Thông tin tỷ giá đồng baht thái với usd mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đồng baht thái với usd mới nhất ngày 06/08/2020 trên website Leparkspa.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đồng baht thái với usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 233 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 6/8: Tỷ giá trung tâm giảm thêm 5 đồng

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (6/8), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.203 VND/USD, giảm tiếp 5 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.507 - 23.899 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay được điều chỉnh giảm 11 đồng trong giá bán, ở mức 22.175 - 23.849 VND/USD.

Giá USD tại các ngân hàng tiếp tục diễn biến ổn định trong sáng nay. Trong các ngân hàng được khảo sát chỉ có VietinBank và Sacombank tăng nhẹ lần lượt 2 và 1 đồng ở cả hai chiều mua bán so với giá mở cửa hôm qua.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng từ 23.060 – 23.085 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.250 – 23.284 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán USD thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán không đổi so với mức ghi nhận sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:09 ngày 06/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,208 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:09, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,293 VND/ AUD và bán ra 16,973 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,457 VND/ AUD và bán ra 16,973 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,046 VND/ CAD và bán ra 17,758 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,218 VND/ CAD và bán ra 17,758 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,900 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,152 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,275 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,308 VND/ CNY và bán ra 3,412 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,630 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,844 VND/ EUR và bán ra 28,213 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,115 VND/ EUR và bán ra 28,213 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,696 VND/ GBP và bán ra 30,936 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,996 VND/ GBP và bán ra 30,936 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,667 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,600 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,484 VND/ MYR và bán ra 5,600 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,646 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,540 VND/ NOK và bán ra 2,646 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 355 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 319 VND/ RUB và bán ra 355 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,738 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,628 VND/ SEK và bán ra 2,738 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,518 VND/ SGD và bán ra 17,207 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,684 VND/ SGD và bán ra 17,207 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 661 VND/ THB và bán ra 762 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734 VND/ THB và bán ra 762 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,546 VND/ AUD và bán ra 16,833 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,596 VND/ AUD và bán ra 16,833 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,306 VND/ CAD và bán ra 17,606 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,358 VND/ CAD và bán ra 17,606 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,280 VND/ CHF và bán ra 25,719 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,356 VND/ CHF và bán ra 25,719 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,389 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,298 VND/ CNY và bán ra 3,389 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,262 VND/ EUR và bán ra 27,735 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,344 VND/ EUR và bán ra 27,735 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,240 VND/ NZD và bán ra 15,550 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,316 VND/ NZD và bán ra 15,550 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,668 VND/ SGD và bán ra 17,059 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,818 VND/ SGD và bán ra 17,059 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/ AUD và bán ra 16,835 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,579 VND/ AUD và bán ra 16,835 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,261 VND/ CAD và bán ra 17,598 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,365 VND/ CAD và bán ra 17,598 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,351 VND/ CHF và bán ra 25,691 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,235 VND/ EUR và bán ra 27,711 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,344 VND/ EUR và bán ra 27,711 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,240 VND/ GBP và bán ra 30,646 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,300 VND/ NZD và bán ra 15,537 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,714 VND/ SGD và bán ra 17,049 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,823 VND/ SGD và bán ra 17,049 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 742 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,386 VND/ AUD và bán ra 16,942 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,484 VND/ AUD và bán ra 16,942 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ CAD và bán ra 17,708 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,253 VND/ CAD và bán ra 17,708 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,063 VND/ CHF và bán ra 25,861 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,214 VND/ CHF và bán ra 25,861 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,388 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,294 VND/ CNY và bán ra 3,388 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,747 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,644 VND/ DKK và bán ra 3,747 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,083 VND/ EUR và bán ra 28,169 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,157 VND/ EUR và bán ra 28,169 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,903 VND/ GBP và bán ra 30,595 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,083 VND/ GBP và bán ra 30,595 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,191 VND/ MYR và bán ra 5,675 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,675 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,629 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,556 VND/ NOK và bán ra 2,629 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,187 VND/ NZD và bán ra 15,570 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,279 VND/ NZD và bán ra 15,570 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 369 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 287 VND/ RUB và bán ra 369 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,718 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,643 VND/ SEK và bán ra 2,718 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ SGD và bán ra 17,167 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,739 VND/ SGD và bán ra 17,167 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709 VND/ THB và bán ra 778 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716 VND/ THB và bán ra 778 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ TWD và bán ra 809 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 809 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 17,040 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/ AUD và bán ra 17,040 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,238 VND/ CAD và bán ra 17,825 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,354 VND/ CAD và bán ra 17,825 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,209 VND/ CHF và bán ra 25,814 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,314 VND/ CHF và bán ra 25,814 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,308 VND/ CNY và bán ra 3,368 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,644 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,185 VND/ EUR và bán ra 28,170 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 28,170 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,047 VND/ GBP và bán ra 30,687 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,267 VND/ GBP và bán ra 30,687 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,632 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,552 VND/ NOK và bán ra 2,632 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,180 VND/ NZD và bán ra 15,550 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,263 VND/ NZD và bán ra 15,550 