    Veal: thịt bê

     

    Các loại hoa quả

    Apple: quả táo

    Apricot: quả mơ

    Banana: quả chuối

    Blackberry: quả mâm xôi

    Blackcurrant: quả lý chua đen

    Blueberry: quả việt quất

    Cherry: quả che ri

    Coconut: quả dừa

    Fig: quả sung

    Gooseberry: quả lý gai

    Grape: quả nho

    Grapefruit: cây bưởi chum

    Kiwi fruit: quả kiwi

    Lemon: quả chanh

    Lime: quả chanh vàng

    Pomegranate: quả lựu

    Raspberry: quả mâm xôi

    Redcurrant: quả lý chua

    Rhubarb: cây đại hoàng

    Strawberry: dâu tây

    Bunch of bananas: nải chuối

    Bunch of grapes: chùm nho

     

    Các loại cá

    Anchovy: các loại cá cơm nhỏ

    Cod: cá tuyết

    Haddock: cá efin

    Herring: cá trích

    Kipper: cá trích muối hun khói

    Mackerel: cá thu

    Pilchard: cá mòi cơm

    Plaice: cá bơn sao

    Salmon: cá hồi

    Sardine: cá mòi

    Smoked salmon: cá hồi hun khói

    Sole: cá bơn

    Trout: thịt cá hồi

    Tuna: cá ngừ

     

    Các loại rau củ

    Artichoke: ác ti sô

    Asparagus: măng tây

    Aubergine: quả cà tím

    Avocado: quả bơ

    Beansprouts: giá đỗ

    Beetroot: củ cải đường

    Broad beans: đậu tằm

    Broccoli: cây bông cải xanh

    Brussels sprouts: cải bruxen

    Cabbage: bắp cải

    Carrot: cà rốt

    Cauliflower: hoa lơ, hoa cải

    Celery: cần tây

    Courgette: bí xanh

    Cucumber: quả dưa chuột

    French beans: đâu tây

    Garlic: tỏi

    Ginger: gừng

    Leek: tỏi tây

    Lettuce: rau diếp

    Mushroom: nấm

    Onion: hành

    Peas: đậu

    Potato: khoai tây

    Pumpkin: bí ngô

    Radish: củ cải, cây củ cải

    Rocket: cây cải lông

    Runner beans: đậu xanh

    Sweet potato: khoai lang

    Sweet corn: ngô ngọt

    Tomato: cà chua

    Turnip: củ cải

    Spinach: rau chân vịt

    Spring onion: hành tây

    Squash: quả bí

     

    Thực phẩm đóng hộp và đông lạnh

    Baked beans: đậu hầm sốt cà chua

    Corned beef: bò hầm ngũ vị

    Kidney beans: đậu thận

    Soup: xúp

    Tinned tomatoes: cà chua hộp

    Chips: khoai tây chiên

    Fish fingers: thanh cá tẩm bột chiên

    Frozen peas: đậu đông lạnh

    Ice cream: kem

    Frozen Pizza: pizza đông lạnh

     

    Các nguyên liệu nấu ăn

    Cooking oil: dầu ăn

    Olive oil: dầu olive

    Stock cubes: viên xúp thịt bò

    Tomato purée: sốt cà chua

     

    Các loại thực phẩm khác

    Noodles: mỳ

    Pasta: mỳ ống, sợi mì

    Pasta sauce: sốt mì

    Pizza: bánh pizza

    Rice: gạo

    Spaghetti: mỳ Ý

     

    Đơn vị đóng gói thực phẩm

    Bag of potatoes: túi khoai tây

    Bar of chocolate: thanh sô cô la

    Bottle of milk: chai sữa

    Carton of milk: hộp sữa

    Box of eggs: hộp trứng

    Jar of jam: lọ mứt

    Pack of butter: gói bơ

    Packet of biscuits: gói bánh

    Packet of cheese: hộp phomai

    Punnet of strawberries: giỏ dâu tây

    Tin of baked beans: hộp đậu hầm sốt cà chua

    Tub of ice cream: hộp kem

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghệ Thuật Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gia Vị Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cứ Thích Vào Bếp Là Nói Được Tiếng Anh
  • Công Thức Món Ăn Bằng Tiếng Anh: Món Nem Rán – Speak English
  • Công Thức Nấu Ăn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Phổ Biến Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Nấu Phở Bằng Nồi Áp Suất Bí Kíp Tuyệt Hay Cho Bà Nội Trợ
  • Hướng Dẫn Nấu Phở Gà, Phở Bò Ngon Với Vài Tuyệt Chiêu Đơn Giản
  • Cách Nấu Nước Phở Không Cần Xương Đơn Giản
  • Dạy Nấu Phở Bò Gia Truyền
  • Học Nấu Phở Hà Nội Để Mở Quán Phở Kinh Doanh Thành Công! (2B)
  • 2

    (39.56%)

    91

    votes

    1. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh 

    Từ vựng tên các món khai vị bằng tiếng Anh 

    • Shrimp soup with persicaria: Súp tôm dăm cay (thái lan)

    • Seafood soup: Súp hải sản

    • Peanuts ped in salt: Lạc chao muối

    • Kimchi dish: Kim chi

    • Fresh Shellfish soup: Súp hàu tam tươi

    • Eel soup: Súp lươn

    • Crab soup: Súp cua

    • Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt

    • Beef soup: Súp bò

    Từ vựng tên các món bún phở bằng tiếng Anh 

    • Noodle soup with brisket & meatballs: Phở Chín, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and meatballs: Phở Tái, Bò Viên

    • Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

    • Noodle soup with eye round steak: Phở tái

    • Noodle soup with meatballs: Phở Bò Viên

    • Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

    • Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

    • Noodle soup: Phở

    • Snail rice noodles: Bún ốc

    • Rice noodles: Bún

    • Kebab rice noodles: Bún chả

    • Crab rice noodles: Bún cua

    • Beef rice noodles: Bún bò

    Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh 

    • Rice gruel with Fish: Cháo cá

    • Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

    • Meretrix Rice gruel: Cháo ngao

    • House rice platter: Cơm thập cẩm 

    • Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)

    • Eel Rice gruel: Cháo lươn

    • Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà

    • Chicken Rice gruel: Cháo gà

    • Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

    • Steamed sticky rice: Xôi

    • Steamed rice: Cơm trắng

    Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh 

    • Young rice cake: Bánh cốm

    • Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

    • Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

    • Stuffed pancake: Bánh cuốn

    • Steamed wheat flour cake: Bánh bao

    • Soya cake: Bánh đậu

    • Shrimp in batter: Bánh tôm

    • Round sticky rice cake: Bánh dầy

    • Pancako: Bánh xèo

    • Girdle-cake: Bánh tráng

    • Bread: Bánh mì

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    2. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

    Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

    • Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán

    • Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

    • Fried Crayfish with mushroom: Tôm xào nấm hương

    • Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả

    • Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm

    • Lobster: Tôm hùm

    • Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang

    • Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami

    • Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa

    • Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa

    • Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn

    • Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú xỉn tại bàn

    • Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa

    • Sugpo Prawn through salt: Tôm sú lăn muối

    • Toasted Crayfish & cook with garlic: Tôm rán giòn sốt tỏi

    • Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt

    Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

    • Steamed Snakehead Fish with soy source: Cá quả hấp xì dầu

    • Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi

    • Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu

    • Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành

    • Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp

    • Simmered Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê om tỏi mẻ

    • Simmered Catfish with banana inflorescence: Cá trê om hoa chuối

    • Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

    • Grilled Snakehead Fish with salt: Cá quả nướng muối

    • Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá chình nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish with rice fremont & galingale: Cá trê nướng riềng mẻ

    • Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối

    • Grilled Carp with chilli & citronella: Cá chép nướng sả ớt

    • Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù

    • Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng

    • Fried Hemibagrus with chilli & citronella: Cá lăng xào sả ớt

    • Fried Carp served with tamarind fish sauce: Cá chép chiên xù chấm mắm me

    • Freshwater fish: Cá nước ngọt

    • Cooked “dieuhong” fish with soy sauce: Cá điêu hồng chưng tương

    • Catfish: Cá trình

    Từ vựng tên các món cua ghẹ bằng tiếng Anh

    • Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng

    • Steamed King Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi

    • Steamed Crab: Cua hấp

    • Roasted King Crab with tamarind: Ghẹ rang me

    • Roasted King Crab with Salt: Ghẹ rang muối

    • Roasted Crab with Salt: Cua rang muối

    • King Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy

    • King Crab: Ghẹ

    • Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt

    • Fried Crab & Cary: Cua xào cà ri

    • Crab: Cua

    • Crab with tamarind: Cua rang me

    • Cooked King Crab with curry: Ghẹ nấu cari

    Từ vựng tên các món ngao sò ốc bằng tiếng Anh

    • Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

    • Steamed Snail with medicine herb: Ốc hấp thuốc bắc

    • Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu

    • Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

    • Small: Ốc

    • Shell: Ngao

    • Roasted Sweet Snail with tamarind: Ốc hương rang me

    • Oyster: Sò

    • Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả

    • Grilled Oyster: Sò huyết nướng

    • Fried Snail with chilli & citronella: Ốc xào sả ớt

    • Fried Snail with banana & soya curd: Ốc xào chuối đậu

    • Cooked Snail with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu

    • Cockle: Ốc

    • Boiled Snails with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh

    • Boil Cockle- shell ginger & citronella: Ngao luộc gừng sả

    Từ vựng tên các món hải sản khác bằng tiếng Anh

    • Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống

    • Tortoise: Ba ba

    • Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ

    • Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con

    • Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

    • Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây

    • Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

    • Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang

    • Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn

    • Simmered Eel with rice fremont & garlic: Lươn om tỏi mẻ

    • Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối

    • Roasted Squid: Mực chiên giòn

    • Lươn: Eel

    • Grilled Turtle with rice fremont & garlic: Ba ba nướng riềng mẻ

    • Grilled Eel with sugar palm: Lươn nướng lá lốt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt

    • Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt

    • Fried Squid with pineapple: Mực xào trái thơm

    • Fried Squid with chilli & citronella: Mực xào sả ớt

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực xóc bơ tỏi

    • Fried Squid with butter & garlic: Mực chiên bơ tỏi

    • Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa

    • Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn

    • Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là

    • Cuttlefish: Mực

    • Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu

    • Boiled Squid with onion & vinegar: Mực luộc dấm hành

    3. Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

    Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh 

    • Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm

    • Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt

    • Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán

    • Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh

    • Rabbit cooked in curry & coco juice: Thỏ nấu cari nước dừa

    • Rabbit: thỏ

    • Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti

    • Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương

    • Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

    Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh 

    • Roasted Pigeon salad: Chim quay salad

    • Pigeon: Chim

    • Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt

    • Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti

    • Fried Pigeon with mushroom: Chim xào nấm hương

    • Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

    Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh 

    • Australia Stead Beef: Bò úc bít tết

    • Beef dipped in hot sauce: Thịt bò sốt cay

    • Beef dish served with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán

    • Beef dish: Bò né

    • Beef steak: Bít tết bò

    • Beef: Bò

    • Fried Beef with garlic celery: Bò xào cần tỏi

    • Grilled Beef with chilli & citronella: Bò nướng sả ớt

    • Rolled minced Beef dipped in hot sauce: Thịt bò viên sốt cay

    • Thailand style fried Beef: Bò chiên kiểu thái lan

    • Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên

    • Xate fried Beef fried with chilli & citronella: Bò xào sa tế

    Từ vựng tên các món lợn/heo bằng tiếng Anh 

    • Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào

    • Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

    • Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán

    • Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay

    • Fried Pork with mustard green: Lợn xào cải xanh

    • Pork: Lợn

    • Simmered Pork in fish sauce with pepper: Lợn rim tiêu

    • Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên

    4. Từ vựng tên các món ăn tiếng Anh – ẩm thực nước ngoài

    Từ vựng tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

    • Dumpling: Bánh màn thầu

    • Egg Cakes: Bánh trứng

    • Egg fried rice: Cơm chiên trứng

    • Fried dumpling dish: Món há cảo chiên

    • Fried dumplings: Bánh bao chiên

    • Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào

    • Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên

    • Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm

    • Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt

    • Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm

    • Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành

    • Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non

    • Spicy and sour soup: Canh chua cay

    • Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương

    • Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng

    • Wonton noodles: Mì hoành thánh

    • Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu

    • Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương

    Từ vựng tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

    • Young tofu soup: canh đậu hũ non

    • Steamed ribs: sườn hấp

    • Spicy chicken: gà cay

    • Soy sauce: canh tương

    • Soup ribs: canh sườn

    • Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò

    • Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển

    • Scrambled eggs: trứng bác

    • Rice cake: bánh gạo

    • Potato soup: canh khoai tây

    • Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau

    • Pig: dồi lợn

    • Pat-bing-su: pat-bing-su

    • Mixed rice: cơm trộn

    • Mixed noodle: miến trộn

    • Korean fish cake: bánh cá

    • Kimchi: kim chi

    • Kimchi soup: canh kim chi

    • Ginseng chicken stew: gà hầm sâm

    • Fried squid: mực xào

    • Fried anchovies: cá cơm xào

    • Cold noodles: mì lạnh

    • Black noodles: mì đen

    • Beef simmered beef: thịt bò rim tương

    • Bean sprouts soup: canh giá đỗ

    • Barbecue: thịt nướng

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phở Bò Việt :: Việt Anh Song Ngữ
  • Tìm Hiểu Về Món Đặc Sản Trứ Danh: Phở Bò Nam Định
  • Cách Nấu Phở Bò Tái Gầu Ngon Tuyệt Đãi Cả Nhà Sau Tết .công An B?c Li�U
  • Cách Nấu 4 Món Cháo Giúp Bé Ăn Ngon Miệng, Tăng Cân Lành Mạnh
  • 23 Món Xào Ngày Tết Chay Mặn Nấu Nhanh Đậm Đà Hương Vị Chua Cay Ngọt
  • Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Món Canh Gà Nấu Nấm Thơm Ngon Bổ Dưỡng
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Nấm Linh Chi Hiệu Quả
  • Công Thức: 8 Cách Chế Biến Nấm Mỡ Đơn Giản Ngon Miệng
  • Nấm Mỡ Gà Các Đặc Điểm Tác Dụng Và Cách Dùng Nấm Mỡ Gà Ngon Bổ
  • Cách Nấu Phở Gà Miền Nam Thơm Ngon
  • Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