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,702 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,652 VND/ SEK và bán ra 2,702 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,576 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,626 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737 VND/ THB và bán ra 761 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,209 VND/ AUD và bán ra 17,032 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/ AUD và bán ra 17,032 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,040 VND/ CAD và bán ra 17,819 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,218 VND/ CAD và bán ra 17,819 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,000 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,263 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,005 VND/ EUR và bán ra 28,219 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,217 VND/ EUR và bán ra 28,219 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,804 VND/ GBP và bán ra 30,935 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,030 VND/ GBP và bán ra 30,935 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,617 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,461 VND/ MYR và bán ra 5,617 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,584 VND/ SGD và bán ra 17,268 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,667 VND/ SGD và bán ra 17,268 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716 VND/ THB và bán ra 816 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726 VND/ THB và bán ra 816 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,066 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,086 VND/ USD và bán ra 23,266 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,448 VND/ AUD và bán ra 17,051 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,548 VND/ AUD và bán ra 16,951 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,256 VND/ CAD và bán ra 17,761 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,356 VND/ CAD và bán ra 17,561 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,294 VND/ CHF và bán ra 25,805 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,394 VND/ CHF và bán ra 25,655 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,265 VND/ CNY và bán ra 3,436 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,289 VND/ EUR và bán ra 27,848 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,389 VND/ EUR và bán ra 27,698 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,214 VND/ GBP và bán ra 30,716 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,314 VND/ GBP và bán ra 30,516 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/ NZD và bán ra 15,569 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,712 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,812 VND/ SGD và bán ra 17,400 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 812 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721 VND/ THB và bán ra 807 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,432 VND/ AUD và bán ra 16,898 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,498 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,243 VND/ CAD và bán ra 17,621 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,312 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,155 VND/ CHF và bán ra 25,772 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,256 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,212 VND/ EUR và bán ra 27,806 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,281 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,045 VND/ GBP và bán ra 30,691 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,226 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,622 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,207 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,707 VND/ SGD và bán ra 17,070 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,774 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723 VND/ THB và bán ra 765 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,490 VND/ AUD và bán ra 16,940 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/ AUD và bán ra 16,940 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,700 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,370 VND/ CAD và bán ra 17,700 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,100 VND/ CHF và bán ra 25,990 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,250 VND/ CHF và bán ra 25,990 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,260 VND/ EUR và bán ra 27,750 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,340 VND/ EUR và bán ra 27,750 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,130 VND/ GBP và bán ra 30,660 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,250 VND/ GBP và bán ra 30,660 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,290 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 17,110 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 17,210 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/ AUD và bán ra 16,800 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/ AUD và bán ra 16,790 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,580 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,350 VND/ CAD và bán ra 17,570 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,220 VND/ EUR và bán ra 27,700 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,330 VND/ EUR và bán ra 27,690 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,110 VND/ GBP và bán ra 30,640 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,230 VND/ GBP và bán ra 30,630 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,270 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,690 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,810 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:09 ngày 06/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,285 VND/ AUD và bán ra 17,048 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,449 VND/ AUD và bán ra 17,048 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,029 VND/ CAD và bán ra 17,806 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,201 VND/ CAD và bán ra 17,806 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,000 VND/ CHF và bán ra 25,876 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,253 VND/ CHF và bán ra 25,876 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,282 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,051 VND/ EUR và bán ra 28,170 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,187 VND/ EUR và bán ra 28,170 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,873 VND/ GBP và bán ra 30,930 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,023 VND/ GBP và bán ra 30,930 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,078 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,078 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,040 VND/ NZD và bán ra 15,698 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,192 VND/ NZD và bán ra 15,698 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 408 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 292 VND/ RUB và bán ra 408 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,472 VND/ SGD và bán ra 17,273 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,638 VND/ SGD và bán ra 17,273 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng chiều mới nhất ngày 06/8/2020 - vàng 9999 tiếp tục tăng vượt 60 triệu | quá khủng khiếp

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 06/8/2020 // tăng phi mã // bảng giá vàng 9999, 24k,18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Giá vàng 9999 ngày 6/8/2020// lập kỉ lục mới nữa/// bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Sốc // giá vàng tăng như vũ bão bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Giá vàng ngày mai 06/8/2020// biến động mạnh //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k,10k mới nhất

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Wow kỉ lục mới của giá vàng // bảng giá vàng 9999-24k-18k-14k-10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Giá vàng mới nhất ngày 3/4, 2020 | tỷ giá fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 27/03/2020 - tỷ giá usd ngày hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 25/3: giá usd ngân hàng đồng loạt sụt giảm

[bts film] •tập 31• tứ tỷ giá lâm || mừng 12n sub🌻

Tỷ giá usd hôm nay 11/3: phục hồi trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng vọt

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

[bts film] •tập 22• tứ tỷ giá lâm

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 21/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay mới nhất | tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 16• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona


Bạn đang xem bài viết tỷ giá đồng baht thái với usd trên website Leparkspa.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!