    – Three course meal: bữa ăn ba món (appetizers, main course, dessert)

    – Five courses meal: bữa ăn năm món (cold starter, soup, main course, cheese and biscuits, dessert)

    – Starter / hors d’oeuvre / appetizer: món khai vị

    – Main course: các món chính

    – Mide dish: các món ăn kèm

    – Dessert/ pudding: món tráng miệng

    – Cold starter: thức uống trước bữa ăn

    – Cheese and biscuits: phô mai và bánh quy

    – Pan-fried: chiên, rán

    – Stir-fried: nhúng nhanh vào chảo ngập dầu nóng

    – Grilled: nướng bằng vỉ

    – Roasted: quay

    – Sauteed: áp chảo, xào

    – Baked: nướng bằng lò

    – Steamed: hấp (cách thủy)

    – Boiled: luộc

    – Fried: chiên giòn

    – Mashed: nghiền

    – Stewed: hầm

    – Casseroled: hầm trong nước trái cây

    – Hot pot: lẩu

    – Meat (red meat): các loại thịt đỏ

    + Beef: thịt bò

    + Pork: thịt lợn

    + Lamb: thịt cừu

    + Veal: thịt bê

    + Sausage: xúc xích

    – Poultry (white meat): các loại thịt trắng

    + chicken: thịt gà

    + turkey: thịt gà Tây

    + goose: thịt ngỗng

    + duck: thịt vịt

    – Seafood: Các loại hải sản (có thêm một số thủy sản)

    + Shrimps: tôm

    + Lobster: tôm hùm

    + Prawns: tôm pan-đan

    + Fish: cá

    + Trout: cá hồi nước ngọt

    + Sole: cá bơn

    + Sardine: cá mòi

    + Mackerel: cá thu

    + Cod: cá tuyết

    + Herring: cá trích

    + Anchovy: cá trồng

    + Tuna: cá ngừ

    + Eel: lươn

    + Scallops: sò điệp

    + Blood cockle: sò huyết

    + Clam: nghêu

    + Crab: cua

    + Mussels: con trai

    + Oyster: con hàu

    + Squid: mực

    + Octopus: bạch tuộc

    – Các bộ phận, nội tạng động vật

    + Chops: sườn

    + Kidneys: thận

    + Liver: gan​

    Tên các món ăn bằng tiếng

    – Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee (cháo bò/ gà/ ếch/ cá)

    – Seafood/ Crab/ shrimp Soup (súp hải sản/ cua/ tôm)

    – Peking Duck (vịt quay Bắc Kinh)

    – Guangzhou fried rice (cơm chiên Dương Châu)

    – Barbecued spareribs with honey (sườn nướng BBQ mật ong)

    – Sweet and sour pork ribs (sườn xào chua ngọt)

    – Beef fried chopped steaks and chips (bò lúc lắc khoai)

    – Crab fried with tamarind (cua rang me)

    – Pan cake (bánh xèo)

    – Shrimp cooked with caramel (tôm kho Tàu)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (bò Úc xốt tiêu đen)

    – Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic (rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi)

    – Roasted Crab with Salt (Cua rang muối)

    – Steamed Lobster with coconut juice (Tôm Hùm hấp nước dừa)

    – Grilled Lobster with citronella and garlic (Tôm Hùm nướng tỏi sả)

    – Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood (Mì xào bò/ gà/ hải sản)

    – Suckling pig: Heo sữa khai vị

    – Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)

    – Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)

    – Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)

    – Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)

    – Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)

    – Foie gras (Gan ngỗng)

    – Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)

    – Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    – Steamed sticky rice (Xôi).

    – Summer roll (Gỏi cuốn)

    – Spring roll (Chả giò)

    – Vermicelli/ noodle with fried tofu & shrimp paste (Bún đậu mắm tôm)

    – Fish cooked with sauce (Cá kho)

    – Beef/ chicken noodles Soup ( Phở bò/ gà)

    – Soya noodles with chicken (Miến gà)

    – Sweet and sour fish broth (Canh chua)

    – Sweet and sour pork ribs (Sườn xào chua ngọt)

    – Beef soaked in boilinig vinegar (Bò nhúng giấm)

    – Lotus delight salad (Gỏi ngó sen)

    – Stuffed sticky rice ball (Bánh trôi nước)

    – Steamed wheat flour cake (Bánh bao)

    – Tender beef fried with bitter melon (Bò xào khổ qua)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Kết Hợp Nấm Kim Châm Và Thịt Gà Giúp Phát Triển Trí Não Của Trẻ
  • Cách Làm Món Miến Xào Lòng Gà Ngon Cho Ngày Tết
  • Cách Làm Miến Xào Lòng Gà Ngon Với Nấm, Cà Rốt, Hành Tây Lạ Miệng
  • Cách Nấu Miến Lòng Gà Thơm Ngọt Nóng Hổi Ấm Bụng
  • Công Thức Món Miến Gà Trên Cả Tuyệt Vời
  • Tên Món Ăn Việt Nam Bằng Tiếng Anh (Trong Thực Đơn Nhà Hàng)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ăn Chay Đúng Cách, Cơ Thể Khỏe Mạnh
  • Nấu Ăn Chay Đúng Cách
  • Tổng Hợp Các Món Ăn Chay Thường Ngày Đơn Giản, Dễ Làm Tại Nhà
  • Ăn Chay Thực Dưỡng: Giải Pháp Cho Khỏe Mạnh & Hạnh Phúc
  • Ăn Chay Thực Dưỡng Là Gì? Các Phương Pháp Ăn Chay Thực Dưỡng
  • Đồ ăn và thức uống và những thực phẩm chúng ta được tiếp xúc hằng ngày. Tuy nhiên bạn có biết tên cách món ăn Việt Nam trong tiếng Anh được gọi như thế nào không?

    Đặc biệt, có những đôi lần “Sang Choảnh” bước vào một quán ăn nước ngoài mà không biết gọi tên các món ăn bằng tiếng Anh. Thì đó quả thật là một sự xấu hổ “không hề nhẹ”.

    A: Từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Ground beef – /graʊnd biːf/: Thịt bò xay
    • 2. Roast – /rəʊst/: Thịt quay
    • 3. Pork – /pɔːk/: Thịt lợn
    • 4. Lamb – /læm/: Thịt cừu non
    • 5. Beef – /biːf/: Thịt bò
    • 6. Sausage – /ˈsɒ.sɪdʒ/: Xúc xích
    • 7. Stewing meat – /stjuːɪŋ miːt/: Thịt kho
    • 8. Chops – /tʃɒps/: Thịt sườn
    • 9. Steak – /steɪk/: Thịt để nướng
    • 10. Leg – /leg/: Thịt bắp đùi
    • 11. Fish cooked with fishsauce bowl: Cá kho tộ
    • 12. Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
    • 13. Blood pudding: Tiết canh
    • 14. Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm
    • 15. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
    • 16. Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột
    • 17. Water-buffalo flesh in fermented cold rice: Trâu hấp mẻ
    • 18. Pickles: Dưa chua
    • 19. Chinese sausage: Lạp xưởng
    • 20. Swamp-eel in salad: Gỏi lươn
    • 21. Tender beef fried with bitter melon: Bò xào khổ qua
    • 22. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
    • 23. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
    • 24. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
    • 25. Shrimp pasty: Mắm tôm
    • 26. Soya cheese: Cháo
    • 27. Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế
    • 28. Crab fried with tamarind: Cua rang me
    • 29. Salted egg-plant: Cà pháo muối

    B: Tiếng Anh ẩm thực: Các vị bằng tiếng Anh

    • 1. Tasty: /’teisti/ – Ngon, đầy hương vị
    • 2. Delicious: /di’liʃəs/ – Thơm, ngon miệng
    • 3. Bland: /blænd/ – Nhạt nhẽo
    • 4. Poor: /puə/ – Kém chất lượng
    • 5. Sickly: /´sikli/ – Tanh (múi)
    • 6. Sour: /’sauə/ – Chua, ôi
    • 7. Horrible: /’hɔrәbl/ – Khó chịu (mùi)
    • 8. Spicy: /´spaɪsi/ – Cay
    • 9. Hot: /hɒt/ – Nóng
    • 10. Mild: /maɪld/ – Nhẹ (Mùi)

    C: Từ vựng về tình trạng món ăn bằng tiếng Anh

    • 1. Fresh: /freʃ/ – Tươi, Mới
    • 2. Off: /ɔ:f/ – Ôi, ươn
    • 3. Mouldy: /´mouldi/ – Bị mốc, lên men
    • 4. Stale (used for bread or pastry): /steil/ – Cũ, đã để lâu, ôi, thiu (thường dùng cho bánh mỳ, bánh ngọt)
    • 5. Rotten: /’rɔtn/ – Thối rữa, đã hỏng

    D: Từ vựng về các món ăn của Việt Nam trong tiếng Anh

    E: Những mẫu câu giao tiếng tiếng Anh đơn giản trong nhà hàng

    • 1. Did you have your dinner? (Bạn đã ăn tối chưa?)
    • 2. Why are you eating potatoes and bread? (Sao bạn lại ăn khoai tây và bánh mì?)
    • 3. What are you going to have? (Bạn định dùng gì?)
    • 4. Tell me what you eat for lunch. (Cho tôi biết bạn ăn gì trong bữa ăn trưa đi)
    • 5. Well-done ruins a steak? (Loại chín nhừ dùng có ngon không?)
    • 6. What should we eat for lunch? (Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?)
    • 7. Do you know any good places to eat? (Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?)
    • 8. Did you enjoy your breakfast? Bạn ăn sáng có ngon không?
    • 10. My mother often cooks the vegetables over a low heat. (Mẹ tôi thường nấu rau củ dưới ngọn lửa nhỏ)

    II – Các món ăn bằng tiếng anh trong nhà hàng (dịch thực đơn bằng tiếng Anh)

    Là nhân viên phục vụ nhà hàng, kiến thức về từ vựng tiếng Anh tên các món ăn sẽ vô cùng quan trọng.

    Nhớ rõ tên các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng giúp bạn dễ giới thiệu, tư vấn thực đơn nhà hàng 5 sao cho khách mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.

    Tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng

    • Main course: Món chính (thường là các món mặn)
    • Side dish: Món ăn kèm (salad, nộm…)
    • Cold starter: Đồ uống khai vị
    • Dessert: Tráng miệng
    • Three-course meal: Bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)
    • Five-course meal: Bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)
    • Special crab cake: Nem cua bể đặc biệt
    • Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs: Súp nấm kim chi cua và trứng
    • Suckling pig: Heo sữa khai vị
    • Wok-fried chicken with Truffle source: Gà phi lê Tùng Lộ
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc sốt tiêu đen
    • Stir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce: Mì tôm càng sốt tương đặc chế
    • Deep fried stuffing crab claw: Càng cua bách hoa

    Kiến thức về tên tiếng Anh các món ăn trong nhà hàng rất quan trọng với nhân viên phục vụ

    Tên các phương pháp chế biến món ăn trong nhà hàng bằng tiếng Anh

    • fried: chiên, rán giòn
    • pan-fried: chiên, rán (dùng chảo)
    • stir-fried: chiên qua trong chảo ngập dầu nóng
    • smoked: hun khói
    • steamed: hấp (cách thủy)
    • boiled: luộc
    • stewed: hầm
    • mashed: nghiền
    • grilled: nướng (dùng vỉ)
    • baked: nướng (dùng lò)
    • roasted: quay
    • sauteed: áp chảo, xào
    • minced: xay

    Kiến thức về tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh trong nhà hàng sẽ là công cụ bổ trợ đắc lực cho bạn khi phục vụ thực khách.

    • Pumpkin Soup (Soup bí đỏ)
    • Mashed Potatoes (Khoai tây nghiền)
    • Spaghetti Bolognese/ Carbonara (Mì Ý xốt bò bằm/ Mì Ý xốt kem Carbonara)
    • Ceasar Salad (Salad kiểu Ý)
    • Scampi Risotto (Cơm kiểu Ý)
    • Foie gras (Gan ngỗng)
    • Australian rib eye beef with black pepper sauce (Bò Úc xốt tiêu đen)
    • Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

    5. Poultry (white meat): thịt trắng

    • chicken: thịt gà
    • turkey: thịt gà Tây
    • goose: thịt ngỗng
    • duck: thịt vịt
    • fish: cá
    • octopus: bạch tuộc
    • shrimps: tôm
    • crab: cua
    • scallops: sò điệp
    • lobster: tôm hùm
    • prawns: tôm pan-đan
    • mussels: con trai
  • broccoli: súp lơ
  • spinach: rau chân vịt
  • lettuce: rau xà lách
  • cabbage: cải bắp
  • carrot: cà rốt
  • potato: khoai tây
  • sweet potato: khoai lang
  • onion: hành
  • zucchini: bí đao
  • radish: củ cải
  • pumpkin: bí đỏ
  • peas: dậu hạt
  • beans: đậu que
  • cucumber: dưa leo
  • eggplant: cà tím
  • 8. Fats and oils: thức ăn dầu và béo

    • olive oil: dầu ô-liu
    • butter: bơ
    • (such as olive oil, butter etc)

    11. Dessert: đồ tráng miệng

    12. Drinks and Beverages: thức uống

    III – Món ăn Việt Nam được gọi trong Tiếng Anh như thế nào?

    Các món ăn thuần Việt chỉ có thể được chế biến ở Việt Nam mà khó có nước châu Âu nào theo kịp, đó chính là đặc sản có 1-0-2 tại nhiều nhà hàng.

    Massageishealthy sẽ chia sẻ với các bạn các tên gọi này, mau lấy sổ ra để bổ sung vào từ điển tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn, nhà hàng thôi nào!

    Các món ăn chính, các loại thức ăn (để ăn cùng cơm, bún, miến, phở v.v)

    Các món bún, miến cháo đặc sắc

    • Bún: rice noodles
    • Bún bò: beef rice noodles
    • Bún chả: Kebab rice noodles
    • Bún cua: Crab rice noodles
    • Bún ốc: Snail rice noodles
    • Bún thang: Hot rice noodle soup
    • Miến gà: Soya noodles with chicken
    • Miến lươn: Eel soya noodles
    • Cháo hoa: Rice gruel
    • Canh chua : Sweet and sour fish broth
    • Salted egg-plant: cà pháo muối
    • Shrimp pasty: mắm tôm
    • Pickles: dưa chua
    • Gỏi: Raw fish and vegetables
    • Gỏi lươn: Swamp-eel in salad
    • Mắm: Sauce of macerated fish or shrimp
    • Cà(muối) (Salted) aubergine
    • Dưa góp: Salted vegetables Pickles
    • Măng: Bamboo sprout
    • Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
    • Blood pudding: tiết canh

    Danh sách từ vựng tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng, khách sạn chắc chắn không thể thiếu các món ăn vặt khoái khẩu trong mùa hè như sau:

    Các món tráng miệng, ăn vặt

    Hãy sử dụng những từ vựng này để chia sẻ với bạn bè thế giới về các món ăn “đặc sản” của Việt Nam, cộng thêm những chia sẻ thật hữu ích về kinh nghiệm ẩm thực chuyên gia của bạn, thu hút những người bạn nước ngoài đến thăm và trải nghiệm món ăn Việt Nam nhiều hơn

    IV – Mẫu câu tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng cho khách và nhân viên

    Những câu tiếng Anh trong nhà hàng mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách mới vào, đón khách đến

    – Good evening, I’m Hải Anh, I’ll be your server for tonight.

    Xin chào quý khách, tôi là Hải Anh. Tôi sẽ là người phục vụ của quý khách trong tối nay.

    (Ghi chú về văn hóa: Ở các nước nói tiếng Anh, như Anh và Mỹ, trong nhà hàng, thông thường sẽ chỉ có một nhân viên phục vụ sẽ phục vụ bạn trong suốt bữa ăn.)

    – Would you like me to take your coat for you?

    Quý khách có muốn tôi giúp cất áo khoác chứ?

    – What can I do for you?

    Tôi có thể giúp gì cho quý khách?

    – How many persons are there in your party, sir/ madam?

    Thưa anh/chị, nhóm mình đi tổng cộng bao nhiêu người ạ?

    – Do you have a reservation?

    Quý khách đã đặt trước chưa ạ?

    – Have you booked a table?

    Quý khách đã đặt bàn chưa ạ?

    – Can I get your name?

    Cho tôi xin tên của quý khách.

    – I’m afraid that table is reserved.

    Rất tiếc là bàn đó đã được đặt trước rồi.

    – Your table is ready.

    Bàn của quý khách đã sẵn sàng.

    – I’ll show you to the table. This way, please.

    Tôi sẽ đưa ông đến bàn ăn, mời ông đi lối này.

    – I’m afraid that area is under pparation.

    Rất tiếc là khu vực đó vẫn còn đang chờ dọn dẹp.

    Những câu tiếng Anh mà nhân viên phục vụ nói khi thực khách gọi món

    – Are you ready to order?

    Quý khách đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

    – Can I take your order, sir/madam?

    Quý khách gọi món chưa ạ?

    – Do you need a little time to decide?

    Mình có cần thêm thời gian để chọn món không ạ?

    – What would you like to start with?

    Quý khách muốn bắt đầu bằng món nào ạ?

    – Oh, I’m sorry. We’re all out of the salmon.

    Ôi, tôi xin lỗi. Chúng tôi hết món cá hồi rồi ạ.

    – How would you like your steak? (rare, medium, well done)

    Quý khách muốn món bít tết như thế nào ạ? (tái, tái vừa, chín)

    – Can I get you anything else?

    Mình gọi món khác được không ạ?

    – Do you want a salad with it?

    Quý khách có muốn ăn kèm món sa lát không ạ?

    – Can I get you something to drink?

    Quý khách có muốn gọi đồ uống gì không ạ?

    – What would you like to drink?

    Quý khách muốn uống gì ạ?

    – What would you like for dessert?

    Quý khách muốn dùng món gì cho tráng miệng ạ?

    – I’ll be right back with your drinks.

    Tôi sẽ mang đồ uống lại ngay.

    – We haven’t booked a table. Can you fit us in?

    Chúng tôi vẫn chưa đặt bàn? Bạn có thể sắp xếp cho chúng tôi chỗ ngồi được không?

    – A table for five, please.

    Cho một bàn 5 người.

    – Do you have a high chair for kid, please?

    Ở đây có ghế cao cho trẻ em không?

    – I booked a table for three at 8pm. It’s under the name of …

    Tôi đã đặt một bàn 3 người lúc 8 giờ tối, tên tôi là…

    – Do you have any free tables?

    Chỗ bạn có bàn trống nào không?

    – Could we have a table over there, please?

    Cho chúng tôi bàn ở đằng đó được không?

    – Could we have an extra chair here, please?

    Cho tôi xin thêm một cái ghế nữa ở đây được không?

    – May we sit at this table?

    Chúng tôi ngồi ở bàn này được chứ?

    – I pfer the one in that quiet corner.

    Tôi thích bàn ở góc yên tĩnh kia hơn.

    – Can we have a look at the menu, please?

    Cho chúng tôi xem qua thực đơn được không?

    – What’s on the menu today?

    Thực đơn hôm nay có gì?

    – What’s special for today?

    Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?

    – What’s Irish Stew like?

    Món thịt hầm Ai-len như thế nào?

    – We’re not ready to order yet.

    Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để gọi món.

    – What can you recommend?

    Nhà hàng có gợi ý món nào không?

    – I’d pfer red wine.

    Tôi lấy rượu đỏ.

    – The beef steak for me, please.

    Lấy cho tôi món bít tết.

    – A salad, please.

    Cho một phần sa lát.

    – Please bring us another beer.

    Cho chúng tôi thêm một lon bia nữa.

    – Can you bring me the ketchup, please?

    Lấy giúp tôi chai tương cà.

    – I’ll have the same.

    Tôi lấy phần ăn giống vậy.

    – Could I have French Fries instead of salad?

    – That’s all, thank you.

    Vậy thôi, cám ơn.

    Mẫu câu yêu cầu và than phiền

    – Can I have another spoon?

    Cho tôi cái thìa khác được không?

    – Excuse me this steak is over done.

    Xin lỗi nhưng món bít tết này làm chín quá rồi.

    – Could we have some more bread, please?

    Cho chúng tôi thêm bánh mì.

    – Could you pass me the salt, please?

    Lấy giúp tôi lọ muối.

    – Do you have a pepper?

    Ở đây có ớt không?

    – We’ve been waiting quite a while.

    Chúng tôi đã chờ lâu rồi đấy.

    – Excuse me, I’ve been waiting for over half an hour for my drinks.

    Xin lỗi, nhưng tôi đã chờ đồ uống gần nửa tiếng rồi.

    – Excuse me, but my meal is cold.

    Xin lỗi nhưng món ăn của tôi nguội rồi.

    – This isn’t what I ordered.

    Đây không phải là món tôi gọi.

    – Excuse me this wine isn’t chilled properly.

    Xin lỗi nhưng rượu này không đủ lạnh.

    – I’m sorry but I ordered the salad not the vegetables.

    Tôi xin lỗi nhưng tôi gọi món sa lát, không phải món rau.

    – Would you mind heating this up?

    Có thể hâm nóng món này lên không?

    – Can I change my order please?

    Cho tôi đổi món.

    – It doesn’t taste right./ This tastes a bit off.

    Món này có vị lạ quá.

    Mẫu câu thanh toán tiền trong nhà hàng

    – Can I have my check / bill please?

    Cho tôi thanh toán tiền

    – I would like my check please.

    Cho tôi xin hóa đơn.

    – We’d like separate bills, please.

    Chúng tôi muốn tách hóa đơn.

    – Is service included?

    Có kèm phí dịch vụ chưa?

    – Can I get this to-go?

    Gói hộ cái này mang về.

    – Can I pay by credit card?

    Tôi trả bằng thẻ tín dụng được không?

    – No, please. This is on me.

    Vui lòng tính tiền cho mình tôi thôi (khi bạn muốn trả tiền cho tất cả mọi người).

    – Could you check the bill for me, please? It doesn’t seem right.

    Kiểm tra lại hóa đơn giúp tôi. Hình như có gì đó sai.

    – I think you’ve made a mistake with the bill.

    Tôi nghĩ là hóa đơn có sai sót gì rồi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Dạy Nấu Ăn Bằng Tiếng Anh Đơn Giản
  • Đoạn Văn Viết Về Món Ăn Yêu Thích Bằng Tiếng Anh
  • Đoạn Văn Tiếng Anh Về Món Ăn Yêu Thích Ấn Tượng
  • Vào Bếp Cùng Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Kĩ Thuật Nấu Ăn
  • Từ Vựng Về Đồ Dùng Nấu Ăn Cho Người Thích Vào Bếp
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100